Chủ Nhật, 06/04/2025
Matthijs De Ligt (Kiến tạo: Juan Cuadrado)
13
Mattia De Sciglio (Thay: Luca Pellegrini)
46
Weston McKennie (Thay: Paulo Dybala)
54
Andrea Belotti (Kiến tạo: Josip Brekalo)
62
Juan Cuadrado
73
Arthur (Thay: Manuel Locatelli)
74
Moise Kean (Thay: Dusan Vlahovic)
74
Marko Pjaca (Thay: Josip Brekalo)
75
Antonio Sanabria (Thay: Andrea Belotti)
79
Cristian Ansaldi (Thay: Wilfried Stephane Singo)
80
Sasa Lukic
81
Alessandro Buongiorno (Thay: Bremer)
89
Rolando Mandragora
90

Thống kê trận đấu Juventus vs Torino

số liệu thống kê
Juventus
Juventus
Torino
Torino
46 Kiểm soát bóng 54
16 Phạm lỗi 20
15 Ném biên 17
1 Việt vị 2
21 Chuyền dài 27
7 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
4 Phát bóng 3
3 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Juventus vs Torino

Tất cả (290)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Juventus: 46%, Torino: 54%.

90+5'

Alex Sandro bên phía Juventus có pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không tận dụng thành công.

90+4'

Wojciech Szczesny băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+4'

Sasa Lukic từ Torino đi hơi quá xa ở đó khi kéo Matthijs de Ligt xuống

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Sasa Lukic từ Torino gặp Matthijs de Ligt

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Cristian Daniel Ansaldi từ Torino đến gặp Adrien Rabiot

90+3'

Juventus thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+3'

Ricardo Rodriguez giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Alessandro Buongiorno giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Juan Cuadrado thực hiện một quả tạt ...

90+2'

Cú sút của Weston McKennie đã bị chặn lại.

90+2'

Adrien Rabiot của Juventus chuyền bóng cho đồng đội.

90+2'

Torino đang kiểm soát bóng.

90+1'

Antonio Sanabria giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+1'

Juan Cuadrado băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90' Rolando Mandragora dùng áo kéo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

Rolando Mandragora dùng áo kéo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

90'

Rolando Mandragora từ Torino đi hơi quá xa ở đó khi kéo Denis Zakaria xuống

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Juventus: 44%, Torino: 56%.

90'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

Đội hình xuất phát Juventus vs Torino

Torino (3-4-2-1): Bremer (3)

Cầu thủ dự bị
Arthur
Huấn luyện viên

Igor Tudor

Paolo Vanoli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
01/11 - 2015
20/03 - 2016
11/12 - 2016
07/05 - 2017
24/09 - 2017
18/02 - 2018
16/12 - 2018
04/05 - 2019
03/11 - 2019
04/07 - 2020
06/12 - 2020
03/04 - 2021
02/10 - 2021
H1: 0-0
19/02 - 2022
H1: 1-0
15/10 - 2022
H1: 0-0
01/03 - 2023
H1: 2-2
07/10 - 2023
H1: 0-0
13/04 - 2024
H1: 0-0
10/11 - 2024
H1: 1-0
12/01 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Juventus

Serie A
30/03 - 2025
H1: 1-0
17/03 - 2025
10/03 - 2025
04/03 - 2025
Coppa Italia
27/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Serie A
24/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
Serie A
17/02 - 2025
H1: 0-0
Champions League
12/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Torino

Serie A
01/04 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2025
H1: 0-1
02/03 - 2025
H1: 0-1
23/02 - 2025
H1: 1-0
15/02 - 2025
H1: 1-1
09/02 - 2025
H1: 1-0
02/02 - 2025
H1: 1-1
25/01 - 2025
H1: 1-0
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3120833968T H T T T
2NapoliNapoli3019742364B H T H T
3AtalantaAtalanta3017763458T H T B B
4BolognaBologna30151141656T T T T T
5JuventusJuventus30141331855T T B B T
6AS RomaAS Roma3015781552T T T T T
7LazioLazio301578952H T H B H
8FiorentinaFiorentina3015691751B T B T T
9AC MilanAC Milan3013891047B B T T B
10UdineseUdinese3111713-640T H B B B
11TorinoTorino309129039T T H T H
12GenoaGenoa3191111-938H H T B T
13Como 1907Como 1907318914-933B H B H T
14Hellas VeronaHellas Verona309318-2930T B B T H
15CagliariCagliari307815-1329B B H B T
16ParmaParma3151214-1427T B H H H
17LecceLecce306717-2825B B B B B
18EmpoliEmpoli3041115-2323B H B B H
19VeneziaVenezia3031116-2020H H H H B
20MonzaMonza312920-3015B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow
X