Chủ Nhật, 18/05/2025

Trực tiếp kết quả Ferencvaros vs Nyiregyhaza Spartacus FC hôm nay 02-09-2024

Giải VĐQG Hungary - Th 2, 02/9

Kết thúc

Ferencvaros

Ferencvaros

2 : 1

Nyiregyhaza Spartacus FC

Nyiregyhaza Spartacus FC

Hiệp một: 1-0
T2, 00:45 02/09/2024
Vòng 6 - VĐQG Hungary
Groupama Arena
 
Stefan Gartenmann (Kiến tạo: Habib Maiga)
18
Aboubakar Keita
29
Aron Alaxai
32
Mark Kovacsreti
34
Endre Botka
37
(Pen) Barnabas Varga
59
Adama Traore (Thay: Barnabas Varga)
62
Tosin Kehinde (Thay: Mohamed Ali Ben Romdhane)
62
Peter Beke (Thay: Marton Eppel)
62
Mark Kovacsreti (Kiến tạo: Peter Beke)
65
Slobodan Babic (Thay: Matyas Greso)
70
Matheus Leoni (Thay: Aboubakar Keita)
70
Cebrails Makreckis (Thay: Endre Botka)
73
Isaac Pappoe (Thay: Habib Maiga)
74
Denes Dibusz
79
Kristoffer Zachariassen
80
Patrik Pinte (Thay: Mark Kovacsreti)
81
Akos Baki
84
Ranko Jokic
84
Fortune Bassey (Thay: Zsombor Gruber)
89

Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Nyiregyhaza Spartacus FC

số liệu thống kê
Ferencvaros
Ferencvaros
Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
60 Kiểm soát bóng 40
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 11
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ferencvaros vs Nyiregyhaza Spartacus FC

Tất cả (26)
90+10'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

89'

Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Fortune Bassey.

84' Thẻ vàng cho Ranko Jokic.

Thẻ vàng cho Ranko Jokic.

84' Thẻ vàng cho Akos Baki.

Thẻ vàng cho Akos Baki.

81'

Mark Kovacsreti rời sân và được thay thế bởi Patrik Pinte.

80' Thẻ vàng cho Kristoffer Zachariassen.

Thẻ vàng cho Kristoffer Zachariassen.

79' Thẻ vàng cho Denes Dibusz.

Thẻ vàng cho Denes Dibusz.

74'

Habib Maiga rời sân và được thay thế bởi Isaac Pappoe.

73'

Endre Botka rời sân và được thay thế bởi Cebrails Makreckis.

70'

Aboubakar Keita rời sân và được thay thế bởi Matheus Leoni.

70'

Matyas Greso rời sân và được thay thế bởi Slobodan Babic.

65'

Peter Beke đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Mark Kovacsreti đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mark Kovacsreti đã ghi bàn!

62'

Marton Eppel rời sân và được thay thế bởi Peter Beke.

62'

Mohamed Ali Ben Romdhane rời sân và được thay thế bởi Tosin Kehinde.

62'

Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Adama Traore.

59' V À A A O O O - Barnabas Varga từ Ferencvaros đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Barnabas Varga từ Ferencvaros đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Endre Botka.

Thẻ vàng cho Endre Botka.

34' Thẻ vàng cho Mark Kovacsreti.

Thẻ vàng cho Mark Kovacsreti.

Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Nyiregyhaza Spartacus FC

Ferencvaros (4-3-3): Dénes Dibusz (90), Endre Botka (21), Stefan Gartenmann (3), Raul (34), Eldar Civic (17), Habib Maiga (80), Kristoffer Zachariassen (16), Kady (10), Zsombor Gruber (30), Barnabás Varga (19), Mohamed Ali Ben Romdhane (7)

Nyiregyhaza Spartacus FC (3-4-3): Balazs Bese (1), Akos Baki (44), Aron Alaxai (4), Ranko Jokic (3), Jaroslav Navratil (7), Aboubakar Keita (8), Barna Kesztyus (93), Barnabas Nagy (77), Mark Kovacsreti (23), Marton Eppel (27), Matyas Greso (19)

Ferencvaros
Ferencvaros
4-3-3
90
Dénes Dibusz
21
Endre Botka
3
Stefan Gartenmann
34
Raul
17
Eldar Civic
80
Habib Maiga
16
Kristoffer Zachariassen
10
Kady
30
Zsombor Gruber
19
Barnabás Varga
7
Mohamed Ali Ben Romdhane
19
Matyas Greso
27
Marton Eppel
23
Mark Kovacsreti
77
Barnabas Nagy
93
Barna Kesztyus
8
Aboubakar Keita
7
Jaroslav Navratil
3
Ranko Jokic
4
Aron Alaxai
44
Akos Baki
1
Balazs Bese
Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
3-4-3
Thay người
62’
Mohamed Ali Ben Romdhane
Tosin Kehinde
62’
Marton Eppel
Peter Beke
62’
Barnabas Varga
Adama Traore
70’
Aboubakar Keita
Matheus Leoni
73’
Endre Botka
Cebrail Makreckis
70’
Matyas Greso
Slobodan Babic
74’
Habib Maiga
Isaac Pappoe
81’
Mark Kovacsreti
Patrik Pinte
89’
Zsombor Gruber
Fortune Bassey
Cầu thủ dự bị
Ibrahim Cisse
Bela Csongor Fejer
Cebrail Makreckis
Peter Beke
Tosin Kehinde
Gergo Gengeliczki
Lorand Paszka
Benjamin Olah
Adama Traore
Bence Pataki
Aleksandar Pesic
Matheus Leoni
Mats Knoester
Slobodan Babic
Varga Adam Gabor
Patrik Pinte
Vura
Bendeguz Farkas
Philippe Rommens
Isaac Pappoe
Fortune Bassey

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
11/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025
13/04 - 2025
07/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
10/03 - 2025
03/03 - 2025

Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC

VĐQG Hungary
17/05 - 2025
26/04 - 2025
05/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy3219671963H T H T T
2FerencvarosFerencvaros3118942963T T T H T
3Paksi SEPaksi SE3116781855T H B T B
4Gyori ETOGyori ETO32141171353T T T T H
5MTK BudapestMTK Budapest3213712846H B H T B
6Diosgyori VTKDiosgyori VTK32111110-744B H H B T
7UjpestUjpest3281410-838H H B H H
8Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC329815-2135B T H T H
9ZalaegerszegZalaegerszeg3271213-733B H H H H
10Fehervar FCFehervar FC318716-1231B H B B B
11DebrecenDebrecen318617-1030B T B H B
12Kecskemeti TEKecskemeti TE3241216-2224H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X