![]() Andre Ayew (assist) Gylfi Sigurdsson 21' | |
![]() Andre Ayew (assist) Gylfi Sigurdsson 20' | |
![]() Brad Smith 27' | |
![]() Jack Cork 33' | |
![]() Nathaniel Clyne 39' | |
![]() Jack Cork 41' | |
![]() Christian Benteke(assist) Sheyi Ojo 65' | |
![]() Angel Rangel 74' | |
![]() Brad Smith 76' |
Tổng thuật Swansea vs Liverpool
Không tung ra sân đội hình mạnh, Liverpool gặp rất nhiều khó khăn trong việc kiểm soát thế trận. Hàng tiền vệ với nhiều cầu thủ trẻ của Liverpool tỏ ra khá lép vế. Bằng chứng là trong hiệp đấu thứ nhất, tỉ lệ kiểm soát bóng của The Kop chỉ đạt chưa đầy 40%. Không có bóng, Lữ đoàn đỏ cũng không thể triển khai tấn công theo ý đồ, hệ quả họ chỉ có đúng 2 cú dứt điểm về khung thành Swansea.
Trong khi đó, bên kia sân, đội chủ nhà Swansea kiểm soát gần như toàn bộ thế trận. Ngay từ đầu, đội bóng này đã gây ra không ít sức ép về phía khung thành của Ward. Phút 21, sau nhiều pha hãm thành, đội chủ nhà cũng có được bàn mở tỉ số. Xuất phát từ pha đá phạt góc của Sigurdsson, tiền đạo André Ayew băng vào đánh đầu ghi bàn.
Bị dẫn bàn, đội khách buộc phải dâng cao đội hình hòng gỡ hòa. Nhưng khi bàn thắng vẫn chưa đến, Liverpool đã phải nhận bàn thua thứ hai ở phút 33. Sau tình tranh chấp thành công từ khu vực giữa sân, Cook tự tin đi bóng trước khi cứa lòng vào góc xa, nhân đôi cách biệt cho 'Bầy thiên nga'.
Trong khoảng thời gian còn lại của hiệp 1, Swansea chơi khá sâu tạo điều kiện cho Liverpool ép sân nhưng tiếc rằng những áp lực mà các chân sút của đội khách tạo ra trước khung thành của Fabianski không đủ lớn. Tình huống nguy hiểm nhất mà đội khách tạo ra chính là pha tâng bóng đi chệch cột dọc khung thành Swansea của Ibe ở phút 36.
Sau giờ nghỉ,HLV Klopp đã buộc phải đưa ra những điều chỉnh về nhân sự khi lần lượt tung Lucas Leiva và Christian Benteke vào sân. Mặc dù vậy, sự thay đổi người này không mang lại nhiều tín hiệu tích cực với Liverpool.
Phải tới phút 65 của trận đấu, Liverpool mới có bàn thắng rút ngắn tỉ số xuống còn 1-2. Từ pha đá phạt góc của Ibe, tiền đạo Benteke đã băng vào đánh đầu dũng mãnh làm bó tay thủ môn Fabianski. Thế nhưng chỉ chưa đầy 3 phút sau, cách biệt hai bàn lại được Swansea thiết lập sau bàn thắng thứ hai của Ayew.
![]() |
Thông số trận đấu Swansea 3-1 Liverpool |
Phút 76, Lữ đoàn đỏ chỉ còn thi đấu với 10 người trên sân khi hậu vệ sinh năm 1994 Brad Smith phải nhận thẻ vàng thứ 2 sau pha vào bóng cao chân nhằm vào Kyle Naughton. Chơi thiếu người, đội hình vốn rời rạc của The Kop càng trở nên thiếu sức sống. Dù cố gắng song những gì mà đoàn quân của Klopp làm được chỉ là tránh thêm những bàn thua.
Thua trận này, Liverpool coi như hết hy vọng lọt vào Top 4 giải Ngoại hạng, để giành vé dự Champions League mùa tới thầy trò Klopp không còn cách nào khác ngoài vô địch Europa League, giải đấu mà họ đã lọt vào tới bán kết. Trong khi đó, Swansea đã chính thức giành vé trụ hạng.

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Swansea: Fabianski, Rangel, Amat, Williams, Taylor, Britton, Cork, Sigurdsson, Routledge, Montero, Ayew
Dự bị: Nordfeldt, Naughton, Fernandez, Ki, Fulton, Barrow, Gomis
Dự bị: Mignolet, Benteke, Lallana, Lucas, Brannagan, Teixeira
![]() |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Swansea
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại