Thứ Bảy, 05/04/2025
Edin Dzeko (Kiến tạo: Hakan Calhanoglu)
8
Henrikh Mkhitaryan (Kiến tạo: Federico Dimarco)
11
Junior Messias (Thay: Ismael Bennacer)
18
Simon Kjaer
31
Rade Krunic
45+1'
Henrikh Mkhitaryan
45+1'
Malick Thiaw (Thay: Simon Kjaer)
59
Divock Origi (Thay: Alexis Saelemaekers)
59
Marcelo Brozovic (Thay: Henrikh Mkhitaryan)
62
Fikayo Tomori
64
Romelu Lukaku (Thay: Edin Dzeko)
70
Stefan de Vrij (Thay: Federico Dimarco)
70
Roberto Gagliardini (Thay: Hakan Calhanoglu)
78
Joaquin Correa (Thay: Lautaro Martinez)
78
Pierre Kalulu (Thay: Davide Calabria)
82
Tommaso Pobega (Thay: Brahim Diaz)
82

Video tổng hợp

Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá:

Thống kê trận đấu AC Milan vs Inter

số liệu thống kê
AC Milan
AC Milan
Inter
Inter
57 Kiểm soát bóng 43
14 Phạm lỗi 16
24 Ném biên 12
2 Việt vị 2
16 Chuyền dài 10
2 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 8
4 Cú sút bị chặn 5
2 Phản công 9
3 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 11
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AC Milan vs Inter

Tất cả (410)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 75532.

90+5'

Inter có chiến thắng xứng đáng sau màn thể hiện đẹp mắt

90+5'

Pierre Kalulu từ AC Milan đã đi hơi xa ở đó khi hạ gục Joaquin Correa

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: AC Milan: 57%, Inter: 43%.

90+5'

Tommaso Pobega của AC Milan đã đi hơi xa ở đó khi kéo ngã Marcelo Brozovic

90+5'

Roberto Gagliardini giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+5'

Roberto Gagliardini thắng Malick Thiaw trong thử thách trên không

90+5'

Một cầu thủ AC Milan thực hiện quả ném biên dài trong vòng cấm đối phương.

90+4'

Tommaso Pobega của AC Milan đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tệ hại không đi gần khung thành.

90+4'

Divock Origi chiến thắng thử thách trên không trước Stefan de Vrij

90+4'

Inter thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+4'

Quả tạt của Theo Hernandez bên phía AC Milan tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+4'

Trận đấu tiếp tục với một quả thả bóng.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Francesco Acerbi chiến thắng thử thách trên không trước Olivier Giroud

90+3'

Tay an toàn từ Mike Maignan khi anh ta bước ra và nhận bóng

90+3'

Inter với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+2'

Tommaso Pobega sút ngoài vòng cấm nhưng Andre Onana đã khống chế được

90+2'

Divock Origi giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Francesco Acerbi

90+2'

AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát AC Milan vs Inter

AC Milan (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Davide Calabria (2), Simon Kjaer (24), Fikayo Tomori (23), Theo Hernandez (19), Rade Krunic (33), Sandro Tonali (8), Brahim Diaz (10), Ismael Bennacer (4), Alexis Saelemaekers (56), Olivier Giroud (9)

Inter (3-5-2): Andre Onana (24), Matteo Darmian (36), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolo Barella (23), Hakan Calhanoglu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Lautaro Martinez (10), Edin Dzeko (9)

AC Milan
AC Milan
4-2-3-1
16
Mike Maignan
2
Davide Calabria
24
Simon Kjaer
23
Fikayo Tomori
19
Theo Hernandez
33
Rade Krunic
8
Sandro Tonali
10
Brahim Diaz
4
Ismael Bennacer
56
Alexis Saelemaekers
9
Olivier Giroud
9
Edin Dzeko
10
Lautaro Martinez
32
Federico Dimarco
22
Henrikh Mkhitaryan
20
Hakan Calhanoglu
23
Nicolo Barella
2
Denzel Dumfries
95
Alessandro Bastoni
15
Francesco Acerbi
36
Matteo Darmian
24
Andre Onana
Inter
Inter
3-5-2
Thay người
18’
Ismael Bennacer
Junior Messias
62’
Henrikh Mkhitaryan
Marcelo Brozovic
59’
Simon Kjaer
Malick Thiaw
70’
Federico Dimarco
Stefan De Vrij
59’
Alexis Saelemaekers
Divock Origi
70’
Edin Dzeko
Romelu Lukaku
82’
Davide Calabria
Pierre Kalulu
78’
Hakan Calhanoglu
Roberto Gagliardini
82’
Brahim Diaz
Tommaso Pobega
78’
Lautaro Martinez
Joaquin Correa
Cầu thủ dự bị
Antonio Mirante
Samir Handanovic
Lapo Nava
Alex Cordaz
Fode Toure
Stefan De Vrij
Pierre Kalulu
Raoul Bellanova
Malick Thiaw
Danilo D`Ambrosio
Matteo Gabbia
Mattia Zanotti
Tommaso Pobega
Roberto Gagliardini
Ante Rebic
Robin Gosens
Divock Origi
Kristjan Asllani
Junior Messias
Marcelo Brozovic
Charles De Ketelaere
Joaquin Correa
Romelu Lukaku
Huấn luyện viên

Sergio Conceicao

Simone Inzaghi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
22/09 - 2019
10/02 - 2020
17/10 - 2020
Coppa Italia
27/01 - 2021
Serie A
21/02 - 2021
08/11 - 2021
06/02 - 2022
Coppa Italia
02/03 - 2022
20/04 - 2022
Serie A
03/09 - 2022
H1: 1-1
Cup Khác
19/01 - 2023
Serie A
06/02 - 2023
H1: 1-0
Champions League
11/05 - 2023
H1: 0-2
17/05 - 2023
H1: 0-0
Serie A
16/09 - 2023
H1: 2-0
23/04 - 2024
H1: 0-1
23/09 - 2024
H1: 1-1
Siêu cúp Italia
07/01 - 2025
H1: 1-0
Serie A
03/02 - 2025
H1: 1-0
Coppa Italia
03/04 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây AC Milan

Coppa Italia
03/04 - 2025
H1: 0-0
Serie A
31/03 - 2025
H1: 2-0
16/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-0
03/03 - 2025
H1: 0-1
28/02 - 2025
23/02 - 2025
H1: 1-0
Champions League
19/02 - 2025
Serie A
16/02 - 2025
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Inter

Coppa Italia
03/04 - 2025
H1: 0-0
Serie A
30/03 - 2025
H1: 2-0
17/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
12/03 - 2025
H1: 1-1
Serie A
09/03 - 2025
H1: 1-2
Champions League
06/03 - 2025
H1: 0-1
Serie A
02/03 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
26/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
23/02 - 2025
H1: 0-0
17/02 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X