Pauli được hưởng quả phạt góc của Deniz Aytekin.
![]() Maximilian Dittgen (Kiến tạo: Etienne Amenyido) 5 | |
![]() Jasper van der Werff (Thay: Marcel Correia) 35 | |
![]() Dennis Srbeny (Kiến tạo: Florent Muslija) 37 | |
![]() Etienne Amenyido (Kiến tạo: Maximilian Dittgen) 44 | |
![]() Maximilian Thalhammer (Thay: Marco Schuster) 46 | |
![]() Finn Becker (Thay: Etienne Amenyido) 63 | |
![]() Kai Proeger (Thay: Jannis Heuer) 65 | |
![]() Simon Makienok (Thay: Maximilian Dittgen) 73 | |
![]() Eric Smith 74 | |
![]() Marco Stiepermann (Thay: Florent Muslija) 79 | |
![]() Felix Platte (Thay: Dennis Srbeny) 79 | |
![]() Maximilian Thalhammer 83 | |
![]() Marco Stiepermann (Kiến tạo: Felix Platte) 84 | |
![]() Lukas Daschner (Thay: Marcel Hartel) 88 | |
![]() Adam Dzwigala (Thay: Luca-Milan Zander) 88 | |
![]() Rico Benatelli (Thay: Eric Smith) 88 |
Thống kê trận đấu St.Pauli vs Paderborn


Diễn biến St.Pauli vs Paderborn
Ném biên dành cho St. Pauli trong hiệp của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Hamburg.
St. Pauli đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Adam Dzwigala lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Ở Hamburg, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Deniz Aytekin ra hiệu cho Paderborn một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Paderborn được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ném biên cho Paderborn trong hiệp của họ.
Đội chủ nhà đã thay Marcel Hartel bằng Lukas Daschner. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Timo Schultz.
Đội chủ nhà đã thay Jakov Medic bằng Rico Benatelli. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Timo Schultz.
Timo Schultz (St. Pauli) thay người thứ tư, Rico Benatelli thay Eric Smith.
Timo Schultz (St. Pauli) thay người thứ tư, Rico Benatelli thay Jakov Medic.
Đội chủ nhà đã thay Luca Zander bằng Adam Dzwigala. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Timo Schultz.
Đá phạt St. Pauli.
Đá phạt cho Paderborn trong hiệp một của St. Pauli.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên ở St. Pauli.
Paderborn's Kai Proger bỏ lỡ một nỗ lực trong một mục tiêu.
Simon Makienok của Paderborn bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Ném biên cho Paderborn tại Millerntor-Stadion.

Vào! Marco Stiepermann gỡ hòa nâng tỷ số lên 2-2.
Đội hình xuất phát St.Pauli vs Paderborn
St.Pauli (4-1-2-1-2): Nikola Vasilj (22), Luca-Milan Zander (19), Philipp Ziereis (4), Jakov Medic (18), Leart Paqarada (23), Eric Smith (8), Maximilian Dittgen (11), Marcel Hartel (30), Jackson Irvine (7), Guido Burgstaller (9), Etienne Amenyido (27)
Paderborn (4-5-1): Jannik Huth (21), Robin Yalcin (13), Marcel Correia (25), Uwe Huenemeier (2), Jannis Heuer (24), Florent Muslija (30), Marco Schuster (6), Ron Schallenberg (8), Philipp Klement (31), Julian Justvan (10), Dennis Srbeny (18)


Thay người | |||
63’ | Etienne Amenyido Finn Becker | 35’ | Marcel Correia Jasper van der Werff |
73’ | Maximilian Dittgen Simon Makienok | 46’ | Marco Schuster Maximilian Thalhammer |
88’ | Eric Smith Rico Benatelli | 65’ | Jannis Heuer Kai Proeger |
88’ | Marcel Hartel Lukas Daschner | 79’ | Dennis Srbeny Felix Platte |
88’ | Luca-Milan Zander Adam Dzwigala | 79’ | Florent Muslija Marco Stiepermann |
Cầu thủ dự bị | |||
Igor Matanovic | Felix Platte | ||
Simon Makienok | Leopold Zingerle | ||
Rico Benatelli | Jasper van der Werff | ||
Finn Becker | Jonas Carls | ||
Lukas Daschner | Jamilu Collins | ||
Adam Dzwigala | Kai Proeger | ||
Lars Ritzka | Marco Stiepermann | ||
James Lawrence | Maximilian Thalhammer | ||
Dennis Smarsch | Justus Henke |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Pauli
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại