Đá phạt cho Andorra bên phần sân của Miranda.
![]() Alvaro Sanz 44 | |
![]() Jofre Carreras (Thay: Roberto Lopez) 65 | |
![]() Javier Llabres 65 | |
![]() Javier Llabres (Thay: Oscar Pinchi) 65 | |
![]() Jacobo Gonzalez (Thay: Adria Altimira) 65 | |
![]() Ivan Gil (Thay: Sergio Molina) 65 | |
![]() Alex Petxa (Thay: Christos Albanis) 65 | |
![]() Alex Petxa (Thay: Christos Albanis) 67 | |
![]() Cesar Gelabert Pina 70 | |
![]() Cesar Gelabert Pina (Thay: Alvaro Sanz) 70 | |
![]() Alex Petxa 73 | |
![]() Alex Petxa (Thay: Christos Albanis) 73 | |
![]() Eder Sarabia 74 | |
![]() Raul Lizoain 84 | |
![]() (Pen) Raul Garcia 86 | |
![]() Carlitos (Thay: Diego Pampin) 87 | |
![]() Adria Vilanova (Thay: Alex Pastor) 87 | |
![]() Juanlu Sanchez 90 | |
![]() Nikolaos Michelis (Thay: Benat Prados) 90 | |
![]() David Vicente (Thay: Juanlu Sanchez) 90 | |
![]() Ivan Gil 90+1' | |
![]() Jose Salinas 90+3' |
Thống kê trận đấu FC Andorra vs Mirandes


Diễn biến FC Andorra vs Mirandes
Andorra được hưởng quả phạt góc bởi Andres Fuentes Molina.
Sergio Molina Beloqui của đội Andorra đã dứt điểm nhưng không thành công.
Phạt góc cho Andorra.
Pinchi đã hồi phục và tham gia lại trận đấu ở Encamp.
Andres Fuentes Molina ra hiệu cho Andorra được hưởng quả đá phạt.
Trận đấu đã bị dừng lại một thời gian ngắn để chú ý đến Pinchi bị thương.
Andorra đá phạt.
Andorra được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Encamp.
Trong Encamp Andorra tấn công thông qua Sinan Bakis. Tuy nhiên, cú dứt điểm lại chệch mục tiêu.
Ném biên Andorra.
Bóng an toàn khi Mirandes được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Andorra.
Mirandes đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Raul lại đi chệch cột dọc khung thành.
Ném biên cho Miranda bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Andorra bên phần sân nhà.
Andorra được hưởng quả phạt góc bởi Andres Fuentes Molina.
Mirandas có một quả phát bóng lên.
Hector Hevel của Andorra thực hiện một pha tấn công, nhưng không trúng mục tiêu.
Andres Fuentes Molina ra hiệu cho Mirandes đá phạt bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát FC Andorra vs Mirandes
FC Andorra (4-3-3): Raul Lizoain (13), Adria Altimira Reynaldos (2), Alex Pastor (4), Mika Medina (3), Diego Pampin (26), Hector Hevel (7), Jandro Orellana (16), Sergio Molina Beloqui (14), Christos Albanis (19), Sinan Bakis (12), German Valera (17)
Mirandes (5-4-1): Alfonso Herrero (13), Juanlu Sanchez (8), Benat Prados Diaz (6), Alex Martin (4), Alejandro Barbudo Lorenzo (3), Jose Salinas (12), Roberto Lopez (21), Alvaro Sanz (18), Oriol Rey (20), Pinchi (14), Raul (9)


Thay người | |||
65’ | Sergio Molina Ivan Gil Calero | 65’ | Roberto Lopez Jofre Carreras |
65’ | Adria Altimira Jacobo Gonzalez | 65’ | Oscar Pinchi Javier Llabres |
65’ | Christos Albanis Alex Petxa | 70’ | Alvaro Sanz Cesar Gelabert |
87’ | Alex Pastor Adria Vilanova | 90’ | Juanlu Sanchez David Vicente Robles |
87’ | Diego Pampin Carlitos | 90’ | Benat Prados Nikolaos Michelis |
Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Gil Calero | Ziga Frelih | ||
Diego Alende | Sergio Santos | ||
Alex Valle | Nacho Castillo | ||
Ruben Bover Izquierdo | Cesar Gelabert | ||
Mustapha Bundu | Simon Moreno | ||
Dani Morer | Raul Navas | ||
Kevin Nicolas Ratti Fredes | Manu Garcia | ||
Adria Vilanova | Jofre Carreras | ||
Marc Aguado | David Vicente Robles | ||
Jacobo Gonzalez | Nikolaos Michelis | ||
Carlitos | Javier Llabres | ||
Alex Petxa | Juan Duran Duenas |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Andorra
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại