Greuther Fuerth đã cố gắng duy trì tính chẵn lẻ trong trò chơi.
![]() Nils Petersen (Thay: Ermedin Demirovic) 58 | |
![]() Haavard Nielsen (Thay: Jamie Leweling) 60 | |
![]() Paul Seguin (Thay: Tobias Raschl) 71 | |
![]() Julian Green (Thay: Timothy Tillman) 71 | |
![]() Nick Viergever 75 | |
![]() Noah Weisshaupt (Thay: Janik Haberer) 83 | |
![]() Vincent Vermeij (Thay: Vincenzo Grifo) 88 |
Thống kê trận đấu Greuther Furth vs Freiburg


Diễn biến Greuther Furth vs Freiburg
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Greuther Fuerth: 44%, Freiburg: 56%.
Cầm bóng: Greuther Fuerth: 38%, Freiburg: 62%.
Manuel Gulde giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Nick Viergever đặt một cây thánh giá ...
Greuther Fuerth đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Bàn tay an toàn từ Andreas Linde khi anh ấy đi ra và giành bóng
Freiburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Freiburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Cú sút của Lucas Hoeler đã bị chặn lại.
Sebastian Griesbeck giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Christian Guenter từ Freiburg thực hiện cú sút chéo góc từ cánh trái.
Paul Seguin dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Simon Asta dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Christian Guenter từ Freiburg thực hiện cú sút chéo góc từ cánh trái.
Max Christiansen phá bóng nguy hiểm nhưng buộc phải nhường một quả phạt góc ...
Sebastian Griesbeck phá bóng giải nguy nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Christian Guenter của Freiburg thực hiện cú sút thẳng vào khu vực cấm, nhưng bị cầu thủ đối phương chặn lại.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Marco Meyerhofer giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Đội hình xuất phát Greuther Furth vs Freiburg
Greuther Furth (3-4-1-2): Andreas Linde (26), Sebastian Griesbeck (22), Maximilian Bauer (4), Nick Viergever (24), Simon Asta (2), Tobias Raschl (20), Max Christiansen (13), Marco Meyerhofer (18), Timothy Tillman (21), Jamie Leweling (40), Branimir Hrgota (10)
Freiburg (4-4-2): Mark Flekken (26), Jonathan Schmid (7), Manuel Gulde (5), Nico Schlotterbeck (4), Christian Guenter (30), Roland Sallai (22), Janik Haberer (19), Maximilian Eggestein (8), Vincenzo Grifo (32), Lucas Hoeler (9), Ermedin Demirovic (11)


Thay người | |||
60’ | Jamie Leweling Haavard Nielsen | 58’ | Ermedin Demirovic Nils Petersen |
71’ | Timothy Tillman Julian Green | 83’ | Janik Haberer Noah Weisshaupt |
71’ | Tobias Raschl Paul Seguin | 88’ | Vincenzo Grifo Vincent Vermeij |
Cầu thủ dự bị | |||
Jetro Willems | Benjamin Uphoff | ||
Sascha Burchert | Hugo Siquet | ||
Julian Green | Kilian Sildillia | ||
Dickson Abiama | Keven Schlotterbeck | ||
Oliver Fobassam Nawe | Noah Weisshaupt | ||
Haavard Nielsen | Nils Petersen | ||
Paul Seguin | Yannik Engelhardt | ||
Vincent Vermeij |
Nhận định Greuther Furth vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Greuther Furth
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại