Thứ Năm, 03/04/2025
Joachim Andersen
43
Romeo Lavia
52
Eberechi Eze
54
Paul Onuachu (Thay: Theo Walcott)
62
Moussa Djenepo (Thay: Joe Aribo)
62
Paul Onuachu
62
Moussa Djenepo (Thay: Theo Walcott)
62
Paul Onuachu (Thay: Joe Aribo)
62
Eberechi Eze (Kiến tạo: Cheick Oumar Doucoure)
68
Will Hughes (Thay: Odsonne Edouard)
74
Samuel Edozie (Thay: Carlos Alcaraz)
80
Stuart Armstrong (Thay: Kamaldeen Sulemana)
80
Albert Sambi Lokonga (Thay: Jeffrey Schlupp)
85
Luka Milivojevic (Thay: Cheick Oumar Doucoure)
85
Jan Bednarek
90
James Tomkins (Thay: Marc Guehi)
90
Jean-Philippe Mateta (Thay: Jordan Ayew)
90
Armel Bella-Kotchap
90+2'

Thống kê trận đấu Southampton vs Crystal Palace

số liệu thống kê
Southampton
Southampton
Crystal Palace
Crystal Palace
58 Kiểm soát bóng 42
6 Phạm lỗi 13
17 Ném biên 13
3 Việt vị 1
11 Chuyền dài 5
6 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 4
0 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 5
2 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Southampton vs Crystal Palace

Tất cả (291)
90+6'

Crystal Palace với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Số người tham dự hôm nay là 30309.

90+6'

Kiểm soát bóng: Southampton: 58%, Crystal Palace: 42%.

90+5'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Stuart Armstrong của Southampton vấp phải Tyrick Mitchell

90+5'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Samuel Edozie của Southampton vấp phải Tyrick Mitchell

90+5'

Kiểm soát bóng: Southampton: 58%, Crystal Palace: 42%.

90+5'

Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+4'

Will Hughes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+4'

James Tomkins của Crystal Palace cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+4'

Luka Milivojevic để bóng bằng tay.

90+4'

Will Hughes chơi bóng bằng tay.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Southampton.

90+3'

BƯU KIỆN! Michael Olise thực hiện quả đá phạt của anh ấy đánh bại hàng rào và thủ môn nhưng bóng lại chạm cột dọc!

90+3'

Jordan Ayew rời sân để được thay thế bởi Jean-Philippe Mateta trong một sự thay thế chiến thuật.

90+3'

Marc Guehi rời sân nhường chỗ cho James Tomkins trong một sự thay người chiến thuật.

90+2' Armel Bella-Kotchap kéo áo một cầu thủ đội đối diện và bị phạt thẻ vàng.

Armel Bella-Kotchap kéo áo một cầu thủ đội đối diện và bị phạt thẻ vàng.

90+2'

Armel Bella-Kotchap của Southampton đã đi hơi xa ở đó khi Michael Olise kéo ngã

90+1'

Kiểm soát bóng: Southampton: 59%, Crystal Palace: 41%.

90+1'

Southampton được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.

Đội hình xuất phát Southampton vs Crystal Palace

Southampton (4-4-2): Gavin Bazunu (31), Ainsley Maitland-Niles (3), Jan Bednarek (35), Armel Bella-Kotchap (37), Kyle Walker-Peters (2), Theo Walcott (32), James Ward-Prowse (8), Romeo Lavia (45), Kamal-Deen Sulemana (20), Carlos Jonas Alcaraz (26), Joe Aribo (7)

Crystal Palace (4-3-3): Sam Johnstone (21), Joel Ward (2), Joachim Andersen (16), Marc Guehi (6), Tyrick Mitchell (3), Eberechi Eze (10), Cheick Oumar Doucoure (28), Jeffrey Schlupp (15), Michael Olise (7), Odsonne Edouard (22), Jordan Ayew (9)

Southampton
Southampton
4-4-2
31
Gavin Bazunu
3
Ainsley Maitland-Niles
35
Jan Bednarek
37
Armel Bella-Kotchap
2
Kyle Walker-Peters
32
Theo Walcott
8
James Ward-Prowse
45
Romeo Lavia
20
Kamal-Deen Sulemana
26
Carlos Jonas Alcaraz
7
Joe Aribo
9
Jordan Ayew
22
Odsonne Edouard
7
Michael Olise
15
Jeffrey Schlupp
28
Cheick Oumar Doucoure
10 2
Eberechi Eze
3
Tyrick Mitchell
6
Marc Guehi
16
Joachim Andersen
2
Joel Ward
21
Sam Johnstone
Crystal Palace
Crystal Palace
4-3-3
Thay người
62’
Theo Walcott
Moussa Djenepo
74’
Odsonne Edouard
Will Hughes
62’
Joe Aribo
Paul Onuachu
85’
Cheick Oumar Doucoure
Luka Milivojevic
80’
Kamaldeen Sulemana
Stuart Armstrong
85’
Jeffrey Schlupp
Albert Sambi Lokonga
80’
Carlos Alcaraz
Samuel Edozie
90’
Marc Guehi
James Tomkins
90’
Jordan Ayew
Jean-Philippe Mateta
Cầu thủ dự bị
Alex McCarthy
Owen Goodman
Duje Caleta-Car
James Tomkins
Romain Perraud
Chris Richards
Stuart Armstrong
Luka Milivojevic
Moussa Djenepo
Albert Sambi Lokonga
Mohamed Elyounoussi
James McArthur
Paul Onuachu
Will Hughes
Sekou Mara
Jairo Riedewald
Samuel Edozie
Jean-Philippe Mateta
Huấn luyện viên

Ivan Juric

Oliver Glasner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
16/12 - 2021
30/04 - 2022
29/10 - 2022
Cúp FA
07/01 - 2023
Premier League
15/04 - 2023
29/12 - 2024
03/04 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Premier League
03/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Crystal Palace

Premier League
03/04 - 2025
Cúp FA
29/03 - 2025
Giao hữu
13/03 - 2025
Premier League
08/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
11/02 - 2025
Premier League
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
6ChelseaChelsea2914781649B B T T B
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham29104151234T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X