![]() Luis Suarez 16' | |
![]() Luis Suarez(assist) Jordi Alba 30' | |
![]() Ivan Rakitic 41' | |
![]() Daniel Alves 45' | |
![]() Sergio Aguero (assist) David Silva 69' | |
![]() Adriano 88' | |
![]() Fernando 90' | |
![]() (pen.)Lionel Messi 90' |
Tổng thuật Man City vs Barcelona
* Con số2: Đây mới chỉ là lần thứ 2 Man City và Barca chạm trán ở đấu trường châu Âu. Đội bóng của Anh thua ở cả 2 lần đối đầu trước.
2: Messi mới chỉ có 2 lần chọc thủng lưới các đội bóng Anh khi đá tại nước này.
2: Nhưng đội chủ sân Etihad thắng 2 trận gần nhất ở đấu trường quốc tế (Bayern và Roma) sau khi chỉ biết thua và hòa 6 trận liên tiếp.
0: Man City chưa bao giờ vượt qua được vòng 16 đội tại Champions League.
1: Man City chỉ giữ sách lưới đúng 1 trong 13 trận tại C1.
11: Đây là lần thứ 11 liên tiếp Barca có mặt ở vòng knock-out. Họ vào ít nhất tới tứ kết trong 7 mùa giải gần đây.
5: Messi đã ghi bàn trong 5 trận liên tiếp tại Champions League. Nhưng chưa bao giờ lập được kỷ lục 6.
- Aguero ghi 5 bàn trong 10 trận gặp Barcelona khi còn khoác áo Atletico Madrid.
- Man City chưa bao giờ vào được tới tứ kết Champions League, nhưng HLV của họ là Manuel Pellegrini đã làm được thế 3 lần, 2 lần với Villareal và 1 với Malaga.
Danh sách xuất phát
Man City: Hart, Zabaleta, Kompany, Demichelis, Clichy, Fernando, Milner, Nasri, Silva, Dzeko, Aguero
Barcelona: Ter Stegen; Alves, Mascherano, Piqué, Alba; Busquets, Rakitic, Iniesta; Suarez, Neymar, Messi
Man City: Hart, Zabaleta, Kompany, Demichelis, Clichy, Fernando, Milner, Nasri, Silva, Dzeko, Aguero
Barcelona: Ter Stegen; Alves, Mascherano, Piqué, Alba; Busquets, Rakitic, Iniesta; Suarez, Neymar, Messi
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Champions League
Giao hữu
Thành tích gần đây Man City
Premier League
Cúp FA
Premier League
Cúp FA
Premier League
Champions League
Premier League
Champions League
Thành tích gần đây Barcelona
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại