Andres Fuentes Molina trao cho Gijon quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả FC Andorra vs Sporting Gijon hôm nay 23-09-2023
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 7, 23/9
Kết thúc



![]() Pablo Insua 48 | |
![]() Roque Mesa (Thay: Jonathan Varane) 58 | |
![]() Haissem Hassan (Thay: Fran Villalba) 58 | |
![]() Alex Calvo 65 | |
![]() Alex Calvo (Thay: Iker Benito) 65 | |
![]() Ruben Bover (Thay: Alvaro Martin) 65 | |
![]() Pablo Moreno (Thay: Manuel Nieto) 73 | |
![]() Victor Campuzano (Thay: Pablo Garcia) 73 | |
![]() Dani Queipo (Thay: Uros Djurdjevic) 73 | |
![]() Victor Campuzano 74 | |
![]() Victor Campuzano (Thay: Uros Djurdjevic) 74 | |
![]() Dani Queipo (Thay: Pablo Garcia) 74 | |
![]() Christian Rivera (Thay: Nacho Mendez) 83 | |
![]() Anderson Arroyo (Thay: Diego Pampin) 85 | |
![]() Ivan Gil (Thay: Sergi Samper) 85 | |
![]() Marti Vila (Thay: Diego Pampin) 85 |
Andres Fuentes Molina trao cho Gijon quả phát bóng lên.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Gijon.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Đá phạt Andorra.
Andorra thực hiện quả ném biên bên phần sân Gijon.
Julen Lobete của Andorra đã đứng vững trở lại tại Estadi Nacional.
Julen Lobete đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.
Gijon được hưởng quả phát bóng lên.
Andorra ném biên.
Andorra đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Iker Benito đi chệch khung thành.
Quả phát bóng lên cho Gijon tại Estadi Nacional.
Ở Andorra la Vella, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Tại Estadi Nacional, Gijon bị phạt việt vị.
Đá phạt cho Gijon bên phần sân nhà.
Gijon được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Andres Fuentes Molina ra hiệu cho Andorra hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Ném biên cho Gijon trên Estadi Nacional.
Andorra được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Andorra được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Gijon ném biên.
Ném biên cho Gijon trên Estadi Nacional.
FC Andorra (4-3-2-1): Daniel Martin (25), Miguel Angel Leal (2), Diego Alende (23), Diego Gonzalez Cabanes (15), Diego Pampin (16), Iker Benito (27), Sergi Samper (8), Julen Lobete (7), Alvaro Martin De Frias (11), Sergio Molina Beloqui (14), Manuel Nieto (9)
Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Pablo Insua (4), Rober Pier (22), Cote (3), Fran Villalba (8), Jonathan Varane (12), Nacho Mendez (10), Pablo Garcia (5), Juan Otero (19), Uros Djurdjevic (23)
Thay người | |||
65’ | Iker Benito Alex Calvo | 58’ | Fran Villalba Haissem Hassan |
65’ | Alvaro Martin Ruben Bover Izquierdo | 58’ | Jonathan Varane Roque Mesa |
73’ | Manuel Nieto Pablo Moreno | 73’ | Uros Djurdjevic Daniel Queipo |
85’ | Diego Pampin Marti Vila Garcia | 73’ | Pablo Garcia Victor Campuzano |
85’ | Sergi Samper Ivan Gil Calero | 83’ | Nacho Mendez Christian Rivera |
Cầu thủ dự bị | |||
Jandro Orellana | Carlos Izquierdoz | ||
Alex Calvo | Christian Rivera | ||
Marti Vila Garcia | Daniel Queipo | ||
Anderson Arroyo | Diego Sanchez | ||
Ivan Gil Calero | Gaspar Campos | ||
Laorent Shabani | Guille Rosas | ||
Pablo Moreno | Ignacio Jeraldino | ||
Ruben Bover Izquierdo | Nacho Martin | ||
Alex Petxa | Haissem Hassan | ||
Oier Olazabal | Victor Campuzano | ||
Kevin Nicolas Ratti Fredes | Roque Mesa | ||
Jose Martinez | Christian Sanchez |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 12 | 8 | 12 | 54 | |
8 | ![]() | 34 | 13 | 11 | 10 | 8 | 50 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |