Thứ Năm, 03/04/2025
Sam Adekugbe
15
Joshua King (Kiến tạo: Diego Rossi)
20
Michy Batshuayi (Kiến tạo: Diego Rossi)
26
Bertug Ozgur Yildirim (Thay: Ze Luis)
46
Muhammed Mert (Thay: Ruben Ribeiro)
46
Bertug Yildirim (Thay: Ze Luis)
46
Engin Aksoy (Thay: Sam Adekugbe)
46
Joshua King
51
Mert Hakan Yandas (Thay: Irfan Kahveci)
61
Lincoln (Thay: Diego Rossi)
61
Kevin Soni (Thay: Saba Lobzhanidze)
63
Bertug Yildirim
71
Emre Mor (Thay: Joshua King)
74
Serdar Dursun (Thay: Michy Batshuayi)
74
Simon Falette (Thay: Burak Oksuz)
77
Onur Ergun
85
Serdar Dursun
86
Ismail Yuksek (Thay: Miha Zajc)
90
Gustavo Henrique
90+5'
Mert Hakan Yandas
90+6'

Thống kê trận đấu Fenerbahce vs Hatayspor

số liệu thống kê
Fenerbahce
Fenerbahce
Hatayspor
Hatayspor
66 Kiểm soát bóng 34
9 Phạm lỗi 15
18 Ném biên 21
3 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
15 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 11
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Fenerbahce vs Hatayspor

Fenerbahce (4-4-2): Altay Bayindir (1), Bright Osayi-Samuel (21), Gustavo Henrique (2), Attila Szalai (41), Ferdi Kadioglu (7), Irfan Kahveci (17), Miha Zajc (26), Willian Arao (5), Diego Rossi (9), Michy Batshuayi (23), Joshua King (15)

Hatayspor (4-2-3-1): Erce Kardesler (1), Kamil Corekci (12), Ognjen Vranjes (5), Burak Oksuz (53), Sam Adekugbe (23), Onur Ergun (4), Rayane Aabid (10), Ayoub El Kaabi (25), Ruben Ribeiro (7), Saba Lobzhanidze (11), Ze Luis (29)

Fenerbahce
Fenerbahce
4-4-2
1
Altay Bayindir
21
Bright Osayi-Samuel
2
Gustavo Henrique
41
Attila Szalai
7
Ferdi Kadioglu
17
Irfan Kahveci
26
Miha Zajc
5
Willian Arao
9
Diego Rossi
23
Michy Batshuayi
15
Joshua King
29
Ze Luis
11
Saba Lobzhanidze
7
Ruben Ribeiro
25
Ayoub El Kaabi
10
Rayane Aabid
4
Onur Ergun
23
Sam Adekugbe
53
Burak Oksuz
5
Ognjen Vranjes
12
Kamil Corekci
1
Erce Kardesler
Hatayspor
Hatayspor
4-2-3-1
Thay người
61’
Irfan Kahveci
Mert Hakan Yandas
46’
Sam Adekugbe
Engin Can Aksoy
61’
Diego Rossi
Lincoln
46’
Ze Luis
Bertug Ozgur Yildirim
74’
Joshua King
Emre Mor
46’
Ruben Ribeiro
Muhammed Mert
74’
Michy Batshuayi
Serdar Dursun
63’
Saba Lobzhanidze
Kevin Soni
90’
Miha Zajc
Ismail Yuksek
77’
Burak Oksuz
Simon Falette
Cầu thủ dự bị
Ertugrul Cetin
Abdullah Yigiter
Serdar Aziz
Kaan Kanak
Ezgjan Alioski
Simon Falette
Ismail Yuksek
Recep Burak Yilmaz
Mert Hakan Yandas
Engin Can Aksoy
Lincoln
Musa Cagiran
Arda Guler
Sadik Bas
Emre Mor
Bertug Ozgur Yildirim
Serdar Dursun
Kevin Soni
Irfan Can Egribayat
Muhammed Mert

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
26/09 - 2021
20/02 - 2022
28/12 - 2022
22/05 - 2023
22/10 - 2023
02/03 - 2024
05/01 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahce

Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
03/04 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
07/03 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
25/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Hatayspor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
28/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
28/01 - 2025
18/01 - 2025
11/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray2822514071H H T T B
2FenerbahceFenerbahce2720524265T H T H T
3SamsunsporSamsunspor2815671251B H T H B
4BesiktasBesiktas2713861447T T B B T
5EyupsporEyupspor281288944B B T H B
6Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir2711610639B T B B T
7GoztepeGoztepe2710891038B H B H H
8Gaziantep FKGaziantep FK2711511038B T T T B
9KasimpasaKasimpasa289118-338B H B T T
10TrabzonsporTrabzonspor279991236T B B T H
11AntalyasporAntalyaspor2810612-2036T B T B T
12KonyasporKonyaspor289712-634H T B T T
13RizesporRizespor2710314-1233B T T B B
14AlanyasporAlanyaspor288713-1031T B B B B
15SivassporSivasspor288614-830H B T B T
16Bodrum FKBodrum FK288614-1130T H T T B
17KayserisporKayserispor277911-1430T B T B T
18HataysporHatayspor274716-2219T B T T B
19Adana DemirsporAdana Demirspor272421-390H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X