![]() Youssef En-Nesyri (Kiến tạo: Roque Mesa) 12 | |
![]() Roque Mesa 20 | |
![]() Sergio Busquets 32 | |
![]() Luis Suarez (Kiến tạo: Lionel Messi) 53 | |
![]() Arturo Vidal 79 | |
![]() Arturo Vidal 90 |
Tổng thuật Leganes vs Barcelona
Barca bước vào cuộc đấu với Leganes cùng tâm thế muốn thắng nhằm gây áp lực tới Real Madrid và chuẩn bị cho cuộc đấu với Dortmund vào giữa tuần sau tại Champions League.HLV Enersto Valverde gây bất ngờ khi tung cả 4 cầu thủ tấn công hàng đầu là Leo Messi, Luis Suarez, Antoine Griezmann và Ousmane Dembele vào sân từ đầu.
![]() |
Đội hình siêu tấn công này của Barca lập tức nhận gáo nước lạnh khi Youssef En-Nesyri tung cú dứt điểm cực hiểm mở tỷ số cho đội chủ nhà từ phút 12. Thủ thành Ter Stegen hoàn toàn chôn chân trong tình huống này.
Việc ra quân với đội hình quá thiên về tấn công khiến Barca gặp khó trong hiệp 1. Đội khách chơi rời rạc và dù cầm nhiều bóng hơn nhưng không tạo ra quá nhiều cơ hội trước khung thành Leganes. Ngược lại, đội chủ nhà với lối đá pressing tốc độ đã có nhiều cơ hội.
Bước sang hiệp 2, Barca thực hiện vài thay đổi nhỏ và lập tức có hiệu quả. Messi vẫn là người lên tiếng cho Barca với cú đá phạt kiến tạo cho Suarez đánh đầu cân bằng tỷ số.
Sau đó, Barca củng cố thế trận bằng việc tung Arturo Vidal và Ivan Rakitic vào sân. Thế trận lấn lướt của Barca được cụ thể hóa bằng bàn thắng ấn định tỷ số 2-1 của Vidal vào phút 79. Dù gặp phải vướng mắc về trọng tài nhưng VAR sau đó đã can thiệp và xác nhận bàn thắng cho Barca.
Thắng trận 2-1, Barca giữ ngôi đầu trước áp lực của Real và sẵn sàng đối đầu Dortmund tại Champions League giữa tuần tới. Vòng sau, Barca sẽ gặp Atletico Madrid vào lúc 3h ngày 3/12.
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
LEGANES (5-3-2): Ivan Cuellar; Roberto Rosales, Unai Bustinza, Kenneth Omeruo, Dimitrios Siovas, Jonathan Silva; Oscar Rodriguez, Roque Mesa, Ruben Perez; Martin Braithwaite, Youssef En-Nesyri.
Dự bị: Jose Arnaiz, Chidozie Awaziem, Juan Soriano, Rodrigo Tarin, Javier Eraso, Guido Carrillo, Aitor Ruibal.
BARCELONA (4-2-3-1): Marc-Andre ter Stegen; Moussa Wague, Gerard Pique, Samuel Umtiti, Junior Firpo; Frenkie de Jong, Sergio Busquets; Ousmane Dembele, Lionel Messi, Antoine Griezmann; Luis Suarez.
Dự bị: Ivan Rakitic, Neto, Carles Alena, Arturo Vidal, Ansu Fati, Ronald Araujo, Dani Morer.
LEGANES (5-3-2): Ivan Cuellar; Roberto Rosales, Unai Bustinza, Kenneth Omeruo, Dimitrios Siovas, Jonathan Silva; Oscar Rodriguez, Roque Mesa, Ruben Perez; Martin Braithwaite, Youssef En-Nesyri.
Dự bị: Jose Arnaiz, Chidozie Awaziem, Juan Soriano, Rodrigo Tarin, Javier Eraso, Guido Carrillo, Aitor Ruibal.
BARCELONA (4-2-3-1): Marc-Andre ter Stegen; Moussa Wague, Gerard Pique, Samuel Umtiti, Junior Firpo; Frenkie de Jong, Sergio Busquets; Ousmane Dembele, Lionel Messi, Antoine Griezmann; Luis Suarez.
Dự bị: Ivan Rakitic, Neto, Carles Alena, Arturo Vidal, Ansu Fati, Ronald Araujo, Dani Morer.
![]() |
Đội hình thi đấu Leganes vs Barca |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Thành tích gần đây Leganes
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Thành tích gần đây Barcelona
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại