Thứ Bảy, 05/04/2025
Emmanuel Iyoha (Kiến tạo: Felix Klaus)
3
Matthias Zimmermann (Kiến tạo: Felix Klaus)
10
Thomas Isherwood
29
Marvin Mehlem (Thay: Braydon Manu)
46
Emir Karic (Thay: Tim Skarke)
46
Jannik Mueller (Thay: Thomas Isherwood)
46
Tim Oberdorf (Thay: Kristoffer Peterson)
57
(Pen) Tobias Kempe
60
Jannik Mueller
67
Klaus Gjasula
68
Emir Karic
69
Mathias Honsak (Thay: Phillip Tietz)
75
Daniel Ginczek (Thay: Shinta Appelkamp)
75
Lex-Tyger Lobinger (Thay: Emmanuel Iyoha)
76
Thomas Pledl (Thay: Felix Klaus)
85
Takashi Uchino (Thay: Jakub Piotrowski)
85
Daniel Ginczek
87
Klaus Gjasula
88
Lasse Sobiech (Thay: Fabian Holland)
88
Tim Oberdorf
90
Tim Oberdorf
90+3'

Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs SV Darmstadt 98

số liệu thống kê
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
SV Darmstadt 98
SV Darmstadt 98
48 Kiểm soát bóng 52
10 Phạm lỗi 15
16 Ném biên 15
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 1
5 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs SV Darmstadt 98

Tất cả (136)
90+6'

Giữ bóng an toàn khi Darmstadt được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+5'

Florian Badstubner cho đội khách được hưởng quả ném biên.

90+5'

Dusseldorf thực hiện quả ném biên trong khu vực Darmstadt.

90+5'

Bóng đi ra khỏi khung thành Dusseldorf phát bóng lên.

90+3' Tại Merkur Spiel-Arena, Tim Christopher Oberdorf đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.

Tại Merkur Spiel-Arena, Tim Christopher Oberdorf đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.

90+3'

Darmstadt có mặt trong loạt sút từ quả đá phạt này.

90+2'

Darmstadt được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

90+2'

Florian Badstubner thưởng cho Dusseldorf một quả phát bóng lên.

90+2'

Thomas Pledl đánh đầu chệch mục tiêu đối với Darmstadt.

90+2'

Quả phạt góc được trao cho Darmstadt.

90+1'

Ném biên dành cho Darmstadt tại Merkur Spiel-Arena.

90'

Ném biên dành cho Darmstadt trong hiệp của họ.

90'

Ném biên Darmstadt.

89'

Florian Badstubner ra hiệu cho Dusseldorf một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

89'

Lasse Sobiech vào thay Fabian Holland cho đội khách.

88' Klaus Gjasula (Darmstadt) rời sân sau khi nhận đủ 2 thẻ vàng.

Klaus Gjasula (Darmstadt) rời sân sau khi nhận đủ 2 thẻ vàng.

87' Daniel Ginczek (Dusseldorf) nhìn thấy màu đỏ và bị đuổi khỏi Dusseldorf!

Daniel Ginczek (Dusseldorf) nhìn thấy màu đỏ và bị đuổi khỏi Dusseldorf!

87'

Đá phạt cho Darmstadt trong hiệp của họ.

87'

Dusseldorf lái xe về phía trước và Thomas Pledl có một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.

86'

Quả phát bóng lên cho Dusseldorf tại Merkur Spiel-Arena.

85'

Darmstadt có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs SV Darmstadt 98

Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Christoph Klarer (5), Nicolas Gavory (34), Ao Tanaka (4), Jakub Piotrowski (8), Felix Klaus (11), Shinta Appelkamp (23), Kristoffer Peterson (12), Emmanuel Iyoha (19)

SV Darmstadt 98 (4-4-2): Marcel Schuhen (1), Matthias Bader (26), Luca Pfeiffer (16), Thomas Isherwood (3), Fabian Holland (32), Braydon Manu (33), Tobias Kempe (11), Klaus Gjasula (23), Tim Skarke (27), Phillip Tietz (9), Patric Pfeiffer (5)

Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
4-2-3-1
33
Florian Kastenmeier
25
Matthias Zimmermann
3
Andre Hoffmann
5
Christoph Klarer
34
Nicolas Gavory
4
Ao Tanaka
8
Jakub Piotrowski
11
Felix Klaus
23
Shinta Appelkamp
12
Kristoffer Peterson
19
Emmanuel Iyoha
5
Patric Pfeiffer
9
Phillip Tietz
27
Tim Skarke
23
Klaus Gjasula
11
Tobias Kempe
33
Braydon Manu
32
Fabian Holland
3
Thomas Isherwood
16
Luca Pfeiffer
26
Matthias Bader
1
Marcel Schuhen
SV Darmstadt 98
SV Darmstadt 98
4-4-2
Thay người
57’
Kristoffer Peterson
Tim Oberdorf
46’
Braydon Manu
Marvin Mehlem
75’
Shinta Appelkamp
Daniel Ginczek
46’
Tim Skarke
Emir Karic
76’
Emmanuel Iyoha
Lex-Tyger Lobinger
46’
Thomas Isherwood
Jannik Mueller
85’
Felix Klaus
Thomas Pledl
75’
Phillip Tietz
Mathias Honsak
85’
Jakub Piotrowski
Takashi Uchino
88’
Fabian Holland
Lasse Sobiech
Cầu thủ dự bị
Tim Oberdorf
Marvin Mehlem
Thomas Pledl
Morten Behrens
Daniel Ginczek
Frank Ronstadt
Robert Bozenik
Mathias Honsak
Lex-Tyger Lobinger
Emir Karic
Takashi Uchino
Andre Leipold
Leonardo Koutris
Clemens Riedel
Florian Hartherz
Lasse Sobiech
Raphael Wolf
Jannik Mueller

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
04/08 - 2024
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf

Hạng 2 Đức
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
09/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây SV Darmstadt 98

Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X