Thứ Sáu, 04/04/2025
Veljko Birmancevic
13
(Pen) Veljko Birmancevic
28
Alexandru Baluta
29
Darius Olaru
29
Ilias Charalampous
30
Angelo Preciado
34
Lukas Haraslin (Kiến tạo: Veljko Birmancevic)
37
Daniel Popa (Thay: Alexandru Mihail Baluta)
46
Malcom Edjouma (Thay: Adrian Sut)
46
William Baeten (Thay: Marius Stefanescu)
46
Daniel Popa (Thay: Alexandru Baluta)
46
Mihai Lixandru
48
Tomas Wiesner (Thay: Angelo Preciado)
53
Asger Soerensen
53
Tomas Wiesner (Thay: Angelo Preciado)
56
Darius Olaru
60
Veljko Birmancevic
60
Krystof Danek (Thay: Lukas Haraslin)
68
Jan Kuchta (Thay: Victor Olatunji)
68
Baba Alhassan (Thay: Mihai Lixandru)
71
Jan Kuchta
79
Lukas Sadilek (Thay: Qazim Laci)
83
Markus Solbakken (Thay: Veljko Birmancevic)
83
Malcom Edjouma (Kiến tạo: Darius Olaru)
85
Stefan Tarnovanu
90+4'
Valentin Cretu
90+6'

Thống kê trận đấu FCSB vs Sparta Prague

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
Sparta Prague
Sparta Prague
56 Kiểm soát bóng 44
8 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
6 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCSB vs Sparta Prague

Tất cả (36)
90+6' Thẻ vàng cho Valentin Cretu.

Thẻ vàng cho Valentin Cretu.

90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' Thẻ vàng cho Stefan Tarnovanu.

Thẻ vàng cho Stefan Tarnovanu.

85'

Darius Olaru là người kiến tạo cho bàn thắng.

85' G O O O A A A L - Malcom Edjouma đã trúng đích!

G O O O A A A L - Malcom Edjouma đã trúng đích!

85' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

83'

Veljko Birmancevic rời sân và được thay thế bởi Markus Solbakken.

83'

Qazim Laci rời sân và được thay thế bởi Lukas Sadilek.

79' Thẻ vàng cho Jan Kuchta.

Thẻ vàng cho Jan Kuchta.

71'

Mihai Lixandru rời sân và được thay thế bởi Baba Alhassan.

68'

Victor Olatunji rời sân và được thay thế bởi Jan Kuchta.

68'

Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Krystof Danek.

60' Thẻ vàng cho Veljko Birmancevic.

Thẻ vàng cho Veljko Birmancevic.

60' G O O O A A A L - Darius Olaru đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Darius Olaru đã bắn trúng mục tiêu!

60' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

56'

Angelo Preciado rời sân và được thay thế bởi Tomas Wiesner.

53' Thẻ vàng dành cho Asger Soerensen.

Thẻ vàng dành cho Asger Soerensen.

53'

Angelo Preciado rời sân và được thay thế bởi Tomas Wiesner.

52' Thẻ vàng dành cho Asger Soerensen.

Thẻ vàng dành cho Asger Soerensen.

46'

Marius Stefanescu rời sân và được thay thế bởi William Baeten.

46'

Adrian Sut rời sân và được thay thế bởi Malcom Edjouma.

Đội hình xuất phát FCSB vs Sparta Prague

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Joyskim Dawa (5), Siyabonga Ngezana (30), Risto Radunovic (33), Mihai Lixandru (16), Adrian Șut (8), Marius Stefanescu (15), Darius Olaru (27), Alexandru Baluta (25), David Miculescu (11)

Sparta Prague (3-4-3): Peter Jensen (1), Martin Vitík (41), Asger Sorensen (25), Jaroslav Zeleny (30), Ángelo Preciado (17), Qazim Laçi (20), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (32), Veljko Birmančević (14), Victor Olatunji (7), Lukáš Haraslin (22)

FCSB
FCSB
4-2-3-1
32
Ştefan Târnovanu
2
Valentin Crețu
5
Joyskim Dawa
30
Siyabonga Ngezana
33
Risto Radunovic
16
Mihai Lixandru
8
Adrian Șut
15
Marius Stefanescu
27
Darius Olaru
25
Alexandru Baluta
11
David Miculescu
22
Lukáš Haraslin
7
Victor Olatunji
14 2
Veljko Birmančević
32
Matej Rynes
6
Kaan Kairinen
20
Qazim Laçi
17
Ángelo Preciado
30
Jaroslav Zeleny
25
Asger Sorensen
41
Martin Vitík
1
Peter Jensen
Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-3
Thay người
46’
Adrian Sut
Malcom Edjouma
53’
Angelo Preciado
Tomas Wiesner
46’
Marius Stefanescu
William Baeten
68’
Victor Olatunji
Jan Kuchta
46’
Alexandru Baluta
Daniel Popa
68’
Lukas Haraslin
Krystof Danek
71’
Mihai Lixandru
Baba Alhassan
83’
Veljko Birmancevic
Markus Solbakken
83’
Qazim Laci
Lukas Sadilek
Cầu thủ dự bị
Andrei Daniel Vlad
Vojtech Vorel
Ionut Pantiru
Filip Panak
Denis Harut
Markus Solbakken
David Kiki
David Pavelka
Nana Kwame Antwi
Jan Kuchta
Vlad Chiriches
Jakub Pesek
Malcom Edjouma
Ermal Krasniqi
Andrei Pandele
Indrit Tuci
William Baeten
Krystof Danek
Baba Alhassan
Lukas Sadilek
Daniel Popa
Mathias Ross
Tomas Wiesner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/08 - 2024
14/08 - 2024

Thành tích gần đây FCSB

Europa League
14/03 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Romania
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Romania
03/03 - 2025
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
17/02 - 2025
H1: 0-0
Europa League
14/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
10/02 - 2025
H1: 3-0
07/02 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
VĐQG Séc
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025
Champions League
30/01 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X