Ném biên cho Wiesbaden bên phần sân nhà.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs Wehen Wiesbaden hôm nay 02-12-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 02/12
Kết thúc



![]() Aleksandar Vukotic 1 | |
![]() (Pen) Steven Skrzybski 19 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Kiến tạo: Finn Porath) 37 | |
![]() Keanan Bennetts (Thay: Amar Catic) 38 | |
![]() Bjarke Jacobsen (Thay: Gino Fechner) 39 | |
![]() Sascha Mockenhaupt (Thay: Aleksandar Vukotic) 46 | |
![]() Nick Baetzner 51 | |
![]() Marcus Mathisen 51 | |
![]() Lasse Guenther (Thay: Keanan Bennetts) 55 | |
![]() Finn Porath (Kiến tạo: Steven Skrzybski) 59 | |
![]() Jonas Sterner (Thay: Finn Porath) 64 | |
![]() Shuto Machino (Thay: Benedikt Pichler) 72 | |
![]() Ba-Muaka Simakala (Thay: Steven Skrzybski) 72 | |
![]() Nicolai Remberg 75 | |
![]() Nicolai Remberg (Thay: Lewis Holtby) 75 | |
![]() John Iredale (Thay: Hyun-Ju Lee) 76 | |
![]() Ivan Prtajin (Kiến tạo: Lasse Guenther) 81 | |
![]() Jann-Fiete Arp 86 | |
![]() (Pen) Ivan Prtajin 90+3' |
Ném biên cho Wiesbaden bên phần sân nhà.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Kiel.
Patrick Alt ra hiệu cho Kiel đá phạt ngay bên ngoài khu vực của Wiesbaden.
Quả phát bóng lên cho Wiesbaden tại Holstein-Stadion.
Kiel thực hiện quả ném biên bên phần sân Wiesbaden.
Kiel có thể tận dụng cú đá phạt nguy hiểm này không?
Mục tiêu! Ivan Prtajin thực hiện quả phạt đền cho Wiesbaden. Bây giờ họ đang dẫn trước 3-2.
Ném biên dành cho Wiesbaden trên Holstein-Stadion.
Liệu Wiesbaden có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kiel không?
Lasse Gunther của Wiesbaden tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu thua.
Bóng an toàn khi Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên ở Wiesbaden.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Ném biên cho Kiel gần vòng cấm.
Patrick Alt ra hiệu cho Wiesbaden thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kiel.
Patrick Alt ra hiệu cho Wiesbaden được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Fiete Arp cho Kiel đã bị Patrick Alt phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Liệu Kiel có thể tận dụng quả ném biên ở sâu bên trong phần sân của Wiesbaden không?
Patrick Alt ra hiệu cho Kiel thực hiện quả ném biên bên phần sân của Wiesbaden.
Kiel được hưởng quả phạt góc do Patrick Alt thực hiện.
Shuto Machino của Kiel sút bóng về phía khung thành ở Holstein-Stadion. Nhưng kết thúc không thành công.
Holstein Kiel (3-4-1-2): Timon Weiner (1), Marko Ivezic (6), Patrick Erras (4), Colin Noah Kleine-Bekel (34), Colin Kleine-Bekel (34), Finn Porath (8), Tom Rothe (18), Lewis Harry Holtby (10), Philipp Sander (16), Steven Skrzybski (7), Benedikt Pichler (9), Fiete Arp (20)
Wehen Wiesbaden (3-4-2-1): Florian Stritzel (16), Martin Angha (2), Marcus Mathisen (24), Aleksandar Vukotic (26), Thijmen Goppel (9), Amar Catic (34), Robin Heusser (7), Gino Fechner (6), Nick Batzner (8), Hyun-Ju Lee (20), Ivan Prtajin (18)
Thay người | |||
64’ | Finn Porath Jonas Sterner | 38’ | Lasse Guenther Keanan Bennetts |
72’ | Benedikt Pichler Shuto Machino | 39’ | Gino Fechner Bjarke Jacobsen |
72’ | Steven Skrzybski Ba-Muaka Simakala | 46’ | Aleksandar Vukotic Sascha Mockenhaupt |
75’ | Lewis Holtby Nicolai Remberg | 55’ | Keanan Bennetts Lasse Gunther |
76’ | Hyun-Ju Lee John Iredale |
Cầu thủ dự bị | |||
Joshua Mees | Lasse Gunther | ||
Lasse Rosenboom | John Iredale | ||
Nicolai Remberg | Franko Kovacevic | ||
Shuto Machino | Kianz Froese | ||
Ba-Muaka Simakala | Nico Rieble | ||
Marcel Engelhardt | Bjarke Jacobsen | ||
Aurel Wagbe | Keanan Bennetts | ||
Jonas Sterner | Sascha Mockenhaupt | ||
Niklas Niehoff | Arthur Lyska |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |