Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Leeds United vs Middlesbrough hôm nay 02-12-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 02/12
Kết thúc



![]() Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Alex Bangura) 3 | |
![]() Daniel James 5 | |
![]() Crysencio Summerville 7 | |
![]() Matthew Clarke (Thay: Patrick McNair) 36 | |
![]() Jonathan Howson 37 | |
![]() Matthew Clarke 37 | |
![]() (Pen) Joel Piroe 38 | |
![]() Georginio Rutter 41 | |
![]() Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Daniel Barlaser) 45 | |
![]() Anfernee Dijksteel 45+5' | |
![]() Daniel James 45+6' | |
![]() Isaiah Jones 54 | |
![]() Anfernee Dijksteel 63 | |
![]() Matt Crooks 67 | |
![]() Samuel Silvera 72 | |
![]() Samuel Silvera (Thay: Matt Crooks) 72 | |
![]() Josh Coburn (Thay: Emmanuel Latte Lath) 72 | |
![]() Patrick Bamford (Thay: Daniel James) 82 | |
![]() Wilfried Gnonto (Thay: Georginio Rutter) 82 | |
![]() Wilfried Gnonto (Thay: Daniel James) 82 | |
![]() Patrick Bamford (Thay: Georginio Rutter) 82 | |
![]() Morgan Rogers 83 | |
![]() Alex Gilbert (Thay: Alex Bangura) 83 | |
![]() Lukas Engel (Thay: Daniel Barlaser) 83 | |
![]() Lukas Engel (Thay: Alex Bangura) 83 | |
![]() Alex Gilbert (Thay: Daniel Barlaser) 83 | |
![]() Ilia Gruev (Thay: Joel Piroe) 90 | |
![]() Jaidon Anthony (Thay: Crysencio Summerville) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Crysencio Summerville sắp rời sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.
Crysencio Summerville sắp rời sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.
Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Ilia Gruev.
Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Ilia Gruev.
Thẻ vàng dành cho Morgan Rogers.
Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.
Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Lukas Engel.
Alex Bangura rời sân và được thay thế bởi Lukas Engel.
Alex Bangura rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.
Georginio Rutter rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.
Georginio Rutter rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.
Daniel James rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.
Daniel James rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.
Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Josh Coburn.
Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.
Thẻ vàng dành cho Matt Crooks.
Thẻ vàng cho [player1].
THẺ ĐỎ! - Anfernee Dijksteel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.
Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.
Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Archie Gray (22), Joe Rodon (14), Pascal Struijk (21), Sam Byram (25), Ethan Ampadu (4), Glen Kamara (8), Daniel James (20), Joel Piroe (7), Crysencio Summerville (10), Georginio Rutter (24)
Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Anfernee Dijksteel (15), Rav Van den Berg (3), Paddy McNair (17), Alex Bangura (24), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Isaiah Jones (11), Matt Crooks (25), Morgan Rogers (10), Emmanuel Latte Lath (9)
Thay người | |||
82’ | Georginio Rutter Patrick Bamford | 36’ | Patrick McNair Matt Clarke |
82’ | Daniel James Wilfried Gnonto | 72’ | Matt Crooks Sam Silvera |
90’ | Joel Piroe Ilia Gruev | 72’ | Emmanuel Latte Lath Josh Coburn |
90’ | Crysencio Summerville Jaidon Anthony | 83’ | Alex Bangura Lukas Engel |
83’ | Daniel Barlaser Alexander Gilbert |
Cầu thủ dự bị | |||
Karl Darlow | Tom Glover | ||
Liam Cooper | Matt Clarke | ||
Djed Spence | Lukas Engel | ||
Jamie Shackleton | Law McCabe | ||
Ilia Gruev | Fin Cartwrtight | ||
Patrick Bamford | Alexander Gilbert | ||
Jaidon Anthony | Sam Silvera | ||
Ian Poveda | Josh Coburn | ||
Wilfried Gnonto | Hayden Coulson |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |