Đá phạt cho Midtjylland trong phần sân của họ.
![]() Emanuel Emegha (Kiến tạo: Amadou Dante) 8 | |
![]() Emanuel Emegha 40 | |
![]() (Pen) Tomi Horvat 42 | |
![]() Kristoffer Olsson (Thay: Oliver Soerensen) 57 | |
![]() Mohammed Fuseini (Thay: William Boeving) 62 | |
![]() Stefan Hierlaender 65 | |
![]() Albian Ajeti (Thay: Emanuel Emegha) 69 | |
![]() Emiliano Martinez (Thay: Pione Sisto) 70 | |
![]() Stefan Hierlaender 73 | |
![]() Ivan Ljubic (Thay: Tomi Horvat) 78 | |
![]() Dominik Oroz (Thay: Jon Gorenc-Stankovic) 78 | |
![]() Mads Doehr Thychosen (Thay: Paulinho) 81 | |
![]() Edward Chilufya (Thay: Henrik Dalsgaard) 81 | |
![]() Ivan Ljubic 90+1' | |
![]() Gustav Isaksen 90+3' | |
![]() Jusuf Gazibegovic 90+3' | |
![]() Albian Ajeti 90+6' |
Thống kê trận đấu Sturm Graz vs FC Midtjylland


Diễn biến Sturm Graz vs FC Midtjylland
Tại Merkur Arena, Midtjylland bị phạt vì lỗi việt vị.

Albian Ajeti tới Sturm Graz đã bị Aliyar Aghayev phạt thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Midtjylland.
Midtjylland thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Sturm Graz.
Sturm Graz được hưởng quả phạt góc của Aliyar Aghayev.
Midtjylland lái xe về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị kéo lên vì việt vị.

Gustav Isaksen (Midtjylland) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Tại Merkur Arena, Jusuf Gazibegovic đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.
Aliyar Aghayev ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Sturm Graz trong phần sân của họ.

Ivan Ljubic (Sturm Graz) đã nhận thẻ vàng từ Aliyar Aghayev.

Stefan Hierlander (Sturm Graz) đã nhận thẻ vàng từ Aliyar Aghayev.
Midtjylland được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho Sturm Graz tại Merkur Arena.
Tại Graz, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Midtjylland được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Mohammed Fuseini trở lại sân thay cho Sturm Graz sau khi dính chấn thương nhẹ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Graz.
Midtjylland được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Mohammed Fuseini tạm ngừng thi đấu vì Sturm Graz đang nằm đau quằn quại trên sân.
Đá phạt cho Sturm Graz trong hiệp của họ.
Đội hình xuất phát Sturm Graz vs FC Midtjylland
Sturm Graz (4-1-2-1-2): Jörg Siebenhandl (27), Jusuf Gazibegovic (22), David Affengruber (42), Gregory Wuthrich (5), Amadou Dante (44), Jon Gorenc-Stankovic (4), Stefan Hierlander (25), Alexander Prass (8), Tomi Horvat (19), William Boving Vick (15), Emanuel Emegha (20)
FC Midtjylland (4-3-3): Jonas Lossl (1), Henrik Dalsgaard (14), Erik Sviatchenko (28), Juninho (73), Paulinho (29), Anders Dreyer (36), Oliver Sorensen (24), Evander Ferreira (10), Gustav Isaksen (11), Sory Kaba (9), Pione Sisto (7)


Thay người | |||
62’ | William Boeving Mohammed Fuseini | 57’ | Oliver Soerensen Kristoffer Olsson |
69’ | Emanuel Emegha Albian Ajeti | 70’ | Pione Sisto Emiliano Martinez |
78’ | Jon Gorenc-Stankovic Dominik Oroz | 81’ | Paulinho Mads Dohr Thychosen |
78’ | Tomi Horvat Ivan Ljubic | 81’ | Henrik Dalsgaard Edward Chilufya |
Cầu thủ dự bị | |||
Tobias Schutzenauer | Elias Rafn Olafsson | ||
Alexandar Borkovic | Stefan Gartenmann | ||
Luka Maric | Emiliano Martinez | ||
Albian Ajeti | Mads Dohr Thychosen | ||
Vesel Demaku | Edward Chilufya | ||
Dominik Oroz | Chris Kouakou | ||
Sandro Ingolitsch | Valdemar Byskov Andreasen | ||
Christoph Lang | Charles | ||
David Schnegg | Nikolas Dyhr | ||
Mohammed Fuseini | Kristoffer Olsson | ||
Ivan Ljubic | Mark Ugboh | ||
Moritz Wels | Andreas Nibe |
Nhận định Sturm Graz vs FC Midtjylland
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sturm Graz
Thành tích gần đây FC Midtjylland
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại