Trọng tài rút thẻ vàng cho Dejan Kulusevski vì hành vi phi thể thao.
![]() Cristian Romero (Kiến tạo: Pedro Porro) 11 | |
![]() Jarrod Bowen 52 | |
![]() Emerson 57 | |
![]() Pedro Porro 59 | |
![]() Richarlison (Thay: Pierre-Emile Hoejbjerg) 67 | |
![]() Oliver Skipp (Thay: Giovani Lo Celso) 67 | |
![]() James Ward-Prowse 74 | |
![]() James Ward-Prowse 80 | |
![]() Bryan Gil (Thay: Yves Bissouma) 84 | |
![]() Pape Sarr (Thay: Brennan Johnson) 84 | |
![]() Alejo Veliz (Thay: Heung-Min Son) 88 | |
![]() Pablo Fornals (Thay: Mohammed Kudus) 88 | |
![]() Cristian Romero 89 | |
![]() Edson Alvarez 90+2' | |
![]() Dejan Kulusevski 90+6' |
Thống kê trận đấu Tottenham vs West Ham


Diễn biến Tottenham vs West Ham

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Số người tham dự hôm nay là 60733.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Tottenham: 75%, West Ham: 25%.
Kiểm soát bóng: Tottenham: 75%, West Ham: 25%.
Dejan Kulusevski dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.
Dejan Kulusevski dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.
Dejan Kulusevski bị phạt vì đẩy Lucas Paqueta.
Lucas Paqueta thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Kurt Zouma của West Ham cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Pedro Porro thực hiện pha đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao quả phạt đền cho Tottenham!
VAR - PHẠT! - Trọng tài đã cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có thể có một quả phạt đền cho Tottenham.
Kurt Zouma cản phá thành công cú sút
Pedro Porro thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào cản phá
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jarrod Bowen của West Ham vấp ngã Pedro Porro
Tottenham thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho West Ham.

Trọng tài chạy lại rút thẻ vàng cho Edson Alvarez của West Ham vì lỗi trước đó.
Dejan Kulusevski thực hiện cú sút ghi bàn nhưng nỗ lực của anh ấy chưa bao giờ đi trúng đích.
Đội hình xuất phát Tottenham vs West Ham
Tottenham (4-2-3-1): Guglielmo Vicario (13), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Ben Davies (33), Destiny Udogie (38), Pierre-Emile Hojbjerg (5), Yves Bissouma (8), Dejan Kulusevski (21), Giovani Lo Celso (18), Brennan Johnson (22), Son (7)
West Ham (4-2-3-1): Lukasz Fabianski (1), Vladimir Coufal (5), Kurt Zouma (4), Nayef Aguerd (27), Emerson (33), Edson Alvarez (19), James Ward-Prowse (7), Mohammed Kudus (14), Tomas Soucek (28), Lucas Paqueta (10), Jarrod Bowen (20)


Thay người | |||
67’ | Giovani Lo Celso Oliver Skipp | 88’ | Mohammed Kudus Pablo Fornals |
67’ | Pierre-Emile Hoejbjerg Richarlison | ||
84’ | Yves Bissouma Bryan Gil | ||
84’ | Brennan Johnson Pape Matar Sarr | ||
88’ | Heung-Min Son Alejo Veliz |
Cầu thủ dự bị | |||
Fraser Forster | Joseph Tetteh Anang | ||
Emerson Royal | Aaron Cresswell | ||
Alfie Dorrington | Konstantinos Mavropanos | ||
Oliver Skipp | Angelo Ogbonna | ||
Bryan Gil | Thilo Kehrer | ||
Pape Matar Sarr | Pablo Fornals | ||
Richarlison | Danny Ings | ||
Alejo Veliz | Said Benrahma | ||
Jamie Donley | Divin Mubama |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tottenham vs West Ham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tottenham
Thành tích gần đây West Ham
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại