Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Wissam Ben Yedder (Kiến tạo: Aleksandr Golovin) 7 | |
![]() Guillermo Maripan 11 | |
![]() Emran Soglo (Thay: Jonathan Clauss) 35 | |
![]() Pierre-Emerick Aubameyang 38 | |
![]() Maghnes Akliouche (Kiến tạo: Wissam Ben Yedder) 45+4' | |
![]() Leonardo Balerdi (Kiến tạo: Emran Soglo) 50 | |
![]() Denis Zakaria 75 | |
![]() Emran Soglo 76 | |
![]() Joaquin Correa (Thay: Emran Soglo) 78 | |
![]() Thilo Kehrer 82 | |
![]() Denis Zakaria 86 | |
![]() Eliesse Ben Seghir (Thay: Maghnes Akliouche) 86 | |
![]() Sofiane Sidi Ali (Thay: Jean Onana) 86 | |
![]() Chrislain Matsima (Thay: Wissam Ben Yedder) 89 |
Thống kê trận đấu Marseille vs Monaco


Diễn biến Marseille vs Monaco
Kiểm soát bóng: Marseille: 69%, Monaco: 31%.
Philipp Koehn thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Ồ... đó là người trông trẻ! Đáng lẽ Vitor Oliveira phải ghi bàn từ vị trí đó
Vitor Oliveira nỗ lực thực hiện cú sút trúng đích nhưng bị thủ môn cản phá
Đường căng ngang của Jordan Veretout từ Marseille đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.
Marseille thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aleksandr Golovin của Monaco phạm lỗi với Bamo Meite nhưng trọng tài quyết định dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
Quả phát bóng lên cho Marseille.
Mohammed Salisu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Philipp Koehn của Monaco cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marseille thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Vanderson giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Monaco thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Marseille: 69%, Monaco: 31%.
Jordan Veretout của Marseille chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Wissam Ben Yedder rời sân để nhường chỗ cho Chrislain Matsima thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Marseille vs Monaco
Marseille (4-3-3): Pau Lopez (16), Jonathan Clauss (7), Bamo Meite (18), Leonardo Balerdi (5), Ulisses Garcia (6), Jean Onana (17), Geoffrey Kondogbia (19), Jordan Veretout (27), Luis Henrique (44), Vítor Carvalho (9), Pierre-Emerick Aubameyang (10)
Monaco (3-4-2-1): Philipp Kohn (16), Thilo Kehrer (5), Guillermo Maripan (3), Mohammed Salisu (22), Vanderson (2), Youssouf Fofana (19), Denis Zakaria (6), Kassoum Ouattara (20), Maghnes Akliouche (21), Aleksandr Golovin (17), Wissam Ben Yedder (10)


Thay người | |||
35’ | Joaquin Correa Emran Soglo | 86’ | Maghnes Akliouche Ben Seghir |
78’ | Emran Soglo Joaquin Correa | 89’ | Wissam Ben Yedder Chrislain Matsima |
Cầu thủ dự bị | |||
Roggerio Nyakossi | Radoslaw Majecki | ||
Ruben Blanco | Antonin Cartillier | ||
Leo Jousselin | Ben Seghir | ||
Stephane Sparagna | Edan Diop | ||
Emran Soglo | Mamadou Coulibaly | ||
Noam Mayoka | Myron Boadu | ||
Joaquin Correa | Soungoutou Magassa | ||
Sofiane Sidi Ali | Chrislain Matsima | ||
Iuri Moreira |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Marseille vs Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Marseille
Thành tích gần đây Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | H B H T B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại