Nantes chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
![]() Sofiane Boufal (Kiến tạo: Azzedine Ounahi) 18 | |
![]() Wylan Cyprien (Thay: Pedro Chirivella) 37 | |
![]() Alban Lafont 45 | |
![]() Alban Lafont 45+5' | |
![]() Romain Thomas 50 | |
![]() Kalifa Coulibaly (Kiến tạo: Fabio) 53 | |
![]() Sebastien Corchia (Thay: Fabio) 69 | |
![]() Jean-Kevin Augustin (Thay: Kalifa Coulibaly) 69 | |
![]() Ludovic Blas 70 | |
![]() Mohamed-Ali Cho (Thay: Angelo Fulgini) 77 | |
![]() Thomas Mangani (Thay: Batista Mendy) 77 | |
![]() Vincent Manceau (Thay: Pierrick Capelle) 83 | |
![]() Rodrigue Casimir Ninga (Thay: Sofiane Boufal) 83 | |
![]() Osman Bukari (Thay: Moses Simon) 86 | |
![]() Willem Geubbels (Thay: Jean-Charles Castelletto) 86 | |
![]() Andrei Girotto 90 | |
![]() Nicolas Pallois 90 |
Thống kê trận đấu Nantes vs Angers


Diễn biến Nantes vs Angers
Số người tham dự hôm nay là 19011.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Nantes: 60%, Angers: 40%.
Nicolas Pallois bị phạt vì xô đẩy Rodrigue Casimir Ninga.
Angers thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Cầm bóng: Nantes: 60%, Angers: 40%.
Sebastien Corchia của Nantes thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó lại đi ra ngoài để thực hiện quả ném biên.
Mohamed-Ali Cho để bóng chạm tay.
Mohamed-Ali Cho bị phạt vì đẩy Quentin Merlin.
Angers thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của đối phương
Rodrigue Casimir Ninga có được một cú dứt điểm nhưng cú sút của anh ta lại đi chệch khung thành!
Mohamed-Ali Cho của Angers đánh đầu cho đồng đội của đồng đội.
Thomas Mangani của Angers tung cú sút trong tình huống phạt góc từ cánh trái.
Willem Geubbels phá bóng giải nguy nhưng buộc phải chịu quả phạt góc ...
Thomas Mangani băng xuống dứt điểm từ quả đá phạt trực tiếp.
Trò chơi được khởi động lại.
Rodrigue Casimir Ninga đang bị chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

Nicolas Pallois phạm lỗi thô bạo với cầu thủ đối phương và bị trọng tài xử ép.

Nicolas Pallois phạm lỗi thô bạo với cầu thủ đối phương và bị trọng tài xử ép.
Đội hình xuất phát Nantes vs Angers
Nantes (3-4-1-2): Alban Lafont (1), Alban Lafont (1), Jean-Charles Castelletto (21), Andrei Girotto (3), Nicolas Pallois (4), Fabio (2), Ludovic Blas (10), Pedro Chirivella (5), Quentin Merlin (29), Moses Simon (27), Randal Kolo Muani (23), Kalifa Coulibaly (7)
Angers (3-5-2): Anthony Mandrea (16), Enzo Ebosse (6), Ismael Traore (8), Romain Thomas (24), Abdoulaye Bamba (25), Azzedine Ounahi (18), Nabil Bentaleb (23), Batista Mendy (2), Pierrick Capelle (15), Sofiane Boufal (7), Angelo Fulgini (10)


Thay người | |||
37’ | Pedro Chirivella Wylan Cyprien | 77’ | Batista Mendy Thomas Mangani |
69’ | Fabio Sebastien Corchia | 77’ | Angelo Fulgini Mohamed-Ali Cho |
69’ | Kalifa Coulibaly Jean-Kevin Augustin | 83’ | Pierrick Capelle Vincent Manceau |
86’ | Moses Simon Osman Bukari | 83’ | Sofiane Boufal Rodrigue Casimir Ninga |
86’ | Jean-Charles Castelletto Willem Geubbels |
Cầu thủ dự bị | |||
Denis Petric | Danijel Petkovic | ||
Dennis Appiah | Vincent Manceau | ||
Sebastien Corchia | Thomas Mangani | ||
Wylan Cyprien | Waniss Taibi | ||
Samuel Moutoussamy | Mohamed-Ali Cho | ||
Jean-Kevin Augustin | Marin Jakolis | ||
Osman Bukari | Rodrigue Casimir Ninga | ||
Marcus Regis Coco | Yassin Belkhdim | ||
Willem Geubbels | Ali Kalla |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nantes vs Angers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nantes
Thành tích gần đây Angers
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại