Thẻ vàng cho Valentin Cretu.
![]() Veljko Birmancevic 13 | |
![]() (Pen) Veljko Birmancevic 28 | |
![]() Alexandru Baluta 29 | |
![]() Darius Olaru 29 | |
![]() Ilias Charalampous 30 | |
![]() Angelo Preciado 34 | |
![]() Lukas Haraslin (Kiến tạo: Veljko Birmancevic) 37 | |
![]() Daniel Popa (Thay: Alexandru Mihail Baluta) 46 | |
![]() Malcom Edjouma (Thay: Adrian Sut) 46 | |
![]() William Baeten (Thay: Marius Stefanescu) 46 | |
![]() Daniel Popa (Thay: Alexandru Baluta) 46 | |
![]() Mihai Lixandru 48 | |
![]() Tomas Wiesner (Thay: Angelo Preciado) 53 | |
![]() Asger Soerensen 53 | |
![]() Tomas Wiesner (Thay: Angelo Preciado) 56 | |
![]() Darius Olaru 60 | |
![]() Veljko Birmancevic 60 | |
![]() Krystof Danek (Thay: Lukas Haraslin) 68 | |
![]() Jan Kuchta (Thay: Victor Olatunji) 68 | |
![]() Baba Alhassan (Thay: Mihai Lixandru) 71 | |
![]() Jan Kuchta 79 | |
![]() Lukas Sadilek (Thay: Qazim Laci) 83 | |
![]() Markus Solbakken (Thay: Veljko Birmancevic) 83 | |
![]() Malcom Edjouma (Kiến tạo: Darius Olaru) 85 | |
![]() Stefan Tarnovanu 90+4' | |
![]() Valentin Cretu 90+6' |
Thống kê trận đấu FCSB vs Sparta Prague


Diễn biến FCSB vs Sparta Prague

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

Thẻ vàng cho Stefan Tarnovanu.
Darius Olaru là người kiến tạo cho bàn thắng.

G O O O A A A L - Malcom Edjouma đã trúng đích!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!
Veljko Birmancevic rời sân và được thay thế bởi Markus Solbakken.
Qazim Laci rời sân và được thay thế bởi Lukas Sadilek.

Thẻ vàng cho Jan Kuchta.
Mihai Lixandru rời sân và được thay thế bởi Baba Alhassan.
Victor Olatunji rời sân và được thay thế bởi Jan Kuchta.
Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Krystof Danek.

Thẻ vàng cho Veljko Birmancevic.

G O O O A A A L - Darius Olaru đã bắn trúng mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!
Angelo Preciado rời sân và được thay thế bởi Tomas Wiesner.

Thẻ vàng dành cho Asger Soerensen.
Angelo Preciado rời sân và được thay thế bởi Tomas Wiesner.

Thẻ vàng dành cho Asger Soerensen.
Marius Stefanescu rời sân và được thay thế bởi William Baeten.
Adrian Sut rời sân và được thay thế bởi Malcom Edjouma.
Đội hình xuất phát FCSB vs Sparta Prague
FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Joyskim Dawa (5), Siyabonga Ngezana (30), Risto Radunovic (33), Mihai Lixandru (16), Adrian Șut (8), Marius Stefanescu (15), Darius Olaru (27), Alexandru Baluta (25), David Miculescu (11)
Sparta Prague (3-4-3): Peter Jensen (1), Martin Vitík (41), Asger Sorensen (25), Jaroslav Zeleny (30), Ángelo Preciado (17), Qazim Laçi (20), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (32), Veljko Birmančević (14), Victor Olatunji (7), Lukáš Haraslin (22)


Thay người | |||
46’ | Adrian Sut Malcom Edjouma | 53’ | Angelo Preciado Tomas Wiesner |
46’ | Marius Stefanescu William Baeten | 68’ | Victor Olatunji Jan Kuchta |
46’ | Alexandru Baluta Daniel Popa | 68’ | Lukas Haraslin Krystof Danek |
71’ | Mihai Lixandru Baba Alhassan | 83’ | Veljko Birmancevic Markus Solbakken |
83’ | Qazim Laci Lukas Sadilek |
Cầu thủ dự bị | |||
Andrei Daniel Vlad | Vojtech Vorel | ||
Ionut Pantiru | Filip Panak | ||
Denis Harut | Markus Solbakken | ||
David Kiki | David Pavelka | ||
Nana Kwame Antwi | Jan Kuchta | ||
Vlad Chiriches | Jakub Pesek | ||
Malcom Edjouma | Ermal Krasniqi | ||
Andrei Pandele | Indrit Tuci | ||
William Baeten | Krystof Danek | ||
Baba Alhassan | Lukas Sadilek | ||
Daniel Popa | Mathias Ross | ||
Tomas Wiesner |
Nhận định FCSB vs Sparta Prague
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FCSB
Thành tích gần đây Sparta Prague
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại