Liệu Hannover có thể tận dụng quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Bielefeld không?
![]() Cedric Teuchert (Kiến tạo: Haavard Nielsen) 4 | |
![]() Fabian Kunze 9 | |
![]() Ivan Lepinjica 40 | |
![]() Cedric Teuchert 45 | |
![]() Cedric Teuchert 45+1' | |
![]() Jomaine Consbruch (Thay: Sebastian Vasiliadis) 46 | |
![]() Maximilian Beier (Thay: Antonio Foti) 46 | |
![]() Jomaine Consbruch 46 | |
![]() Masaya Okugawa 48 | |
![]() Max Besuschkow (Thay: Fabian Kunze) 71 | |
![]() Bryan Lasme (Thay: Marc Rzatkowski) 73 | |
![]() Hendrik Weydandt 73 | |
![]() Hendrik Weydandt (Thay: Cedric Teuchert) 73 | |
![]() Sebastian Stolze (Thay: Louis Schaub) 83 | |
![]() Mateo Klimowicz (Thay: Ivan Lepinjica) 85 | |
![]() Silvan Sidler (Thay: Christian Gebauer) 85 | |
![]() Haavard Nielsen (Kiến tạo: Enzo Leopold) 86 | |
![]() Jomaine Consbruch 90+3' |
Thống kê trận đấu Hannover vs Arminia Bielefeld


Diễn biến Hannover vs Arminia Bielefeld
Được hưởng phạt góc cho Hannover.

Jomaine Consbruch (Bielefeld) đã nhận thẻ vàng từ Matthias Jollenbeck.
Hannover được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Matthias Jollenbeck ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Bielefeld trong phần sân của họ.
Matthias Jollenbeck ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hannover trong phần sân của họ.
Hannover được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho Hannover tại HDI Arena.
Đá phạt cho Bielefeld trong hiệp của họ.
Hannover được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đá phạt Bielefeld.
Enzo Leopold là công cụ hỗ trợ tốt.

Mục tiêu! Hannover nâng tỷ số lên 2-0 nhờ pha đánh đầu chuẩn xác của Havard Nielsen.
Matthias Jollenbeck ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hannover ngay bên ngoài khu vực của Bielefeld.
Bielefeld thay người thứ tư với Mateo Klimowicz thế chỗ Ivan Lepinjica.
Bielefeld thay người thứ tư với Silvan Sidler vào thay Christian Gebauer.
Đội khách thay Christian Gebauer bằng Silvan Sidler.
Bielefeld thay người thứ tư với Mateo Klimowicz thế chỗ Ivan Lepinjica.
Liệu Hannover có thể giành được bóng từ pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Bielefeld không?
Sebastian Stolze đang thay Louis Schaub đá chính cho đội nhà.
Đội hình xuất phát Hannover vs Arminia Bielefeld
Hannover (4-1-2-1-2): Ron-Robert Zieler (1), Sei Muroya (21), Phil Neumann (5), Julian Borner (31), Derrick Kohn (18), Fabian Kunze (6), Enzo Leopold (8), Louis Schaub (11), Antonio Foti (24), Havard Nielsen (16), Cedric Teuchert (36)
Arminia Bielefeld (4-5-1): Martin Fraisl (33), Christian Gebauer (7), Oliver Husing (6), Andres Andrade (30), George Bello (24), Robin Hack (21), Sebastian Vasiliadis (39), Ivan Lepinjica (13), Marc Rzatkowski (16), Masaya Okugawa (11), Janni Serra (23)


Thay người | |||
46’ | Antonio Foti Maximilian Beier | 46’ | Sebastian Vasiliadis Jomaine Consbruch |
71’ | Fabian Kunze Max Besuschkow | 73’ | Marc Rzatkowski Bryan Lasme |
73’ | Cedric Teuchert Hendrik Weydandt | 85’ | Christian Gebauer Silvan Sidler |
83’ | Louis Schaub Sebastian Stolze | 85’ | Ivan Lepinjica Mateo Klimowicz |
Cầu thủ dự bị | |||
Leo Weinkauf | Arne Schulz | ||
Ekin Celebi | Guilherme Ramos | ||
Bright Arrey-Mbi | Silvan Sidler | ||
Jannik Dehm | Mateo Klimowicz | ||
Sebastian Stolze | Jomaine Consbruch | ||
Sebastian Kerk | Burak Ince | ||
Hendrik Weydandt | Manuel Prietl | ||
Maximilian Beier | Benjamin Kanuric | ||
Max Besuschkow | Bryan Lasme |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hannover
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại