Thứ Hai, 07/04/2025
Chris Smalling
16'
Wayne Rooney (assist) Robin van Persie
42'
James Chester
54'
Michael Dawson
65'
Robin van Persie (assist) Ander Herrera
66'
Marcos Rojo
89'

Thống kê trận đấu Man United vs Hull

số liệu thống kê
Man United
Man United
Hull
Hull
77 Kiểm soát bóng 23
7 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 0
5 Việt vị 1
11 Pham lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0

Tổng thuật Man United vs Hull

Tình hình nhân sự:
 
MU:  Vắng Luke Shaw, Rafael, Daley Blind, Phil Jones, Jonny Evans và Jesse Lingard (nghỉ dàn hạn), Falcao có thể trở lại, khả năng ra sân của Rojo còn bỏ ngỏ.
 
Hull: Vắng Gaston Ramirez (treo giò), Alex Bruce (chấn thương gân khoeo), Robert Snodgrass (chấn thương bắp chân).
 
Thông tin bên lề:
 
MU đã thắng Hull trong cả 9 lần gặp nhau gần đây nhất (6 ở Premier League).
 
MU đã ghi 18/25 bàn thắng trong 6 trận gặp Hull ở Premier League.
 
Mùa giải 2014/15, không đội nào ở Premier League mất điểm nhiều hơn Hull khi đã dẫn bàn trước (11 điểm).  
Đội hình xuất phát
Manchester United
- De Gea; Valencia, Smalling, Carrick, Rojo, Young; Fellaini, Mata, Di Maria; Rooney, van Persie
Hull City - McGregor; Elmohamady, Davies, Dawson, Chester, Robertson; Brady, Livermore, Diame; Ben Arfa, Jelavic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
26/12 - 2013
07/05 - 2014
29/11 - 2014
24/05 - 2015

Thành tích gần đây Man United

Premier League
06/04 - 2025
02/04 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3122724273T T T T B
2ArsenalArsenal31171133062H H T T H
3Nottingham ForestNottingham Forest3117681457H T T T B
4ChelseaChelsea3115881753T T B T H
5Man CityMan City3115791752T B H T H
6Aston VillaAston Villa311498051T B T T T
7NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
8FulhamFulham311399548T B T B T
9BrightonBrighton3112118247T T H B B
10BournemouthBournemouth31129101145B H B B H
11Crystal PalaceCrystal Palace3011109443T T T H T
12BrentfordBrentford3112613442H B T B H
13Man UnitedMan United3110813-438T H T B H
14TottenhamTottenham31114161337B H B B T
15EvertonEverton3171410-535H H H B H
16West HamWest Ham319814-1735T B H B H
17WolvesWolves319517-1632B H T T T
18Ipswich TownIpswich Town314819-3420B B B T B
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton312425-5110B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X