US Cremonese được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
![]() Anthony Partipilo 23 | |
![]() Michele Castagnetti 27 | |
![]() Alessandro Crescenzi (Thay: Emanuele Valeri) 46 | |
![]() Christian Capone (Thay: Stefano Pettinari) 46 | |
![]() Nicolo Fagioli 58 | |
![]() Luca Zanimacchia (Thay: Cedric Gondo) 59 | |
![]() Jaime Baez (Kiến tạo: Gianluca Gaetano) 59 | |
![]() Simone Mazzocchi (Thay: Federico Furlan) 60 | |
![]() Simone Mazzocchi (Kiến tạo: Mattia Proietti) 62 | |
![]() Jaime Baez 64 | |
![]() Samuel Di Carmine (Thay: Daniel Ciofani) 67 | |
![]() Hamza Rafia (Thay: Nicolo Fagioli) 67 | |
![]() Bruno Martella (Thay: Alessandro Celli) 72 | |
![]() Gianluca Gaetano (Kiến tạo: Michele Castagnetti) 80 | |
![]() Aniello Salzano 81 | |
![]() Diego Peralta (Thay: Fabrizio Paghera) 82 | |
![]() Ilias Koutsoupias (Thay: Mattia Proietti) 82 |
Thống kê trận đấu Ternana vs Cremonese


Diễn biến Ternana vs Cremonese
Đá phạt Ternana Calcio.
Trong tình huống Terni, Ternana Calcio đẩy nhanh về phía trước nhưng bị kéo lên vì việt vị.

Anthony Partipilo đang nhắm đến mục tiêu san bằng tỷ số 2-2.
Ném biên cho US Cremonese tại Stadio Libero Liberati.
Quả phát bóng lên cho Ternana Calcio tại Stadio Libero Liberati.
US Cremonese đang tiến về phía trước và Samuel Di Carmine thực hiện một pha tấn công, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.
US Cremonese có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Ném biên trên sân cho US Cremonese ở Terni.
US Cremonese thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ternana Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Antonio Giua thưởng cho US Cremonese một quả phát bóng lên.
Ném biên dành cho Ternana Calcio trong hiệp một của US Cremonese.
Ternana Calcio thực hiện quả ném biên trong khu vực US Cremonese.
Ternana Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
US Cremonese được hưởng quả phạt góc do Antonio Giua thực hiện.
Ở Terni, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Terni.
Cú đánh đầu của Alessandro Crescenzi không trúng đích đối với US Cremonese.
US Cremonese được hưởng quả phạt góc do Antonio Giua thực hiện.
Đội hình xuất phát Ternana vs Cremonese
Ternana (4-3-2-1): Antony Iannarilli (1), Marino Defendi (25), Frederik Soerensen (15), Luka Bogdan (26), Alessandro Celli (3), Fabrizio Paghera (20), Mattia Proietti (8), Aniello Salzano (28), Anthony Partipilo (21), Federico Furlan (7), Stefano Pettinari (32)
Cremonese (4-2-3-1): Marco Carnesecchi (12), Leonardo Sernicola (17), Matteo Bianchetti (15), Andrea Meroni (13), Emanuele Valeri (3), Nicolo Fagioli (21), Michele Castagnetti (19), Jaime Baez (7), Gianluca Gaetano (70), Cedric Gondo (8), Daniel Ciofani (9)


Thay người | |||
46’ | Stefano Pettinari Christian Capone | 46’ | Emanuele Valeri Alessandro Crescenzi |
60’ | Federico Furlan Simone Mazzocchi | 59’ | Cedric Gondo Luca Zanimacchia |
72’ | Alessandro Celli Bruno Martella | 67’ | Daniel Ciofani Samuel Di Carmine |
82’ | Mattia Proietti Ilias Koutsoupias | 67’ | Nicolo Fagioli Hamza Rafia |
82’ | Fabrizio Paghera Diego Peralta |
Cầu thủ dự bị | |||
Christian Capone | Samuel Di Carmine | ||
Ilias Koutsoupias | Alessandro Fiordaliso | ||
Bruno Martella | Mouhamadou Sarr | ||
Marco Capuano | Dorian Ciezkowski | ||
Matija Boben | Luca Zanimacchia | ||
Titas Krapikas | Tiago Casasola | ||
Pietro Rovaglia | Dennis Politic | ||
Leonardo Mazza | Alessandro Crescenzi | ||
Simone Mazzocchi | Hamza Rafia | ||
Diego Peralta | Paolo Bartolomei | ||
Memeh Caleb Okoli |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ternana
Thành tích gần đây Cremonese
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 32 | 22 | 6 | 4 | 37 | 72 | T H T T B |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 32 | 15 | 13 | 4 | 24 | 58 | H T H B T |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 32 | 10 | 17 | 5 | 8 | 47 | H B T B H |
7 | ![]() | 32 | 12 | 9 | 11 | 8 | 45 | T H B T T |
8 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
9 | ![]() | 32 | 8 | 17 | 7 | 3 | 41 | H H H B H |
10 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 32 | 6 | 14 | 12 | -12 | 32 | H H H B B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại