![]() Peter Crouch (assist) Mame Biram Diouf 1' | |
![]() Bojan Krkic (assist) Jonathan Walters 35' | |
![]() Marc Muniesa 44' | |
![]() Jonathan Walters 45' | |
![]() Peter Crouch 46' | |
![]() Calum Chambers 61' | |
![]() (pen.)Santi Cazorla 68' | |
![]() Aaron Ramsey (assist) Alexis Sanchez 70' | |
![]() Kieran Gibbs 71' | |
![]() Alex Oxlade-Chamberlain 72' | |
![]() Calum Chambers 78' | |
![]() Charlie Adam 84' |
Thống kê trận đấu Stoke vs Arsenal
số liệu thống kê

Stoke

Arsenal
43 Kiểm soát bóng 57
6 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 9
2 Việt vị 3
18 Pham lỗi 15
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
Tổng thuật Stoke vs Arsenal
Thống kê bên lề:- Stoke chỉ thua duy nhất 1 lần trong 8 trận đấu gần nhất với Arsenal (thắng 5, hòa 3, thua 1).
- Chiến thắng gần nhất của Arsenal trong khuôn khổ Premier League tại sân Britannia diễn ra cách đây hơn 4 năm(tháng 1/2010- thắng 3-1).
- Peter Crouch từng ghi 7 bàn vào lưới Arsenal tại Premier League.
- Alexis Sanchez đã 3 lần ghi bàn quyết định chiến thắng cho Arsenal tại Premier League màu này, chỉ thua đúng Diego Costa (4 lần)
- Stoke mới trải qua 3 trận thua liên tiếp tại Premier League games. Lần cuối cùng họ thua 4 trận liên tiếp xảy ra vào tháng 2/2012.
Đội hình thi đấu
Stoke City: Begovic; Bardsley, Shawcross (c), Muniesa, Pieters; Nzonzi, Cameron; Diouf, Bojan, Walters; Crouch.
Arsenal: Martinez, Bellerin, Chambers, Mertesacker, Gibbs, Flamini, Ramsey, Oxlade-Chamberlain, Alexis, Cazorla, Giroud
Stoke City: Begovic; Bardsley, Shawcross (c), Muniesa, Pieters; Nzonzi, Cameron; Diouf, Bojan, Walters; Crouch.
Arsenal: Martinez, Bellerin, Chambers, Mertesacker, Gibbs, Flamini, Ramsey, Oxlade-Chamberlain, Alexis, Cazorla, Giroud
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Thành tích gần đây Stoke
Hạng nhất Anh
Cúp FA
Thành tích gần đây Arsenal
Premier League
Champions League
Premier League
Champions League
Premier League
Carabao Cup
Premier League
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 31 | 18 | 10 | 3 | 31 | 64 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại