Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Pablo Pagis 22 | |
![]() Samuel Grandsir (Thay: Quentin Cornette) 32 | |
![]() Jens Jakob Thomasen (Thay: Guessouma Fofana) 36 | |
![]() Jens Jakob Thomasen (Thay: Guessouma Fofana) 38 | |
![]() Benoit Poulain 45+3' | |
![]() (Pen) Victor Lekhal 45+4' | |
![]() Nabil Alioui (Thay: Jamal Thiare) 46 | |
![]() Yann Kitala (Thay: Antoine Joujou) 62 | |
![]() Jean N'Guessan (Thay: Nicolas Benezet) 66 | |
![]() Kelyan Guessoum (Thay: Ronny Labonne) 66 | |
![]() Steve Ambri (Thay: Rafiki Said) 74 | |
![]() Nassim Chadli (Thay: Nolan Mbemba) 78 | |
![]() Alois Confais 78 | |
![]() Alois Confais (Thay: Amir Richardson) 78 |
Thống kê trận đấu Nimes vs Le Havre


Diễn biến Nimes vs Le Havre
Amir Richardson rời sân nhường chỗ cho Alois Confais.
Amir Richardson rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Nolan Mbemba rời sân nhường chỗ cho Nassim Chadli.
Rafiki Said rời sân nhường chỗ cho Steve Ambri.
Ronny Labonne sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kelyan Guessoum.
Nicolas Benezet rời sân nhường chỗ cho Jean N'Guessan.
Antoine Joujou rời sân nhường chỗ cho Yann Kitala.
Antoine Joujou rời sân nhường chỗ cho Yann Kitala.
Jamal Thiare rời sân nhường chỗ cho Nabil Alioui.
Jamal Thiare rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

G O O O A A A L - Victor Lekhal của Le Havre thực hiện thành công quả phạt đền!

G O O O A A A L - Le Havre ghi bàn từ chấm phạt đền.

Thẻ vàng cho Benoit Poulain.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Guessouma Fofana rời sân, vào thay là Jens Jakob Thomasen.
Guessouma Fofana rời sân, vào thay là Jens Jakob Thomasen.
Quentin Cornette sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Grandsir.

Thẻ vàng cho Pablo Pagis.
Đội hình xuất phát Nimes vs Le Havre
Nimes (4-4-2): Axel Maraval (1), Ronny Labonne (17), Benoit Poulain (6), Mael Durand de Gevigney (4), Patrick Burner (97), Pablo Pagis (11), Guessouma Fofana (76), Joseph Lopy (28), Rafiki Said (15), Nicolas Benezet (10), Malik Tchokounte (18)
Le Havre (4-3-3): Mathieu Gorgelin (1), Oualid El Hajjam (17), Arouna Sangante (93), Gautier Lloris (4), Josue Casimir (23), Amir Richardson (24), Victor Lekhal (22), Nolan Mbemba (18), Antoine Joujou (21), Jamal Thiare (14), Quentin Cornette (11)


Thay người | |||
36’ | Guessouma Fofana Jens Jakob Thomasen | 32’ | Quentin Cornette Samuel Grandsir |
66’ | Ronny Labonne Kelyan Guessoum | 46’ | Jamal Thiare Nabil Alioui |
66’ | Nicolas Benezet Jean N'Guessan | 62’ | Antoine Joujou Yann Kitala |
74’ | Rafiki Said Steve Ambri | 78’ | Amir Richardson Alois Confais |
78’ | Nolan Mbemba Nassim Chadli |
Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Dias | Mohamed Kone | ||
Steve Ambri | Alois Confais | ||
Mehdi Zerkane | Yann Kitala | ||
Kelyan Guessoum | Samuel Grandsir | ||
Thibault Vargas | Nabil Alioui | ||
Jean N'Guessan | Etienne Youte Kinkoue | ||
Jens Jakob Thomasen | Nassim Chadli |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nimes
Thành tích gần đây Le Havre
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
3 | ![]() | 28 | 17 | 4 | 7 | 16 | 55 | T T T B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 7 | 9 | 9 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 28 | 9 | 13 | 6 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -5 | 40 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -10 | 34 | T B H T B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -13 | 34 | H B B T H |
13 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
14 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
15 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 2 | 32 | H B T H H |
16 | 28 | 8 | 4 | 16 | -21 | 28 | T T B H T | |
17 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại