Giữ bóng an toàn khi Darmstadt được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Trực tiếp kết quả Fortuna Dusseldorf vs SV Darmstadt 98 hôm nay 06-05-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 6, 06/5
Kết thúc



![]() Emmanuel Iyoha (Kiến tạo: Felix Klaus) 3 | |
![]() Matthias Zimmermann (Kiến tạo: Felix Klaus) 10 | |
![]() Thomas Isherwood 29 | |
![]() Marvin Mehlem (Thay: Braydon Manu) 46 | |
![]() Emir Karic (Thay: Tim Skarke) 46 | |
![]() Jannik Mueller (Thay: Thomas Isherwood) 46 | |
![]() Tim Oberdorf (Thay: Kristoffer Peterson) 57 | |
![]() (Pen) Tobias Kempe 60 | |
![]() Jannik Mueller 67 | |
![]() Klaus Gjasula 68 | |
![]() Emir Karic 69 | |
![]() Mathias Honsak (Thay: Phillip Tietz) 75 | |
![]() Daniel Ginczek (Thay: Shinta Appelkamp) 75 | |
![]() Lex-Tyger Lobinger (Thay: Emmanuel Iyoha) 76 | |
![]() Thomas Pledl (Thay: Felix Klaus) 85 | |
![]() Takashi Uchino (Thay: Jakub Piotrowski) 85 | |
![]() Daniel Ginczek 87 | |
![]() Klaus Gjasula 88 | |
![]() Lasse Sobiech (Thay: Fabian Holland) 88 | |
![]() Tim Oberdorf 90 | |
![]() Tim Oberdorf 90+3' |
Giữ bóng an toàn khi Darmstadt được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Florian Badstubner cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Dusseldorf thực hiện quả ném biên trong khu vực Darmstadt.
Bóng đi ra khỏi khung thành Dusseldorf phát bóng lên.
Tại Merkur Spiel-Arena, Tim Christopher Oberdorf đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.
Darmstadt có mặt trong loạt sút từ quả đá phạt này.
Darmstadt được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Florian Badstubner thưởng cho Dusseldorf một quả phát bóng lên.
Thomas Pledl đánh đầu chệch mục tiêu đối với Darmstadt.
Quả phạt góc được trao cho Darmstadt.
Ném biên dành cho Darmstadt tại Merkur Spiel-Arena.
Ném biên dành cho Darmstadt trong hiệp của họ.
Ném biên Darmstadt.
Florian Badstubner ra hiệu cho Dusseldorf một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Lasse Sobiech vào thay Fabian Holland cho đội khách.
Klaus Gjasula (Darmstadt) rời sân sau khi nhận đủ 2 thẻ vàng.
Daniel Ginczek (Dusseldorf) nhìn thấy màu đỏ và bị đuổi khỏi Dusseldorf!
Đá phạt cho Darmstadt trong hiệp của họ.
Dusseldorf lái xe về phía trước và Thomas Pledl có một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Quả phát bóng lên cho Dusseldorf tại Merkur Spiel-Arena.
Darmstadt có một quả phát bóng lên.
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Christoph Klarer (5), Nicolas Gavory (34), Ao Tanaka (4), Jakub Piotrowski (8), Felix Klaus (11), Shinta Appelkamp (23), Kristoffer Peterson (12), Emmanuel Iyoha (19)
SV Darmstadt 98 (4-4-2): Marcel Schuhen (1), Matthias Bader (26), Luca Pfeiffer (16), Thomas Isherwood (3), Fabian Holland (32), Braydon Manu (33), Tobias Kempe (11), Klaus Gjasula (23), Tim Skarke (27), Phillip Tietz (9), Patric Pfeiffer (5)
Thay người | |||
57’ | Kristoffer Peterson Tim Oberdorf | 46’ | Braydon Manu Marvin Mehlem |
75’ | Shinta Appelkamp Daniel Ginczek | 46’ | Tim Skarke Emir Karic |
76’ | Emmanuel Iyoha Lex-Tyger Lobinger | 46’ | Thomas Isherwood Jannik Mueller |
85’ | Felix Klaus Thomas Pledl | 75’ | Phillip Tietz Mathias Honsak |
85’ | Jakub Piotrowski Takashi Uchino | 88’ | Fabian Holland Lasse Sobiech |
Cầu thủ dự bị | |||
Tim Oberdorf | Marvin Mehlem | ||
Thomas Pledl | Morten Behrens | ||
Daniel Ginczek | Frank Ronstadt | ||
Robert Bozenik | Mathias Honsak | ||
Lex-Tyger Lobinger | Emir Karic | ||
Takashi Uchino | Andre Leipold | ||
Leonardo Koutris | Clemens Riedel | ||
Florian Hartherz | Lasse Sobiech | ||
Raphael Wolf | Jannik Mueller |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |