Salvatore Esposito chơi tuyệt vời để lập công.
![]() Federico Melchiorri (Kiến tạo: Luca Vido) 14 | |
![]() (Pen) Marco Mancosu 36 | |
![]() Raffaele Celia 37 | |
![]() Antonio Palumbo 45 | |
![]() Ilias Koutsoupias 49 | |
![]() Marco Mancosu 50 | |
![]() Mattia Proietti 52 | |
![]() Marino Defendi (Thay: Marco Capuano) 55 | |
![]() Anthony Partipilo (Thay: Ilias Koutsoupias) 55 | |
![]() Salim Diakite 58 | |
![]() Luca Vido (Kiến tạo: Lorenzo Dickmann) 64 | |
![]() Biagio Meccariello (Thay: Raffaele Celia) 66 | |
![]() Luca Mora (Thay: Niccolo Zanellato) 66 | |
![]() Jacopo Da Riva (Thay: Marco Mancosu) 66 | |
![]() Fabrizio Paghera (Thay: Stefano Pettinari) 67 | |
![]() Anthony Partipilo (Kiến tạo: Fabrizio Paghera) 75 | |
![]() Diego Peralta (Thay: Christian Capone) 76 | |
![]() Federico Furlan (Thay: Mattia Proietti) 76 | |
![]() Lorenzo Colombo (Thay: Federico Melchiorri) 76 | |
![]() Salim Diakite 81 | |
![]() Jacopo Da Riva (Kiến tạo: Luca Mora) 83 | |
![]() Ludovico D'Orazio (Thay: Luca Mora) 90 | |
![]() Luca Vido (Kiến tạo: Salvatore Esposito) 90+2' |
Thống kê trận đấu SPAL vs Ternana


Diễn biến SPAL vs Ternana

Spal Ferrara dẫn trước 5-1 một cách thoải mái nhờ công của Luca Vido.
Ternana Calcio có một quả phát bóng lên.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Đội chủ nhà đã thay Luca Mora bằng Ludovico D'Orazio. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Roberto Venturato.
Diego Peralta của Ternana Calcio tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Danielle Paterna ra hiệu cho Ternana Calcio thực hiện quả ném biên bên phần sân của Spal Ferrara.
Ném biên dành cho Ternana Calcio trong phần sân của họ.
Ternana Calcio được hưởng phạt góc.
Ternana Calcio thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Spal Ferrara.
Danielle Paterna cho đội khách một quả ném biên.
Quả phát bóng lên cho Spal Ferrara tại Stadio Paolo Mazza.
Fabrizio Paghera của Ternana Calcio được giải phóng tại Stadio Paolo Mazza. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Ném biên dành cho Ternana Calcio ở nửa sân Spal Ferrara.
Bruno Martella của Ternana Calcio đã nhắm vào mục tiêu nhưng không thành công.
Ở Ferrara, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Luca Mora với một sự hỗ trợ ở đó.

Ghi bàn! Jacopo Da Riva mở rộng tỷ số dẫn trước Spal Ferrara lên 4-1.

Anh ấy đi rồi! Salim Diakite nhận thẻ vàng thứ hai.

Anh ấy đi rồi! Salim Diakite nhận thẻ vàng thứ hai.
Spal Ferrara được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đội hình xuất phát SPAL vs Ternana
SPAL (4-3-1-2): Enrico Alfonso (54), Lorenzo Dickmann (24), Francesco Vicari (23), Elio Capradossi (17), Raffaele Celia (91), Niccolo Zanellato (10), Salvatore Esposito (5), Giovanni Crociata (7), Marco Mancosu (8), Federico Melchiorri (11), Luca Vido (28)
Ternana (4-3-2-1): Antony Iannarilli (1), Salim Diakite (29), Frederik Soerensen (15), Marco Capuano (19), Bruno Martella (87), Mattia Proietti (8), Ilias Koutsoupias (80), Antonio Palumbo (5), Stefano Pettinari (32), Christian Capone (11), Simone Mazzocchi (9)


Thay người | |||
66’ | Marco Mancosu Jacopo Da Riva | 55’ | Marco Capuano Marino Defendi |
66’ | Ludovico D'Orazio Luca Mora | 55’ | Ilias Koutsoupias Anthony Partipilo |
66’ | Raffaele Celia Biagio Meccariello | 67’ | Stefano Pettinari Fabrizio Paghera |
76’ | Federico Melchiorri Lorenzo Colombo | 76’ | Christian Capone Diego Peralta |
90’ | Luca Mora Ludovico D'Orazio | 76’ | Mattia Proietti Federico Furlan |
Cầu thủ dự bị | |||
Patryk Peda | Marino Defendi | ||
Jacopo Da Riva | Titas Krapikas | ||
David Heidenreich | Leonardo Mazza | ||
Ludovico D'Orazio | Pietro Rovaglia | ||
Alberto Almici | Fabrizio Paghera | ||
Alessandro Tripaldelli | Anthony Partipilo | ||
Luca Mora | Luca Ghiringhelli | ||
Franco Zuculini | Diego Peralta | ||
Lorenzo Colombo | Federico Furlan | ||
Biagio Meccariello | Luka Bogdan | ||
Alberto Pomini | Aniello Salzano | ||
Demba Thiam | Matija Boben |
Nhận định SPAL vs Ternana
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SPAL
Thành tích gần đây Ternana
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại