Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Check Diakite 49 | |
![]() Lamine Fomba (Kiến tạo: Rafiki Said) 50 | |
![]() Quentin Cornette (Thay: Check Oumar Diakite) 56 | |
![]() Amir Richardson (Thay: Elies Mahmoud) 56 | |
![]() Quentin Cornette (Thay: Check Diakite) 56 | |
![]() Amir Richardson 56 | |
![]() Lamine Fomba 58 | |
![]() Quentin Cornette (Kiến tạo: Yassine Kechta) 61 | |
![]() Jamal Thiare (Thay: Yann Kitala) 64 | |
![]() Yassine Benrahou 65 | |
![]() Yassine Benrahou (Thay: Pablo Pagis) 65 | |
![]() Josue Casimir 70 | |
![]() Yassine Benrahou 70 | |
![]() Malik Tchokounte (Thay: Moussa Kone) 77 | |
![]() Antoine Joujou (Thay: Josue Casimir) 81 | |
![]() Quentin Cornette 84 | |
![]() Axel Maraval 84 | |
![]() Scotty Sadzoute (Thay: Patrick Burner) 87 | |
![]() Nicolas Benezet (Thay: Thibaut Vargas) 87 | |
![]() Quentin Cornette (Kiến tạo: Antoine Joujou) 90+2' |
Thống kê trận đấu Le Havre vs Nimes


Diễn biến Le Havre vs Nimes
Antoine Joujou kiến tạo thành bàn.

G O O O A A A L - Quentin Cornette đã đến đích!
Thibaut Vargas rời sân nhường chỗ cho Nicolas Benezet
Thibaut Vargas rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Patrick Burner rời sân và anh ấy được thay thế bởi Scotty Sadzoute.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Axel Maraval.

BÀN GỠ RIÊNG - Axel Maraval đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O A A A L - Quentin Cornette đã đến đích!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Josue Casimir rời sân nhường chỗ cho Antoine Joujou.
Josue Casimir rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Moussa Kone rời sân nhường chỗ cho Malik Tchokounte
Moussa Kone rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Yassine Benrahou.

Thẻ vàng cho Josue Casimir.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Pablo Pagis rời sân nhường chỗ cho Yassine Benrahou.
Pablo Pagis rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Yann Kitala rời sân nhường chỗ cho Jamal Thiare.
Đội hình xuất phát Le Havre vs Nimes
Le Havre (4-1-4-1): Mathieu Gorgelin (1), Nolan Mbemba (18), Arouna Sangante (93), Gautier Lloris (4), Christopher Operi (27), Victor Lekhal (22), Elies Mahmoud (28), Yassine Kechta (8), Check Oumar Diakite (6), Josue Casimir (23), Yann Kitala (9)
Nimes (4-2-3-1): Axel Maraval (1), Kelyan Guessoum (2), Mael Durand de Gevigney (4), Nasser Djiga (19), Patrick Burner (97), Lamine Fomba (12), Jean N'Guessan (21), Thibault Vargas (8), Pablo Pagis (11), Rafiki Said (15), Moussa Kone (65)


Thay người | |||
56’ | Check Diakite Quentin Cornette | 65’ | Pablo Pagis Yassine Benrahou |
56’ | Elies Mahmoud Amir Richardson | 77’ | Moussa Kone Malik Tchokounte |
64’ | Yann Kitala Jamal Thiare | 87’ | Patrick Burner Scotty Sadzoute |
81’ | Josue Casimir Antoine Joujou | 87’ | Thibaut Vargas Nicolas Benezet |
Cầu thủ dự bị | |||
Jamal Thiare | Lucas Dias | ||
Terence Kongolo | Scotty Sadzoute | ||
Quentin Cornette | Benoit Poulain | ||
Amir Richardson | Nicolas Benezet | ||
Oualid El Hajjam | Leon Delpech | ||
Mohamed Kone | Yassine Benrahou | ||
Antoine Joujou | Malik Tchokounte |
Nhận định Le Havre vs Nimes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Le Havre
Thành tích gần đây Nimes
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
3 | ![]() | 28 | 17 | 4 | 7 | 16 | 55 | T T T B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 7 | 9 | 9 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 28 | 9 | 13 | 6 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -5 | 40 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -10 | 34 | T B H T B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -13 | 34 | H B B T H |
13 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
14 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
15 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 2 | 32 | H B T H H |
16 | 28 | 8 | 4 | 16 | -21 | 28 | T T B H T | |
17 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại