Số người tham dự hôm nay là 37764.
![]() Przemyslaw Frankowski 30 | |
![]() Kevin Danso 32 | |
![]() Benoit Badiashile 34 | |
![]() Myron Boadu (Thay: Aleksandr Golovin) 58 | |
![]() Wissam Ben Yedder (Kiến tạo: Kevin Volland) 62 | |
![]() Wesley Said (Thay: Florian Sotoca) 69 | |
![]() Deiver Machado (Thay: Przemyslaw Frankowski) 69 | |
![]() Ismail Jakobs (Thay: Vanderson) 73 | |
![]() Ignatius Ganago (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga) 81 | |
![]() Corentin Jean (Thay: David Costa) 81 | |
![]() Jonathan Gradit 84 | |
![]() Kevin Volland 84 | |
![]() Aurelien Tchouameni 86 | |
![]() Eliot Matazo (Thay: Wissam Ben Yedder) 88 | |
![]() Caio Henrique 88 | |
![]() Guillermo Maripan (Thay: Caio Henrique) 88 | |
![]() Yannick Cahuzac (Thay: Jonathan Gradit) 89 | |
![]() Ignatius Ganago (Kiến tạo: Kevin Danso) 90 | |
![]() Ignatius Ganago (Kiến tạo: Kevin Danso) 90+6' |
Thống kê trận đấu Lens vs Monaco


Diễn biến Lens vs Monaco
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Lens: 60%, Monaco: 40%.
Với bàn thắng đó, Lens đã gỡ hòa. Trò chơi tiếp tục!
Monaco đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Kevin Danso thực hiện pha kiến tạo để ghi bàn.

G O O O A A A L - Ignatius Ganago dứt điểm bằng chân phải!

G O O O A A A L - Ignatius Ganago chuyền bóng lỏng và từ cánh phải!

G O O O A A A L - Ignatius Ganago phản ứng trước quả bóng lỏng lẻo và thực hiện cú sút từ bên phải!

G O O O O A A A L Điểm thấu kính.
Kevin Danso của Lens chuyền bóng cho đồng đội.
Ống kính với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Jonathan Clauss băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Youssouf Fofana từ Monaco tiếp Deiver Machado
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Myron Boadu từ Monaco đã việt vị.
Yannick Cahuzac từ Lens đi hơi quá xa ở đó khi kéo Myron Boadu xuống
Monaco thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Trò chơi được khởi động lại.
Vở kịch bị dừng. Các cầu thủ xô đẩy và la hét nhau, trọng tài nên có biện pháp xử lý.
Đội hình xuất phát Lens vs Monaco
Lens (3-4-1-2): Wuilker Farinez (1), Jonathan Gradit (24), Kevin Danso (4), Facundo Medina (14), Jonathan Clauss (11), Cheick Oumar Doucoure (28), Seko Fofana (8), Przemyslaw Frankowski (29), David Costa (20), Florian Sotoca (7), Arnaud Kalimuendo (15)
Monaco (4-2-3-1): Alexander Nubel (16), Ruben Aguilar (26), Axel Disasi (6), Benoit Badiashile (5), Caio Henrique (12), Youssouf Fofana (22), Aurelien Tchouameni (8), Vanderson (2), Kevin Volland (31), Aleksandr Golovin (17), Wissam Ben Yedder (10)


Thay người | |||
69’ | Przemyslaw Frankowski Deiver Machado | 58’ | Aleksandr Golovin Myron Boadu |
69’ | Florian Sotoca Wesley Said | 73’ | Vanderson Ismail Jakobs |
81’ | Arnaud Kalimuendo-Muinga Ignatius Kpene Ganago | 88’ | Caio Henrique Guillermo Maripan |
81’ | David Costa Corentin Jean | 88’ | Wissam Ben Yedder Eliot Matazo |
89’ | Jonathan Gradit Yannick Cahuzac |
Cầu thủ dự bị | |||
Deiver Machado | Radoslaw Majecki | ||
Christopher Wooh | Myron Boadu | ||
Massadio Haidara | Sofiane Diop | ||
Patrick Berg | Gelson Martins | ||
Yannick Cahuzac | Ismail Jakobs | ||
Ignatius Kpene Ganago | Jean Lucas | ||
Wesley Said | Guillermo Maripan | ||
Corentin Jean | Eliot Matazo | ||
Yannick Pandor | Djibril Sidibe |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lens vs Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lens
Thành tích gần đây Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | H B H T B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại