Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Nicolas Dominguez 20 | |
![]() Joshua Zirkzee (Kiến tạo: Andrea Cambiaso) 41 | |
![]() Juan Jesus 45 | |
![]() Hirving Lozano (Thay: Matteo Politano) 46 | |
![]() Victor Osimhen (Thay: Giacomo Raspadori) 46 | |
![]() Hirving Lozano 49 | |
![]() Musa Barrow (Kiến tạo: Andrea Cambiaso) 51 | |
![]() Thiago Motta 54 | |
![]() Lukasz Skorupski 59 | |
![]() Victor Osimhen (Kiến tạo: Khvicha Kvaratskhelia) 69 | |
![]() Eljif Elmas (Thay: Tanguy Ndombele) 71 | |
![]() Nikola Moro (Thay: Gary Medel) 71 | |
![]() Mathias Olivera (Thay: Mario Rui) 76 | |
![]() Nicola Sansone (Thay: Michel Aebischer) 77 | |
![]() Charalambos Lykogiannis (Thay: Stefan Posch) 77 | |
![]() Diego Demme (Thay: Stanislav Lobotka) 82 | |
![]() Lorenzo De Silvestri (Thay: Andrea Cambiaso) 89 | |
![]() Nicola Sansone 90+1' | |
![]() Charalambos Lykogiannis 90+3' |
Thống kê trận đấu Napoli vs Bologna


Diễn biến Napoli vs Bologna
Cầm bóng: SSC Napoli: 66%, Bologna: 34%.
Cầm bóng: SSC Napoli: 65%, Bologna: 35%.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Faouzi Ghoulam từ SSC Napoli gặp Andreas Skov Olsen
Cầm bóng: SSC Napoli: 66%, Bologna: 34%.
Bologna đang kiểm soát bóng.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
SSC Napoli thực hiện một quả phát bóng lên.
Nicola Sansone từ Bologna gửi một nỗ lực đến nhiều mục tiêu
Andreas Skov Olsen của Bologna chuyền bóng cho đồng đội.
Bologna với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Piotr Zielinski từ SSC Napoli bị phạt việt vị.
SSCĐ Napoli với một pha tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bologna thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Quả phát bóng lên cho Bologna.
Một cơ hội đến với Victor Osimhen từ SSC Napoli nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Matteo Politano của SSC Napoli thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Mario Rui sắp rời sân, Faouzi Ghoulam vào thay chiến thuật.
Cú sút của Dries Mertens bị cản phá.
Đội hình xuất phát Napoli vs Bologna
Napoli (4-3-3): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Min-jae Kim (3), Juan Jesus (5), Mario Rui (6), Tanguy Ndombele (91), Stanislav Lobotka (68), Piotr Zielinski (20), Matteo Politano (21), Giacomo Raspadori (81), Khvicha Kvaratskhelia (77)
Bologna (4-2-3-1): Lukasz Skorupski (28), Stefan Posch (3), Kevin Bonifazi (14), Jhon Lucumi (26), Andrea Cambiaso (50), Lewis Ferguson (19), Gary Medel (17), Michel Aebischer (20), Nicolas Dominguez (8), Musa Barrow (99), Joshua Zirkzee (11)


Thay người | |||
46’ | Giacomo Raspadori Victor Osimhen | 71’ | Gary Medel Nikola Moro |
46’ | Matteo Politano Hirving Lozano | 77’ | Michel Aebischer Nicola Sansone |
71’ | Tanguy Ndombele Eljif Elmas | 77’ | Stefan Posch Babis Lykogiannis |
76’ | Mario Rui Mathias Olivera | 89’ | Andrea Cambiaso Lorenzo De Silvestri |
82’ | Stanislav Lobotka Diego Demme |
Cầu thủ dự bị | |||
Davide Marfella | Adama Soumaoro | ||
Salvatore Sirigu | Francesco Bardi | ||
Diego Demme | Joaquin Sosa | ||
Eljif Elmas | Nikola Moro | ||
Victor Osimhen | Riccardo Orsolini | ||
Hirving Lozano | Nicola Sansone | ||
Mathias Olivera | Antonio Raimondo | ||
Giovanni Simeone | Roberto Soriano | ||
Alessio Zerbin | Babis Lykogiannis | ||
Karim Zedadka | Lorenzo De Silvestri | ||
Leo Ostigard | Francesco Raffaelli | ||
Alessandro Zanoli | |||
Gianluca Gaetano |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại