Ở Saragossa, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Trực tiếp kết quả Real Zaragoza vs Sporting Gijon hôm nay 06-02-2024
Giải Hạng 2 Tây Ban Nha - Th 3, 06/2
Kết thúc



![]() Jose Angel 15 | |
![]() Christian Rivera 36 | |
![]() (og) Carlos Roberto Izquierdoz 39 | |
![]() Victor Mollejo 45+1' | |
![]() Victor Mollejo 45+2' | |
![]() Jaume Grau (Thay: Raul Guti) 56 | |
![]() Jaume Grau (Thay: Raul Guti) 58 | |
![]() Maikel Mesa 66 | |
![]() Francho Serrano 70 | |
![]() Fran Villalba (Thay: Haissem Hassan) 72 | |
![]() German Valera (Thay: Maikel Mesa) 72 | |
![]() Sergi Enrich (Thay: Ivan Azon) 72 | |
![]() Mario Gonzalez (Thay: Uros Djurdjevic) 72 | |
![]() Roque Mesa (Thay: Nacho Mendez) 72 | |
![]() Christian Sanchez 79 | |
![]() Christian Sanchez (Thay: Ruben Yanez) 79 | |
![]() Quentin Lecoeuche (Thay: Akim Zedadka) 82 | |
![]() Jonathan Varane (Thay: Christian Rivera) 82 | |
![]() Manuel Vallejo (Thay: Victor Mollejo) 82 | |
![]() Gaspar Campos 90+5' |
Ở Saragossa, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Zaragoza ném biên.
Gaspar Campos nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Victor Mollejo rời sân và được thay thế bởi Manuel Vallejo.
Victor Mollejo sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Victor Mollejo rời sân và được thay thế bởi Manuel Vallejo.
Uros Djurdjevic của Gijon thực hiện cú sút chệch khung thành.
Zaragoza thực hiện quả phát bóng lên.
Christian Rivera rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.
Gijon được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Akim Zedadka vào sân và được thay thế bởi Quentin Lecoeuche.
Saul Ais Reig cho đội khách quả ném biên.
Ruben Yanez rời sân và được thay thế bởi Christian Sanchez.
Ruben Yanez sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Saul Ais Reig trao cho Gijon quả phát bóng lên.
Zaragoza đang dâng lên và Victor Mollejo thực hiện cú dứt điểm, tuy nhiên bóng đi trượt mục tiêu.
Ivan Azon rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
Zaragoza ném biên.
Nacho Mendez rời sân và được thay thế bởi Roque Mesa.
Real Zaragoza (5-3-2): Edgar Badía (25), Akim Zedadka (2), Alvaro Santiago Mourino Gonzalez (15), Lluis Lopez (24), Alejandro Frances (6), Victor Mollejo (20), Francho Serrano Gracia (14), Toni Moya (21), Raul Guti (10), Maikel Mesa (11), Ivan Azon Monzon (9)
Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Carlos Izquierdoz (24), Rober Pier (22), Cote (3), Haissem Hassan (21), Nacho Mendez (10), Christian Rivera (17), Gaspar Campos (7), Juan Otero (19), Djuka (23)
Thay người | |||
56’ | Raul Guti Jaume Grau | 72’ | Uros Djurdjevic Mario Gonzalez |
72’ | Ivan Azon Sergi Enrich | 72’ | Nacho Mendez Roque Mesa |
72’ | Maikel Mesa German Valera | 72’ | Haissem Hassan Fran Villalba |
82’ | Akim Zedadka Quentin Lecoeuche | 79’ | Ruben Yanez Christian Sanchez |
82’ | Victor Mollejo Manu Vallejo | 82’ | Christian Rivera Jonathan Varane |
Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Barrachina | Alejandro Lozano | ||
Gaetan Poussin | Mario Gonzalez | ||
Aitor Manas | Diego Sanchez | ||
Alberto Vaquero Aguilar | Roque Mesa | ||
Sergi Enrich | Jonathan Varane | ||
Quentin Lecoeuche | Daniel Queipo | ||
Manu Vallejo | Fran Villalba | ||
Sinan Bakis | Pablo Garcia | ||
German Valera | Ignacio Martin | ||
Jaume Grau | Christian Sanchez | ||
Jair Amador | |||
Carlos Calavia |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |