Thứ Sáu, 04/04/2025
(VAR check)
5
(VAR check)
5
(VAR check)
5
(VAR check)
5
Rauno Sappinen
30
Jean Borg
45+4'
(Pen) Rauno Sappinen
45+6'
Taijo Teniste (Thay: Ken Kallaste)
46
Steve Borg (Thay: Jodi Jones)
46
Alexander Satariano
47
(Pen) Teddy Teuma
51
Martin Miller (Thay: Bogdan Vastsuk)
58
Martin Miller (Thay: Bogdan Vastsuk)
68
Henri Anier (Thay: Rauno Sappinen)
68
Shaun Dimech (Thay: Cain Attard)
72
Jurgen Degabriele (Thay: Brandon Paiber)
72
Sergei Zenjov
73
Vlasiy Sinyavskiy (Thay: Henrik Ojamaa)
77
Henri Anier (Kiến tạo: Sergei Zenjov)
86
Luke Montebello (Thay: Alexander Satariano)
89
Robert Kirss (Thay: Sergei Zenjov)
90

Thống kê trận đấu Estonia vs Malta

số liệu thống kê
Estonia
Estonia
Malta
Malta
46 Kiểm soát bóng 54
15 Phạm lỗi 11
16 Ném biên 28
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
4 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Estonia vs Malta

Tất cả (109)
90+4'

Ném biên dành cho Estonia trong hiệp của họ.

90+4'

Thomas Haberli (Estonia) thay người thứ năm, Robert Kirss thay Sergey Zenjov.

90+3'

Malta được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+1'

Ném biên Estonia.

90+1'

Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+1'

Liệu Malta có thể tận dụng từ quả ném biên này vào sâu bên trong phần sân của Estonia không?

90'

Daniel Siebert ra hiệu quả ném biên cho Malta, gần khu vực của Estonia.

89'

Luke Montebello đang thay Alexander Satariano cho đội khách.

89'

Ném biên dành cho Malta tại Albert le Coq Arena.

88'

Estonia được hưởng quả ném biên nguy hiểm.

86'

Sergey Zenjov chơi tuyệt vời để lập công.

86' Henri Anier đang nhắm đến để mang lại lợi thế 2-1 cho Estonia.

Henri Anier đang nhắm đến để mang lại lợi thế 2-1 cho Estonia.

84'

Malta lái xe về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị kéo lên vì việt vị.

84'

Ném biên dành cho Malta ở nửa Estonia.

83'

Quả phạt góc cho Malta.

82'

Đá phạt cho Malta bên nửa Estonia.

81'

Liệu Malta có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Estonia?

81'

Malta quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

81'

Daniel Siebert ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Estonia trong phần sân của họ.

80'

Malta thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ Estonia.

79'

Bóng an toàn khi Malta được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Estonia vs Malta

Estonia (5-3-2): Karl Jacob Hein (12), Henrik Ojamaa (11), Henrik Purg (2), Joonas Tamm (16), Karol Mets (18), Ken Kallaste (19), Bogdan Vastsuk (13), Markus Soomets (6), Konstantin Vassiljev (14), Sergey Zenjov (10), Rauno Sappinen (15)

Malta (3-4-1-2): Henry Bonello (1), Cain Attard (2), Enrico Pepe (13), Jean Borg (5), Joseph Essien Mbong (7), Ryan Camenzuli (3), Matthew Guillaumier (6), Brandon Diego Paiber (11), Teddy Teuma (17), Alexander Satariano (14), Jodi Jones (20)

Estonia
Estonia
5-3-2
12
Karl Jacob Hein
11
Henrik Ojamaa
2
Henrik Purg
16
Joonas Tamm
18
Karol Mets
19
Ken Kallaste
13
Bogdan Vastsuk
6
Markus Soomets
14
Konstantin Vassiljev
10
Sergey Zenjov
15
Rauno Sappinen
20
Jodi Jones
14
Alexander Satariano
17
Teddy Teuma
11
Brandon Diego Paiber
6
Matthew Guillaumier
3
Ryan Camenzuli
7
Joseph Essien Mbong
5
Jean Borg
13
Enrico Pepe
2
Cain Attard
1
Henry Bonello
Malta
Malta
3-4-1-2
Thay người
46’
Ken Kallaste
Taijo Teniste
46’
Jodi Jones
Steve Borg
68’
Rauno Sappinen
Henri Anier
72’
Brandon Paiber
Jurgen Degabriele
68’
Bogdan Vastsuk
Martin Miller
72’
Cain Attard
Shawn Dimech
77’
Henrik Ojamaa
Vlasiy Sinyavskiy
89’
Alexander Satariano
Luke Montebello
90’
Sergei Zenjov
Robert Kirss
Cầu thủ dự bị
Matvei Igonen
Cain Formosa
Karl Andre Vallner
Jake Galea
Artur Pikk
Steve Borg
Rasmus Peetson
Paul Mbong
Rocco Robert Shein
Luke Montebello
Vlasiy Sinyavskiy
Jurgen Degabriele
Henri Anier
Matias Nicolas Garcia
Erik Sorga
James Brown
Robert Kirss
Bjorn Kristensen
Martin Miller
Shawn Dimech
Nikita Baranov
Zach Muscat
Taijo Teniste
Ferdinando Apap

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
10/06 - 2022
23/09 - 2022
H1: 1-0

Thành tích gần đây Estonia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
26/03 - 2025
H1: 0-2
23/03 - 2025
H1: 1-1
Uefa Nations League
20/11 - 2024
16/11 - 2024
15/10 - 2024
11/10 - 2024
09/09 - 2024
06/09 - 2024
Giao hữu
11/06 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
08/06 - 2024

Thành tích gần đây Malta

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
25/03 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2025
Uefa Nations League
20/11 - 2024
H1: 0-0
Giao hữu
15/11 - 2024
Uefa Nations League
13/10 - 2024
H1: 0-0
11/09 - 2024
H1: 0-1
07/09 - 2024
H1: 2-0
Giao hữu
11/06 - 2024
H1: 0-2
07/06 - 2024
H1: 2-0
27/03 - 2024
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha6420814T T H T H
2CroatiaCroatia622208T T H B H
3ScotlandScotland6213-17B B H T T
4Ba LanBa Lan6114-74B B H B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp6411613T T T H T
2ItaliaItalia6411513T H T T B
3BỉBỉ6114-34B H B B B
4IsraelIsrael6114-84B B B H T
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức64201414H T T T H
2Hà LanHà Lan623169H H B T H
3HungaryHungary6132-76H H T B H
4Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina6024-132H B B B H
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha6510916T T T T T
2Đan MạchĐan Mạch622228T B H B H
3SerbiaSerbia6132-36B T B H H
4Thụy SĩThụy Sĩ6024-82B B H H B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CH SécCH Séc6321111T T H H T
2UkraineUkraine622208B T H H T
3GeorgiaGeorgia621317T B B H B
4AlbaniaAlbania6213-27B B T H B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh65011315T B T T T
2Hy LạpHy Lạp6501715T T T B T
3AilenAilen6204-96B T B T B
4Phần LanPhần Lan6006-110B B B B B
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy6411813T T B T T
2ÁoÁo6321911B T T T H
3SloveniaSlovenia6222-28T B T B H
4KazakhstanKazakhstan6015-151B B B B B
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1WalesWales6330512T H T H T
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6321311T T T H B
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len6213-37B H B T B
4MontenegroMontenegro6105-53B B B B T
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển65101516T H T T T
2SlovakiaSlovakia6411513T H T B T
3EstoniaEstonia6114-64B T B H B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-141B B B H B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RomaniaRomania66001518T T T T T
2KosovoKosovo6402312B T T T T
3Đảo SípĐảo Síp6204-116B B B T B
4GibraltarGibraltar000000
5LithuaniaLithuania6006-70B B B B B
6Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland6321811B H T T H
2BulgariaBulgaria6231-39T H B T H
3BelarusBelarus6141-17T H H B H
4LuxembourgLuxembourg6033-43B H H B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia6510916T T T T T
2ArmeniaArmenia6213-17B H B B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe6132-16B H H T B
4LatviaLatvia6114-74T B H B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San MarinoSan Marino421127T B H T
2GibraltarGibraltar413016H T H H
3LiechtensteinLiechtenstein4022-32B H H B
4LithuaniaLithuania000000
5Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MoldovaMoldova430149T T B T
2MaltaMalta421107B T T H
3AndorraAndorra4013-41B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X