![]() Heung-Min Son (Kiến tạo: Christian Eriksen) 41 | |
![]() Heung-Min Son (Kiến tạo: Christian Eriksen) 56 | |
![]() Dele Alli (Kiến tạo: Kyle Walker) 59 | |
![]() Harry Kane (Kiến tạo: Heung-Min Son) 70 | |
![]() Moussa Sissoko 90 |
Tổng thuật Stoke vs Tottenham
Trên sân khách, Tottenham đã có chiến thắng tương đối dễ dàng trước chủ nhà Stoke City. Son Heung-Min chính là cầu thủ chơi nổi bật nhất với 1 cú đúp bàn thắng và 1 pha kiến tạo thành bàn.Tottenham thắng lớn ngay trên sân khách |
Trong cuộc đối đầu với Stoke, Son Heung-Min được xếp đá chính từ đầu thay cho Lamela chơi bên cạnh Erikssen và Alli. Tận dụng cơ hội này, ngôi sao người Hàn Quốc đã thi đấu cực kỳ thăng hoa. Son Heung-Min chính là cầu thủ ghi bàn mở tỉ số giúp khai thông bế tắc cho Spurs vào phút 41.
Trước đó, Tottenham tạo ra hàng tá cơ hội nhưng đều bỏ lỡ. Tới phút 56, Son Heung-Min hoàn tất cú đúp cho riêng mình với pha băng cắt và dứt điểm tương đối ấn tượng. Ba phút sau bàn nâng tỉ số lên 2-0, tới lượt Alli lập công.
Phút 70, trong bối cảnh Stoke đã buông xuôi, Tottenham dù không quá nỗ lực nhưng có bàn thắng thứ 4. Người lập công là Harry Kane với cú dứt điểm ở cự ly gần. Son Heung-Min chính là người kiến tạo trong bàn thắng này.
Giành chiến thắng với tỉ số đậm, Tottenham nâng chuỗi trận bất bại tại Premier League mùa này lên thành số 4.
![]() |
Thông số trận đấu Stoke 0-4 Tottenham |
TỔNG HỢP STOKE 0-4 TOTTENHAM
Đội hình ra sân
Stoke: Given; Cameron, Shawcross, M. Indi, Pieters; Whelan, Allen, Imbula; Walters, Bony, Arnautovic.
Dự bị: Grant, Bardsley, Muniesa, Adam, Crouch, Bojan, Ramadan.
Tottenham: Lloris; Walker, Alderweireld, Vertonghen, Davies; Dier, Wanyama; Eriksen, Alli, Son; Kane.
Dự bị: Vorm, Trippier, Carter-Vickers, Winks, Lamela, Sissoko, Janssen.

Đội hình ra sân
Stoke: Given; Cameron, Shawcross, M. Indi, Pieters; Whelan, Allen, Imbula; Walters, Bony, Arnautovic.
Dự bị: Grant, Bardsley, Muniesa, Adam, Crouch, Bojan, Ramadan.
Tottenham: Lloris; Walker, Alderweireld, Vertonghen, Davies; Dier, Wanyama; Eriksen, Alli, Son; Kane.
Dự bị: Vorm, Trippier, Carter-Vickers, Winks, Lamela, Sissoko, Janssen.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Carabao Cup
Thành tích gần đây Stoke
Hạng nhất Anh
Cúp FA
Thành tích gần đây Tottenham
Premier League
Europa League
Premier League
Europa League
Premier League
Cúp FA
Carabao Cup
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại