Thứ Bảy, 05/04/2025
(Pen) Heung-Min Son
5
Evan N'Dicka (Kiến tạo: Paulo Dybala)
20
Stephan El Shaarawy
23
Dejan Kulusevski
28
Leandro Paredes
28
Brennan Johnson (Kiến tạo: Dejan Kulusevski)
33
Matias Soule (Thay: Paulo Dybala)
46
Nicola Zalewski (Thay: Mehmet Zeki Celik)
65
James Maddison (Thay: Brennan Johnson)
68
Yves Bissouma (Thay: Pape Sarr)
68
Alexis Saelemaekers (Thay: Stephan El Shaarawy)
69
Rodrigo Bentancur
72
Lucas Bergvall (Thay: Rodrigo Bentancur)
77
Timo Werner (Thay: Heung-Min Son)
77
Mats Hummels (Kiến tạo: Angelino)
90+1'

Thống kê trận đấu Tottenham vs AS Roma

số liệu thống kê
Tottenham
Tottenham
AS Roma
AS Roma
50 Kiểm soát bóng 50
9 Phạm lỗi 9
14 Ném biên 17
0 Việt vị 9
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
12 Sút trúng đích 7
9 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 9
9 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tottenham vs AS Roma

Tất cả (22)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1'

Angelino là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' G O O O A A A L - Mats Hummels đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Mats Hummels đã ghi bàn!

77'

Heung-Min Son rời sân và được thay thế bởi Timo Werner.

77'

Rodrigo Bentancur rời sân và được thay thế bởi Lucas Bergvall.

72' Thẻ vàng cho Rodrigo Bentancur.

Thẻ vàng cho Rodrigo Bentancur.

69'

Stephan El Shaarawy rời sân và được thay thế bởi Alexis Saelemaekers.

68'

Pape Sarr rời sân và được thay thế bởi Yves Bissouma.

68'

Brennan Johnson rời sân và được thay thế bởi James Maddison.

65'

Mehmet Zeki Celik rời sân và được thay thế bởi Nicola Zalewski.

46'

Paulo Dybala rời sân và được thay thế bởi Matias Soule.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34'

Dejan Kulusevski là người kiến tạo cho bàn thắng.

34' G O O O A A A L - Brennan Johnson đã trúng đích!

G O O O A A A L - Brennan Johnson đã trúng đích!

28' Thẻ vàng cho Leandro Paredes.

Thẻ vàng cho Leandro Paredes.

23'

Paulo Dybala là người kiến tạo cho bàn thắng.

28' Thẻ vàng dành cho Dejan Kulusevski.

Thẻ vàng dành cho Dejan Kulusevski.

23' G O O O A A A L - Stephan El Shaarawy đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Stephan El Shaarawy đã ghi bàn!

20'

Paulo Dybala là người kiến tạo cho bàn thắng.

20' G O O O A A A L - Evan N'Dicka đã trúng đích!

G O O O A A A L - Evan N'Dicka đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Tottenham vs AS Roma

Tottenham (4-3-3): Fraser Forster (20), Pedro Porro (23), Radu Drăgușin (6), Ben Davies (33), Archie Gray (14), Dejan Kulusevski (21), Rodrigo Bentancur (30), Pape Matar Sarr (29), Brennan Johnson (22), Dominic Solanke (19), Son (7)

AS Roma (3-4-3): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Mats Hummels (15), Evan Ndicka (5), Zeki Çelik (19), Manu Koné (17), Leandro Paredes (16), Angeliño (3), Paulo Dybala (21), Artem Dovbyk (11), Stephan El Shaarawy (92)

Tottenham
Tottenham
4-3-3
20
Fraser Forster
23
Pedro Porro
6
Radu Drăgușin
33
Ben Davies
14
Archie Gray
21
Dejan Kulusevski
30
Rodrigo Bentancur
29
Pape Matar Sarr
22
Brennan Johnson
19
Dominic Solanke
7
Son
92
Stephan El Shaarawy
11
Artem Dovbyk
21
Paulo Dybala
3
Angeliño
16
Leandro Paredes
17
Manu Koné
19
Zeki Çelik
5
Evan Ndicka
15
Mats Hummels
23
Gianluca Mancini
99
Mile Svilar
AS Roma
AS Roma
3-4-3
Thay người
68’
Pape Sarr
Yves Bissouma
46’
Paulo Dybala
Matías Soulé
68’
Brennan Johnson
James Maddison
65’
Mehmet Zeki Celik
Nicola Zalewski
77’
Rodrigo Bentancur
Lucas Bergvall
69’
Stephan El Shaarawy
Alexis Saelemaekers
77’
Heung-Min Son
Timo Werner
Cầu thủ dự bị
Brandon Austin
Renato Marin
Alfie Whiteman
Mathew Ryan
Destiny Udogie
Saud Abdulhamid
Maeson King
Buba Sangaré
Malachi Hardy
Bryan Cristante
Yves Bissouma
Lorenzo Pellegrini
James Maddison
Enzo Le Fée
Lucas Bergvall
Tommaso Baldanzi
Callum William Olusesi
Alexis Saelemaekers
Timo Werner
Nicola Zalewski
Luca Williams-Barnet
Niccolò Pisilli
Matías Soulé
Tình hình lực lượng

Guglielmo Vicario

Chấn thương mắt cá

Mario Hermoso

Chấn thương cơ

Cristian Romero

Chấn thương mắt cá

Eldor Shomurodov

Chấn thương cơ

Micky van de Ven

Chấn thương gân kheo

Richarlison

Chấn thương gân kheo

Wilson Odobert

Chấn thương gân kheo

Mikey Moore

Không xác định

Huấn luyện viên

Ange Postecoglou

Claudio Ranieri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

International Champions Cup - ICC
26/07 - 2017
Giao hữu
31/07 - 2022
Europa League
29/11 - 2024

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
04/04 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
10/02 - 2025
Carabao Cup
07/02 - 2025

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
30/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Serie A
10/03 - 2025
H1: 0-1
Europa League
07/03 - 2025
Serie A
03/03 - 2025
25/02 - 2025
H1: 2-0
Europa League
21/02 - 2025
Serie A
17/02 - 2025
H1: 0-1
Europa League
14/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X