![]() Chris Smalling 16' | |
![]() Wayne Rooney (assist) Robin van Persie 42' | |
![]() James Chester 54' | |
![]() Michael Dawson 65' | |
![]() Robin van Persie (assist) Ander Herrera 66' | |
![]() Marcos Rojo 89' |
Thống kê trận đấu Man United vs Hull
số liệu thống kê

Man United

Hull
77 Kiểm soát bóng 23
7 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 0
5 Việt vị 1
11 Pham lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
Tổng thuật Man United vs Hull
Tình hình nhân sự:
MU: Vắng Luke Shaw, Rafael, Daley Blind, Phil Jones, Jonny Evans và Jesse Lingard (nghỉ dàn hạn), Falcao có thể trở lại, khả năng ra sân của Rojo còn bỏ ngỏ.
Hull: Vắng Gaston Ramirez (treo giò), Alex Bruce (chấn thương gân khoeo), Robert Snodgrass (chấn thương bắp chân).
Thông tin bên lề:
MU đã thắng Hull trong cả 9 lần gặp nhau gần đây nhất (6 ở Premier League).
MU đã ghi 18/25 bàn thắng trong 6 trận gặp Hull ở Premier League.
Mùa giải 2014/15, không đội nào ở Premier League mất điểm nhiều hơn Hull khi đã dẫn bàn trước (11 điểm).
Đội hình xuất phát
Manchester United - De Gea; Valencia, Smalling, Carrick, Rojo, Young; Fellaini, Mata, Di Maria; Rooney, van Persie
Hull City - McGregor; Elmohamady, Davies, Dawson, Chester, Robertson; Brady, Livermore, Diame; Ben Arfa, Jelavic
Manchester United - De Gea; Valencia, Smalling, Carrick, Rojo, Young; Fellaini, Mata, Di Maria; Rooney, van Persie
Hull City - McGregor; Elmohamady, Davies, Dawson, Chester, Robertson; Brady, Livermore, Diame; Ben Arfa, Jelavic
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Thành tích gần đây Man United
Premier League
Europa League
Premier League
Europa League
Cúp FA
Premier League
Thành tích gần đây Hull
Hạng nhất Anh
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 7 | 2 | 42 | 73 | T T T T B |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 8 | 8 | 17 | 53 | T T B T H |
5 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B H T H |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 5 | 48 | T B T B T |
9 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
10 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 31 | 12 | 6 | 13 | 4 | 42 | H B T B H |
13 | ![]() | 31 | 10 | 8 | 13 | -4 | 38 | T H T B H |
14 | ![]() | 31 | 11 | 4 | 16 | 13 | 37 | B H B B T |
15 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
16 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 31 | 2 | 4 | 25 | -51 | 10 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại