Thứ Năm, 03/04/2025
Maximilian Dittgen (Kiến tạo: Etienne Amenyido)
5
Jasper van der Werff (Thay: Marcel Correia)
35
Dennis Srbeny (Kiến tạo: Florent Muslija)
37
Etienne Amenyido (Kiến tạo: Maximilian Dittgen)
44
Maximilian Thalhammer (Thay: Marco Schuster)
46
Finn Becker (Thay: Etienne Amenyido)
63
Kai Proeger (Thay: Jannis Heuer)
65
Simon Makienok (Thay: Maximilian Dittgen)
73
Eric Smith
74
Marco Stiepermann (Thay: Florent Muslija)
79
Felix Platte (Thay: Dennis Srbeny)
79
Maximilian Thalhammer
83
Marco Stiepermann (Kiến tạo: Felix Platte)
84
Lukas Daschner (Thay: Marcel Hartel)
88
Adam Dzwigala (Thay: Luca-Milan Zander)
88
Rico Benatelli (Thay: Eric Smith)
88

Thống kê trận đấu St.Pauli vs Paderborn

số liệu thống kê
St.Pauli
St.Pauli
Paderborn
Paderborn
47 Kiểm soát bóng 53
12 Phạm lỗi 10
23 Ném biên 16
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 9
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
10 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến St.Pauli vs Paderborn

Tất cả (121)
90+4'

Pauli được hưởng quả phạt góc của Deniz Aytekin.

90+2'

Ném biên dành cho St. Pauli trong hiệp của họ.

90+2'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Hamburg.

90+2'

St. Pauli đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Adam Dzwigala lại đi chệch khung thành trong gang tấc.

90+1'

Ở Hamburg, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

90+1'

Deniz Aytekin ra hiệu cho Paderborn một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

90+1'

Paderborn được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

89'

St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

89'

Ném biên cho Paderborn trong hiệp của họ.

88'

Đội chủ nhà đã thay Marcel Hartel bằng Lukas Daschner. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Timo Schultz.

88'

Đội chủ nhà đã thay Jakov Medic bằng Rico Benatelli. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Timo Schultz.

88'

Timo Schultz (St. Pauli) thay người thứ tư, Rico Benatelli thay Eric Smith.

88'

Timo Schultz (St. Pauli) thay người thứ tư, Rico Benatelli thay Jakov Medic.

88'

Đội chủ nhà đã thay Luca Zander bằng Adam Dzwigala. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Timo Schultz.

88'

Đá phạt St. Pauli.

87'

Đá phạt cho Paderborn trong hiệp một của St. Pauli.

86'

Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên ở St. Pauli.

86'

Paderborn's Kai Proger bỏ lỡ một nỗ lực trong một mục tiêu.

86'

Simon Makienok của Paderborn bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

85'

Ném biên cho Paderborn tại Millerntor-Stadion.

84' Vào! Marco Stiepermann gỡ hòa nâng tỷ số lên 2-2.

Vào! Marco Stiepermann gỡ hòa nâng tỷ số lên 2-2.

Đội hình xuất phát St.Pauli vs Paderborn

St.Pauli (4-1-2-1-2): Nikola Vasilj (22), Luca-Milan Zander (19), Philipp Ziereis (4), Jakov Medic (18), Leart Paqarada (23), Eric Smith (8), Maximilian Dittgen (11), Marcel Hartel (30), Jackson Irvine (7), Guido Burgstaller (9), Etienne Amenyido (27)

Paderborn (4-5-1): Jannik Huth (21), Robin Yalcin (13), Marcel Correia (25), Uwe Huenemeier (2), Jannis Heuer (24), Florent Muslija (30), Marco Schuster (6), Ron Schallenberg (8), Philipp Klement (31), Julian Justvan (10), Dennis Srbeny (18)

St.Pauli
St.Pauli
4-1-2-1-2
22
Nikola Vasilj
19
Luca-Milan Zander
4
Philipp Ziereis
18
Jakov Medic
23
Leart Paqarada
8
Eric Smith
11
Maximilian Dittgen
30
Marcel Hartel
7
Jackson Irvine
9
Guido Burgstaller
27
Etienne Amenyido
18
Dennis Srbeny
10
Julian Justvan
31
Philipp Klement
8
Ron Schallenberg
6
Marco Schuster
30
Florent Muslija
24
Jannis Heuer
2
Uwe Huenemeier
25
Marcel Correia
13
Robin Yalcin
21
Jannik Huth
Paderborn
Paderborn
4-5-1
Thay người
63’
Etienne Amenyido
Finn Becker
35’
Marcel Correia
Jasper van der Werff
73’
Maximilian Dittgen
Simon Makienok
46’
Marco Schuster
Maximilian Thalhammer
88’
Eric Smith
Rico Benatelli
65’
Jannis Heuer
Kai Proeger
88’
Marcel Hartel
Lukas Daschner
79’
Dennis Srbeny
Felix Platte
88’
Luca-Milan Zander
Adam Dzwigala
79’
Florent Muslija
Marco Stiepermann
Cầu thủ dự bị
Igor Matanovic
Felix Platte
Simon Makienok
Leopold Zingerle
Rico Benatelli
Jasper van der Werff
Finn Becker
Jonas Carls
Lukas Daschner
Jamilu Collins
Adam Dzwigala
Kai Proeger
Lars Ritzka
Marco Stiepermann
James Lawrence
Maximilian Thalhammer
Dennis Smarsch
Justus Henke
Huấn luyện viên

Alexander Blessin

Steffen Baumgart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
02/04 - 2013
04/10 - 2013
25/03 - 2014
26/09 - 2015
13/03 - 2016
21/11 - 2020
16/03 - 2021
21/08 - 2021
06/02 - 2022
27/08 - 2022
04/03 - 2023
21/10 - 2023
31/03 - 2024

Thành tích gần đây St.Pauli

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
19/03 - 2025
Bundesliga
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Paderborn

Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X