Thứ Năm, 03/04/2025
Gaetano Castrovilli
7
Festy Ebosele
42
Walace
45+1'
Cristiano Biraghi
45+4'
Nicolas Gonzalez (Thay: Jonathan Ikone)
46
Marvin Zeegelaar
58
Rolando Mandragora (Thay: Alfred Duncan)
60
Aleksa Terzic (Thay: Cristiano Biraghi)
60
Iyenoma Udogie (Thay: Festy Ebosele)
61
Tolgay Arslan (Thay: Marvin Zeegelaar)
61
Nikola Milenkovic
69
Giacomo Bonaventura (Thay: Antonin Barak)
71
Lorenzo Venuti
73
Dodo (Thay: Lorenzo Venuti)
75
Vivaldo (Thay: Sandi Lovric)
77
Simone Pafundi (Thay: Lazar Samardzic)
84
Giacomo Bonaventura (Kiến tạo: Gaetano Castrovilli)
90
Giacomo Bonaventura
90+6'
Rodrigo Becao
90+6'
Roberto Pereyra
90+6'

Thống kê trận đấu Fiorentina vs Udinese

số liệu thống kê
Fiorentina
Fiorentina
Udinese
Udinese
45 Kiểm soát bóng 55
15 Phạm lỗi 15
17 Ném biên 24
2 Việt vị 1
8 Chuyền dài 12
3 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 1
4 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 12
2 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến Fiorentina vs Udinese

Tất cả (326)
90+6' Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Roberto Pereyra vì hành vi phi thể thao.

Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Roberto Pereyra vì hành vi phi thể thao.

90+6' Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Rodrigo Becao vì hành vi phi thể thao.

Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Rodrigo Becao vì hành vi phi thể thao.

90+6' Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ Giacomo Bonaventura vì hành vi phi thể thao.

Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ Giacomo Bonaventura vì hành vi phi thể thao.

90+6'

Fiorentina với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Số người tham dự hôm nay là 27383.

90+6'

Kiểm soát bóng: Fiorentina: 45%, Udinese: 55%.

90+6'

Udinese được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+6'

Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Udinese.

90+5'

Trò chơi được khởi động lại.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+4'

Walace của Udinese phạm lỗi bằng cùi chỏ với Christian Kouame

90+4'

Rodrigo Becao của Udinese phạm lỗi bằng cùi chỏ với Christian Kouame

90+4'

Fiorentina thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Nicolas Gonzalez của Fiorentina thực hiện quả đá phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+3'

Rolando Mandragora của Fiorentina thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+3'

Fiorentina thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Jaka Bijol giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Marco Silvestri thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+3'

Nicolas Gonzalez rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

Đội hình xuất phát Fiorentina vs Udinese

Fiorentina (4-2-3-1): Michele Cerofolini (31), Lorenzo Venuti (23), Nikola Milenkovic (4), Igor (98), Cristiano Biraghi (3), Alfred Duncan (32), Gaetano Castrovilli (10), Jonathan Ikone (11), Antonin Barak (72), Josip Brekalo (77), Christian Kouame (99)

Udinese (3-5-1-1): Marco Silvestri (1), Rodrigo Becao (50), Jaka Bijol (29), Nehuen Perez (18), Festy Ebosele (2), Roberto Pereyra (37), Walace (11), Sandi Lovric (4), Marvin Zeegelaar (8), Lazar Samardzic (24), Ilija Nestorovski (30)

Fiorentina
Fiorentina
4-2-3-1
31
Michele Cerofolini
23
Lorenzo Venuti
4
Nikola Milenkovic
98
Igor
3
Cristiano Biraghi
32
Alfred Duncan
10
Gaetano Castrovilli
11
Jonathan Ikone
72
Antonin Barak
77
Josip Brekalo
99
Christian Kouame
30
Ilija Nestorovski
24
Lazar Samardzic
8
Marvin Zeegelaar
4
Sandi Lovric
11
Walace
37
Roberto Pereyra
2
Festy Ebosele
18
Nehuen Perez
29
Jaka Bijol
50
Rodrigo Becao
1
Marco Silvestri
Udinese
Udinese
3-5-1-1
Thay người
46’
Jonathan Ikone
Nicolas Gonzalez
61’
Festy Ebosele
Iyenoma Destiny Udogie
60’
Cristiano Biraghi
Aleksa Terzic
61’
Marvin Zeegelaar
Tolgay Arslan
60’
Alfred Duncan
Rolando Mandragora
77’
Sandi Lovric
Vivaldo
71’
Antonin Barak
Giacomo Bonaventura
84’
Lazar Samardzic
Simone Pafundi
75’
Lorenzo Venuti
Dodo
Cầu thủ dự bị
Pietro Terracciano
Daniele Padelli
Tommaso Vannucchi
Edoardo Piana
Dodo
Adam Masina
Aleksa Terzic
Iyenoma Destiny Udogie
Luca Ranieri
James Abankwah
Lucas Martinez
Leonardo Daniel Ulineia Buta
Michael Olabode Kayode
Tolgay Arslan
Giacomo Bonaventura
Simone Pafundi
Riccardo Saponara
Florian Thauvin
Sofyan Amrabat
Vivaldo
Rolando Mandragora
Alessandro Bianco
Luka Jovic
Nicolas Gonzalez
Riccardo Sottil
Huấn luyện viên

Raffaele Palladino

Kosta Runjaic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
06/12 - 2015
21/04 - 2016
22/09 - 2016
12/02 - 2017
15/10 - 2017
03/04 - 2018
02/09 - 2018
03/02 - 2019
06/10 - 2019
09/03 - 2020
26/10 - 2020
Coppa Italia
25/11 - 2020
Serie A
28/02 - 2021
26/09 - 2021
27/04 - 2022
31/08 - 2022
14/05 - 2023
24/09 - 2023
15/01 - 2024
24/12 - 2024

Thành tích gần đây Fiorentina

Serie A
30/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
Serie A
09/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Serie A
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
11/02 - 2025
07/02 - 2025

Thành tích gần đây Udinese

Serie A
30/03 - 2025
H1: 2-0
15/03 - 2025
11/03 - 2025
H1: 1-1
02/03 - 2025
H1: 1-0
22/02 - 2025
H1: 0-1
16/02 - 2025
H1: 1-0
10/02 - 2025
H1: 1-1
01/02 - 2025
H1: 0-0
26/01 - 2025
H1: 1-0
21/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3020733967T H T T T
2NapoliNapoli3019742364B H T H T
3AtalantaAtalanta3017763458T H T B B
4BolognaBologna30151141656T T T T T
5JuventusJuventus30141331855T T B B T
6AS RomaAS Roma3015781552T T T T T
7LazioLazio301578952H T H B H
8FiorentinaFiorentina3015691751B T B T T
9AC MilanAC Milan3013891047B B T T B
10UdineseUdinese3011712-540T T H B B
11TorinoTorino309129039T T H T H
12GenoaGenoa3081111-1035B H H T B
13Como 1907Como 1907307914-1130T B H B H
14Hellas VeronaHellas Verona309318-2930T B B T H
15CagliariCagliari307815-1329B B H B T
16ParmaParma3051114-1426T B H H H
17LecceLecce306717-2825B B B B B
18EmpoliEmpoli3041115-2323B H B B H
19VeneziaVenezia3031116-2020H H H H B
20MonzaMonza302919-2815B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow
X