AC Milan với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Juan Cuadrado 26 | |
![]() Fikayo Tomori (Kiến tạo: Olivier Giroud) 45+1' | |
![]() Weston McKennie (Thay: Juan Cuadrado) 46 | |
![]() Brahim Diaz 54 | |
![]() Brahim Diaz 55 | |
![]() Leandro Paredes (Thay: Manuel Locatelli) 56 | |
![]() Fabio Miretti (Thay: Filip Kostic) 56 | |
![]() Leandro Daniel Paredes (Thay: Manuel Locatelli) 56 | |
![]() Rade Krunic (Thay: Tommaso Pobega) 58 | |
![]() Ante Rebic (Thay: Olivier Giroud) 64 | |
![]() Charles De Ketelaere (Thay: Brahim Diaz) 64 | |
![]() Moise Kean (Thay: Dusan Vlahovic) 78 | |
![]() Matias Soule (Thay: Adrien Rabiot) 80 | |
![]() Divock Origi (Thay: Rafael Leao) 84 | |
![]() Aster Vranckx (Thay: Ismael Bennacer) 84 | |
![]() Moise Kean 90+4' | |
![]() Sandro Tonali 90+4' | |
![]() Leandro Paredes 90+4' | |
![]() Leandro Daniel Paredes 90+4' |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Juventus


Diễn biến AC Milan vs Juventus
Số người tham dự hôm nay là 75530.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: AC Milan: 40%, Juventus: 60%.
AC Milan thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Juventus thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của phần sân đối phương
Trò chơi được khởi động lại.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Moise Kean vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Sandro Tonali vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Leandro Daniel Paredes vì hành vi phi thể thao.
Vở kịch bị dừng. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét với nhau, trọng tài nên có biện pháp xử lý.
Divock Origi phạm lỗi với cầu thủ đối phương.
Sandro Tonali của AC Milan đá phạt góc từ cánh phải.
Oooh ... đó là một người trông trẻ! Divock Origi lẽ ra đã ghi bàn từ vị trí đó
Divock Origi nỗ lực tốt khi anh ấy hướng một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu nó
Rade Krunic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Charles De Ketelaere thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Juventus thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Gleison Bremer thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Juventus thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Juventus
AC Milan (4-3-2-1): Ciprian Tatarusanu (1), Pierre Kalulu (20), Matteo Gabbia (46), Fikayo Tomori (23), Theo Hernandez (19), Ismael Bennacer (4), Sandro Tonali (8), Tommaso Pobega (32), Brahim Diaz (10), Rafael Leao (17), Olivier Giroud (9)
Juventus (4-4-2): Wojciech Szczesny (1), Danilo (6), Bremer (3), Leonardo Bonucci (19), Alex Sandro (12), Juan Cuadrado (11), Manuel Locatelli (5), Adrien Rabiot (25), Filip Kostic (17), Dusan Vlahovic (9), Arkadiusz Milik (14)


Thay người | |||
58’ | Tommaso Pobega Rade Krunic | 46’ | Juan Cuadrado Weston McKennie |
64’ | Olivier Giroud Ante Rebic | 56’ | Filip Kostic Fabio Miretti |
64’ | Brahim Diaz Charles De Ketelaere | 56’ | Manuel Locatelli Leandro Paredes |
84’ | Rafael Leao Divock Origi | 78’ | Dusan Vlahovic Moise Kean |
80’ | Adrien Rabiot Matias Soule |
Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Mirante | Carlo Pinsoglio | ||
Andreas Jungdal | Mattia Perin | ||
Fode Toure | Federico Gatti | ||
Yacine Adli | Daniele Rugani | ||
Ante Rebic | Weston McKennie | ||
Tiemoue Bakayoko | Fabio Miretti | ||
Sergino Dest | Leandro Paredes | ||
Divock Origi | Nicolo Fagioli | ||
Malick Thiaw | Moise Kean | ||
Rade Krunic | Matias Soule | ||
Aster Vranckx | |||
Charles De Ketelaere |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Juventus
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Juventus
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 31 | 6 | 8 | 17 | -28 | 26 | B B B B H |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 31 | 3 | 12 | 16 | -20 | 21 | H H H B H |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại