Thứ Sáu, 04/04/2025
Jose Copete
28
(Pen) Jonathan Viera
29
Kirian Rodriguez
39
(Pen) Vedat Muriqi
41
Sergi Darder (Thay: Giovanni Gonzalez)
46
Antonio Raillo (Thay: Jose Copete)
46
Omar Mascarell
53
Samu (Thay: Omar Mascarell)
60
Cyle Larin (Thay: Amath Ndiaye)
60
Sergi Cardona (Thay: Daley Sinkgraven)
64
Munir El Haddadi (Thay: Marc Cardona)
64
Antonio Raillo (Kiến tạo: Sergi Darder)
70
Enzo Loiodice
84
Alvaro Lemos
84
Javi Llabres (Thay: Manu Morlanes)
85
Omenuke Mfulu (Thay: Kirian Rodriguez)
86

Thống kê trận đấu Las Palmas vs Mallorca

số liệu thống kê
Las Palmas
Las Palmas
Mallorca
Mallorca
73 Kiểm soát bóng 27
11 Phạm lỗi 22
22 Ném biên 21
1 Việt vị 6
4 Chuyền dài 14
3 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 7
2 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 4
1 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 1
1 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Las Palmas vs Mallorca

Tất cả (376)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Kiểm soát bóng: Las Palmas: 69%, Mallorca: 31%.

90+7'

Alex Suarez của Las Palmas chặn đường chuyền về phía vòng cấm.

90+7'

Sergi Darder đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng đi không trúng người đồng đội.

90+7'

Alex Suarez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+7'

Mallorca với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+7'

Vedat Muriqi của Mallorca bị phạt việt vị.

90+6'

Vedat Muriqi của Mallorca tung cú sút chệch khung thành

90+6'

Mallorca với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Las Palmas.

90+4'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Munir El Haddadi của Las Palmas vấp phải Vedat Muriqi

90+5'

Do sự cố kỹ thuật, chúng tôi không thể cung cấp các bản cập nhật trò chơi vào lúc này.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Las Palmas.

90+2'

Do sự cố kỹ thuật, chúng tôi không thể cung cấp các bản cập nhật trò chơi vào lúc này.

90+5'

Sergi Darder đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng đi không trúng người đồng đội.

90+3'

Một cơ hội đến với Vedat Muriqi từ Mallorca nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 6 phút.

90+4'

Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 6 phút.

90+3'

Sergi Darder của Mallorca thực hiện quả phạt góc bên cánh phải.

90+2'

Saul Coco của Las Palmas chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+3'

Saul Coco của Las Palmas chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Las Palmas vs Mallorca

Las Palmas (4-2-3-1): Alvaro Valles (13), Alvaro Lemos (14), Alex Suarez (4), Saul Basilio Coco Bassey Oubina (23), Daley Sinkgraven (18), Javi Munoz (5), Enzo Loiodice (12), Jonathan Viera (21), Kirian Rodriguez (20), Marc Cardona (19), Sandro Ramirez (9)

Mallorca (3-4-2-1): Predrag Rajkovic (1), Giovanni Alessandro Gonzalez Apud (20), Martin Valjent (24), Copete (6), Pablo Maffeo (15), Manu Morlanes (8), Omar Mascarell (5), Jaume Costa (11), Amath Ndiaye (23), Dani Rodriguez (14), Vedat Muriqi (7)

Las Palmas
Las Palmas
4-2-3-1
13
Alvaro Valles
14
Alvaro Lemos
4
Alex Suarez
23
Saul Basilio Coco Bassey Oubina
18
Daley Sinkgraven
5
Javi Munoz
12
Enzo Loiodice
21
Jonathan Viera
20
Kirian Rodriguez
19
Marc Cardona
9
Sandro Ramirez
7
Vedat Muriqi
14
Dani Rodriguez
23
Amath Ndiaye
11
Jaume Costa
5
Omar Mascarell
8
Manu Morlanes
15
Pablo Maffeo
6
Copete
24
Martin Valjent
20
Giovanni Alessandro Gonzalez Apud
1
Predrag Rajkovic
Mallorca
Mallorca
3-4-2-1
Thay người
64’
Marc Cardona
Munir El Haddadi
46’
Jose Copete
Raillo
64’
Daley Sinkgraven
Sergi Cardona
46’
Giovanni Gonzalez
Sergi Darder
86’
Kirian Rodriguez
Omenuke Mfulu
60’
Omar Mascarell
Samu Costa
60’
Amath Ndiaye
Cyle Larin
85’
Manu Morlanes
Javier Llabres
Cầu thủ dự bị
Munir El Haddadi
Dominik Greif
Julian Araujo
Lato Toni
Aaron Escandell
Siebe Van Der Heyden
Sergi Cardona
Raillo
Eric Curbelo
Sergi Darder
Benito Ramirez
Samu Costa
Omenuke Mfulu
Antonio Sanchez
Cristian Herrera
Abdon
Pejino
Cyle Larin
Javier Llabres
Pere Joan Garcia
Ruben Quintanilla
Huấn luyện viên

Diego Martinez

Jagoba Arrasate

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
05/01 - 2014
01/06 - 2014
01/09 - 2014
01/02 - 2015
La Liga
13/08 - 2023
11/05 - 2024
24/11 - 2024
17/02 - 2025

Thành tích gần đây Las Palmas

La Liga
01/04 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
17/02 - 2025
09/02 - 2025
04/02 - 2025
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Mallorca

La Liga
30/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
03/03 - 2025
H1: 1-0
25/02 - 2025
17/02 - 2025
11/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
21/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X