![]() Ibrahim Afellay 4' | |
![]() Joseph Gomez 64' | |
![]() Charlie Adam 73' | |
![]() Philippe Coutinho(assist) Joseph Gomez 86' |
Tổng thuật Stoke vs Liverpool
* Thông tin bên lề- Stoke và Liverpool là cặp đấu đầu tiên của NHA diễn ra liên tiếp ở trận cuối và mở màn của hai mùa giải 2014/15 và 2015/16.
- Trận thua 1-6 trước Stoke mùa trước là trận đấu đầu tiên Liverpool để thủng lưới từ 6 bàn thua kể từ năm 1963 (thua 2-7 trước Tottenham).
- Liverpool chỉ có 3 trận hòa trong những trận đấu mở màn tại NHA, vào các mùa 92/93, 05/06 và 12/13.
- Stoke chỉ thắng đúng 1 trận mở màn tại NHA và đó là chiến thắng trước Burnley ở mùa 2009/10.
- Liverpool là đội phải nhận thẻ vàng nhiều nhất trong những trận đấu mở màn của NHA, 44 thẻ.
- Hai mùa bóng dưới thời Mark Hughes tại NHA, Stoke phải nhận 21 bàn thua từ những pha sút ngoài vòng cấm địa. Trước đó, họ chỉ để thủng lưới 13 bàn thua trong năm mùa bóng dưới thời Tony Pulis.
- Liverpool chỉ thắng 1 trong số 7 trận đến làm khách trên sân của Stoke tại NHA và đó là chiến thắng 5-3 ở mùa giải 2013/14, còn lại là 2 trận hòa và 4 trận thua.
- Roberto Firmino có tổng cộng 21 đường kiên tạo ở hai mùa bóng vừa qua, nhiều hơn bất kỳ cầu thủ Brazil nào chơi ở 5 giải đấu hàng đầu châu Âu.
- 11 trận gần nhất được chơi trên sân nhà tại NHA, Stoke đều ghi bàn. Chỉ có Chelsea với chuỗi 19 trận sân nhà ghi bàn liên tiếp nhiều hơn Stoke vào thời điểm này.
Stoke City (4-2-3-1): Butland; Johnson, Cameron, Muniesa, Pieters; Whelan (c), Adam; Walters, van Ginkel, Afellay; Diouf.
Liverpool (4-2-3-1): Mignolet; Clyne, Skrtel, Lovren, Gomez; Henderson, Milner; Lallana, Ibe, Coutinho; Benteke.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Stoke
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại