![]() Philippe Coutinho (Kiến tạo: Mohamed Salah) 6 | |
![]() Roberto Firmino (Kiến tạo: Philippe Coutinho) 52 | |
![]() Trent Alexander-Arnold 65 | |
![]() Roberto Firmino (Kiến tạo: Mohamed Salah) 66 | |
![]() Alex Oxlade-Chamberlain 82 | |
![]() Alex Oxlade-Chamberlain 83 |
Tổng thuật Liverpool vs Swansea
Chiến thắng của Tottenham trước Southampton đã khiến Liverpool mất vị trí thứ 4 trên BXH Premier League. Dù vậy, CLB vùng Merseyside đã nhanh chóng đòi lại vị trí này sau khi vùi dập Swansea với tỷ số 5-0.Thực tế, trước đối thủ đang rối như mớ bòng bong vì vừa thay tướng (cầu thủ Leon Britton tạm thời dẫn dắt CLB), Liverpool không gặp nhiều khó khăn. Tam sát Firmino, Coutinho, Salah tiếp tục cho thấy sức công phá mạnh mẽ. Họ đã cùng nhau đặt dấu giày trong 3/5 bàn thắng của The Kop ở trận này.
![]() |
Bước vào trận đấu, HLV Jurgen Klopp có 4 sự thay đổi so với trận gặp Arsenal. Các cầu thủ Alexander-Arnold, Matip, Oxlade-Chamberlain và Wijnaldum đá chính thay thế Joe Gomez, Lovren, Sadio Mane và Henderson.
Với lợi thế sân nhà cùng lực lượng vượt trội, Liverpool đã gây sức ép lớn lên khung thành Swansea ngay sau tiếng còi khai cuộc. Ngay ở phút thứ 6, The Kop đã có bàn thắng mở tỷ số. Từ đường chuyền của Salah, Coutinho đã tung ra cú cứa lòng đẹp mắt từ ngoài vòng cấm, khiến thủ thành Fabianski chỉ biết chôn chân đứng nhìn bóng bay vào lưới.
Sau bàn thắng sớm, Liverpool vẫn không ngừng tấn công. Họ đã tạo ra nhiều cơ hội nguy hiểm về phía khung thành của Swansea. Thế nhưng, trong hiệp 1, các chân sút của CLB áo Đỏ tỏ ra quá vô duyên. Họ không thể ghi thêm bàn thắng nào.
Sang hiệp 2, kịch bản vẫn không thay đổi. Liverpool quyết "bóp chết" Swansea với những đợt tấn công dồn dập. Không giống như hiệp 1, The Kop đã liên tục có bàn thắng ở hiệp đấu này.
Phút 52, Coutinho đã thực hiện pha đá phạt cho Firmino băng xuống, dễ dàng đệm bóng vào lưới của Swansea, nâng tỷ số lên 2-0. Chưa dừng ở đó, phút 64, hậu vệ trẻ Alexander-Arnold đã có pha lao lên cực kỳ dũng mãnh, đón pha phá bóng của hậu vệ Swansea, trước khi thực hiện cú dứt điểm quyết đoán tung lưới Fabianski.
Salah tỏ ra vô duyên trong trận đấu này, khi bỏ lỡ không ít cơ hội. Dù vậy, cầu thủ người Ai Cập lại rực sáng trong vai trò kiến tạo. Phút 66, Salah đã tận dụng tốt sai lầm của cầu thủ Swansea, trước khi thực hiện đường chuyền cho Firmino đệm bóng vào lưới Swansea. 4-0 cho Liverpool.
Cơn mưa bàn thắng chưa dừng lại. Phút 83, Chamberlain đã ấn định chiến thắng 5-0 cho Liverpool sau pha dứt điểm quyết đoán trong vòng cấm.
TỔNG HỢP: LIVERPOOL 5-0 SWANSEA
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Liverpool: Mignolet, Alexander-Arnold, Matip, Klavan, Robertson, Oxlade-Chamberlain, Can, Wijnaldum, Salah, Firmino, Coutinho
Swansea: Fabianski, Naughton, Fernandez, Mawson, Olsson, Fer, Roque, Carroll, Routledge, Ayew, McBurnie
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Liverpool: Mignolet, Alexander-Arnold, Matip, Klavan, Robertson, Oxlade-Chamberlain, Can, Wijnaldum, Salah, Firmino, Coutinho
Swansea: Fabianski, Naughton, Fernandez, Mawson, Olsson, Fer, Roque, Carroll, Routledge, Ayew, McBurnie
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Thành tích gần đây Liverpool
Premier League
Carabao Cup
Champions League
Premier League
Champions League
Premier League
Thành tích gần đây Swansea
Hạng nhất Anh
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại