Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Queens Park vs Middlesbrough hôm nay 10-02-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 10/2
Kết thúc



![]() Ilias Chair (Kiến tạo: Chris Willock) 29 | |
![]() Dael Fry 45+2' | |
![]() Chris Willock 46 | |
![]() (og) Albert Adomah 60 | |
![]() Jeff Hendrick (Thay: Ilias Chair) 61 | |
![]() Andre Gray (Thay: Stefan Johansen) 68 | |
![]() Folarin Balogun (Thay: Duncan Watmore) 71 | |
![]() Moses Odubajo (Thay: Lee Wallace) 78 | |
![]() Aaron Connolly (Thay: Andraz Sporar) 81 | |
![]() Jonathan Howson 84 | |
![]() Martin Payero (Thay: Matt Crooks) 87 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Matt Crooks sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Martin Payero.
Matt Crooks sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Jonathan Howson.
Andraz Sporar sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Connolly.
Andraz Sporar sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Lee Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Moses Odubajo.
Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Folarin Balogun.
Stefan Johansen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andre Gray.
Chủ tịch Ilias sắp ra đi và ông ấy được thay thế bởi Jeff Hendrick.
MỤC TIÊU CỦA RIÊNG - Albert Adomah đưa bóng vào lưới của chính mình!
G O O O A A A L - Chris Willock là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Dael Fry đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Ghế Ilias đang nhắm đến!
Queens Park (3-4-2-1): David Marshall (25), Rob Dickie (4), Jimmy Dunne (20), Yoann Barbet (6), Albert Adomah (37), Stefan Johansen (7), Sam Field (15), Lee Wallace (3), Ilias Chair (10), Chris Willock (21), Lyndon Dykes (9)
Middlesbrough (3-5-2): Joe Lumley (1), Anfernee Dijksteel (2), Dael Fry (6), Patrick McNair (17), Isaiah Jones (35), Matt Crooks (25), Jonathan Howson (16), Marcus Tavernier (7), Neil Taylor (3), Andraz Sporar (11), Duncan Watmore (18)
Thay người | |||
61’ | Ilias Chair Jeff Hendrick | 71’ | Duncan Watmore Folarin Balogun |
68’ | Stefan Johansen Andre Gray | 81’ | Andraz Sporar Aaron Connolly |
78’ | Lee Wallace Moses Odubajo | 87’ | Matt Crooks Martin Payero |
Cầu thủ dự bị | |||
Andre Gray | Souleymane Bamba | ||
Charlie Austin | Lee Peltier | ||
Luke Amos | Martin Payero | ||
Jeff Hendrick | Luke Daniels | ||
Dion Sanderson | Aaron Connolly | ||
Moses Odubajo | Folarin Balogun | ||
Murphy Mahoney | Riley McGree |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |