![]() Memphis Depay(assist) Ander Herrera 11' | |
![]() Ben Watson 68' | |
![]() Ashley Young 74' | |
![]() Jesse Lingard 75' | |
![]() Troy Deeney(pen.) 87' | |
![]() (o.g.)Troy Deeney 90' |
Tổng thuật Watford vs Man United
Man Utd đã đánh bại Watford trong cả 10 lần đối đầu gần nhất trên mọi đấu trường, kể từ năm 1987. Thắng trận 2-1, đội chủ sân Old Trafford có 27 điểm, leo lên dẫn đầu giải Ngoại hạng. Thầy trò Louis Van Gaal sẽ hưởng niềm vui này, trước khi Man City hay Arsenal ra quân ở vòng 13. Van Gaal đau đầu với vấn đề nhân sự khi hai chân sút Anthony Martial và Wayne Rooney không thể thi đấu. "Tiền đạo dự phòng" Maroune Fellaini cũng làm bạn với phòng y tế. Nhà cầm quân người Hà Lan buộc sử dụng Memphis Depay, người phải ngồi ghế dự bị thời gian gần đây vì sa sút phong độ. Van Gaal trước trận nhắn nhủ Memphis phải biết tận dụng cơ hội và chân sút đồng hương đã không phụ lòng ông.
Schweinsteiger (giữa) dứt điểm khiến cầu thủ chủ nhà đá phản lưới, giúp Man Utd thắng kịch tính. Ảnh: Reuters. |
Chơi cao nhất trên hàng công, Memphis bỏ bớt sự rườm ra, thi đấu rất hiệu quả. Phút 11, anh thoát xuống dù bị hai hậu vệ kèm cặp, dứt điểm một chạm mở tỷ số từ pha tạt bóng như đặt của Ander Herrera. Memphis đầu hiệp hai còn chuyền bóng thuận lợi cho Jesse Lingard nhưng cầu thủ trẻ của Man Utd không thắng được thủ môn Gomes ở thế mặt đối mặt.
"Quỷ đỏ" kiểm soát phần lớn thế trận trong hiệp một, khiến Watford không có nổi một cú sút trúng đích. Tuy nhiên, những cá chấn thương không mong đợi đã khiến cục diện thay đổi. Ander Herrera rồi Phil Jones bị đau rời sân, khiến Man Utd không còn kiểm soát tốt khu trung tuyến. Sau giờ nghỉ, Watford tạo ra nhiều tình huống nguy hiểm hơn, và có đến năm pha sút bóng trúng khung thành. Nhưng không phải ngẫu nhiên mà Man Utd giữ sạch lưới trong năm trận gần nhất. David De Gea vẫn là chốt chặn khó phá của đội khách. Tủ môn người Tây Ban Nha có ba pha cứu thua đẳng cấp, trong đó có tình huống ở phút 70. Dù bị cản tầm nhìn, và bóng bay trúng người hậu vệ đổi hướng, De Gea vẫn kịp phản xạ cứu nguy.
Man Utd lùi về khá sâu trong 15 phút cuối trận, tạo thời cơ cho các chân sút Watford. Trong nỗ lực đi bóng ở vòng cấm, Ighalo bị Marcos Rojo phạm lỗi. Trọng tài không ngần ngại cho đội chủ nhà hưởng phạt đền. Hậu vệ người Argentina là người vào sân thay cho Herrera bị chấn thương. Deeney không mắc sai lầm, đánh bại De Gea cân bằng tỷ số. Man Utd không suy sụp sau bàn gỡ. Các cầu thủ áo đỏ dâng cao tấn công để lật ngược thế trận. Smalling có cú sút điệu nghệ, khiến Gomes bay người cản phá. Các CĐV khách không phải tiếc nuối quá lâu. Chỉ một phút sau, từ pha dứt điểm của Lingard, Schweinsteiger băng vào sút bồi, chạm người Deeney đi vào lưới.

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Watford: Gomes; Nyom, Cathcart, Britos, Anya; Capoue, Watson; Abdi, Jurado, Deeney; Ighalo
Dự bị: Arlauskis (thủ môn), Oulare, Paredes, Ake, Guedioura, Ibarbo, Diamanti
Manchester United: De Gea; Young, Jones, Smalling, Blind; Schneiderlin, Schweinsteiger; Mata, Herrera, Lingard; Depay
Dự bị: Romero (thủ môn), Rojo, McNair, Darmian, Goss, Pereira, Rashford
Link sopcast xem trực tiếp Watford vs MU (19h45-21/11)
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Watford
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
9 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
10 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
15 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
16 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại