Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Tottenham chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Samuel Gigot (Thay: Eric Bailly) 10 | |
![]() Yves Bissouma (Thay: Heung-Min Son) 29 | |
![]() Chancel Mbemba (Kiến tạo: Jordan Veretout) 45+2' | |
![]() Emerson Royal (Thay: Ryan Sessegnon) 46 | |
![]() Clement Lenglet (Kiến tạo: Ivan Perisic) 54 | |
![]() Clement Lenglet 57 | |
![]() Christian Stellini 68 | |
![]() Sead Kolasinac (Thay: Samuel Gigot) 73 | |
![]() Cengiz Under (Thay: Jordan Veretout) 73 | |
![]() Issa Kabore (Thay: Jonathan Clauss) 73 | |
![]() Leonardo Balerdi 76 | |
![]() Luis Suarez (Thay: Valentin Rongier) 83 | |
![]() Oliver Skipp (Thay: Rodrigo Bentancur) 84 | |
![]() Bryan Gil (Thay: Lucas Moura) 90 | |
![]() Pierre-Emile Hoejbjerg 90+1' | |
![]() Pierre-Emile Hoejbjerg (Kiến tạo: Harry Kane) 90+5' |
Thống kê trận đấu Marseille vs Tottenham


Diễn biến Marseille vs Tottenham
Số người tham dự hôm nay là 50768.
Ben Davies thực hiện đường chuyền chính xác cho mục tiêu!
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Harry Kane thực hiện pha kiến tạo để ghi bàn.
Cầm bóng: Marseille: 61%, Tottenham: 39%.

G O O O A A A L - Pierre-Emile Hoejbjerg ghi bàn bằng chân phải!
Tottenham đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút hấp dẫn của trận đấu!

G O O O O O A A L - Pierre-Emile Hoejbjerg sút tung lưới bằng chân phải!
Harry Kane tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Tottenham bắt đầu phản công.
Marseille thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Amine Harit thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Oliver Skipp thực hiện cú tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Marseille thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Eric Dier bị phạt vì đẩy Alexis Sanchez.
Marseille thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Lucas Moura rời sân, người vào thay là Bryan Gil trong chiến thuật thay người.
Nuno Tavares của Marseille bị thổi phạt việt vị.

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Pierre-Emile Hoejbjerg từ Tottenham vì lỗi trước đó.
Ben Davies bên phía Tottenham thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Marseille vs Tottenham
Marseille (3-4-2-1): Pau Lopez (16), Chancel Mbemba (99), Eric Bailly (3), Leonardo Balerdi (5), Jonathan Clauss (7), Nuno Tavares (30), Valentin Rongier (21), Jordan Veretout (27), Matteo Guendouzi (6), Amine Harit (77), Alexis Sanchez (70)
Tottenham (3-4-3): Hugo Lloris (1), Eric Dier (15), Clement Lenglet (34), Ben Davies (33), Ryan Sessegnon (19), Rodrigo Bentancur (30), Pierre Hojbjerg (5), Ivan Perisic (14), Lucas Moura (27), Harry Kane (10), Son Heung-min (7)


Thay người | |||
10’ | Sead Kolasinac Samuel Gigot | 29’ | Heung-Min Son Yves Bissouma |
73’ | Samuel Gigot Sead Kolasinac | 46’ | Ryan Sessegnon Emerson |
73’ | Jordan Veretout Cengiz Under | 84’ | Rodrigo Bentancur Oliver Skipp |
73’ | Jonathan Clauss Issa Kabore | 90’ | Lucas Moura Bryan Gil |
83’ | Valentin Rongier Luis Suarez |
Cầu thủ dự bị | |||
Sead Kolasinac | Davinson Sanchez | ||
Simon Ngapandouetnbu | Emerson | ||
Ruben Blanco | Fraser Forster | ||
Samuel Gigot | Brandon Austin | ||
Gerson | Matt Doherty | ||
Dimitri Payet | Oliver Skipp | ||
Luis Suarez | Bryan Gil | ||
Cengiz Under | Djed Spence | ||
Issa Kabore | Japhet Tanganga | ||
Pape Matar Sarr | |||
Yves Bissouma | |||
Harvey White |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Marseille vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Marseille
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại