V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
![]() Albin Sporrong (Kiến tạo: Ali Suljic) 17 | |
![]() Ahmed Bonnah (Kiến tạo: Simon Marklund) 24 | |
![]() Gustaf Bruzelius 28 | |
![]() Edi Sylisufaj (Thay: Hampus Nasstrom) 46 | |
![]() Gustaf Weststrom (Thay: Kevin Jensen) 46 | |
![]() Gustaf Weststroem (Thay: Kevin Jensen) 46 | |
![]() Edi Sylisufaj (Thay: Hampus Naesstroem) 46 | |
![]() Constantino Capotondi (Thay: Max'Med Mohamed) 60 | |
![]() Edi Sylisufaj 69 | |
![]() Xavier Odhiambo 81 | |
![]() Kalipha Jawla 84 |
Thống kê trận đấu Oestersunds FK vs Landskrona BoIS


Diễn biến Oestersunds FK vs Landskrona BoIS
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)

V À A A O O O - Kalipha Jawla đã ghi bàn!

V À A A O O O - Xavier Odhiambo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Edi Sylisufaj đã ghi bàn!
Max'Med Mohamed rời sân và được thay thế bởi Constantino Capotondi.
Hampus Naesstroem rời sân và được thay thế bởi Edi Sylisufaj.
Kevin Jensen rời sân và được thay thế bởi Gustaf Weststroem.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Gustaf Bruzelius.
Simon Marklund đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Ahmed Bonnah đã ghi bàn!
Ali Suljic đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Albin Sporrong đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Oestersunds FK vs Landskrona BoIS
Oestersunds FK (4-3-3): Frank Stople (32), Christian Enemark (2), Ali Suljic (23), Philip Bonde (18), Theodor Johansson (4), Simon Marklund (10), Albin Sporrong (16), Ahmed Bonnah (22), Adrian Edqvist (6), James Kirby (9), Nebiyou Perry (7)
Landskrona BoIS (4-3-3): Marcus Pettersson (30), Max Nilsson (23), Melker Jonsson (12), Gustaf Bruzelius (4), Rassa Rahmani (16), Adam Egnell (5), Hampus Näsström (6), Max Med Omar Mohamed (15), Vincent Sundberg (19), Xavier Odhiambo (20), Kevin Jensen (21)


Cầu thủ dự bị | |||
Adam Ingi Benediktsson | Svante Hildeman | ||
Erick Brendon | Gustaf Weststrom | ||
Jamie Hopcutt | Victor Karlsson | ||
Gideon Koumai Granstrom | Edi Sylisufaj | ||
Kalipha Jawla | Constantino Capotondi | ||
Ziad Ghanoum | Cameron Anthony Streete | ||
Yannick Adjoumani | Emil Lindman |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oestersunds FK
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
2 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
3 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
7 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
8 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
9 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
10 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
11 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
12 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
13 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
14 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại