Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Deportivo Alaves chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Mamadou Loum Ndiaye 14 | |
![]() Nahuel Tenaglia 37 | |
![]() Tomas Pina 45+2' | |
![]() Hugo Duro (Thay: Carlos Soler) 46 | |
![]() Maximiliano Gomez (Thay: Helder Costa) 46 | |
![]() Bryan Gil (Thay: Marcos de Sousa) 46 | |
![]() Gonzalo Escalante 61 | |
![]() (Pen) Goncalo Guedes 62 | |
![]() Mouctar Diakhaby 76 | |
![]() (Pen) Joselu 76 | |
![]() Edgar Mendez (Thay: Luis Rioja) 77 | |
![]() Dimitri Foulquier (Thay: Thierry Correia) 78 | |
![]() Hugo Guillamon (Thay: Eray Coemert) 81 | |
![]() Pere Pons (Thay: Jason) 83 | |
![]() Toni Lato 84 | |
![]() Bryan Gil 88 | |
![]() Victor Laguardia 90+7' |
Thống kê trận đấu Alaves vs Valencia


Diễn biến Alaves vs Valencia
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Deportivo Alaves: 41%, Valencia: 59%.
Joselu từ Deportivo Alaves là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Maximiliano Gomez tung cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã xuất sắc cản phá.
Tomas Pina chơi kém khi nỗ lực phá bóng yếu ớt của anh ấy khiến đội bóng của anh ấy bị áp lực
Bryan Gil băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

Victor Laguardia của Deportivo Alaves phải nhận một thẻ vàng sau khi chơi lãng phí.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Edgar Mendez từ Deportivo Alaves tiếp Dimitri Foulquier
Valencia thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Quả phát bóng lên cho Valencia.
Bryan Gil dứt điểm nguy hiểm nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Ruben Duarte bên Deportivo Alaves thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.
Ilaix Moriba dứt điểm nguy hiểm nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Ruben Duarte băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Thử thách nguy hiểm của Hugo Guillamon đến từ Valencia. Pere Pons vào cuối nhận được điều đó.
Hugo Duro từ Valencia đã việt vị.
Bryan Gil băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Edgar Mendez bị phạt vì đẩy Bryan Gil.
Bryan Gil của Valencia cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương cản phá.
Goncalo Guedes từ Valencia đi bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Đội hình xuất phát Alaves vs Valencia
Alaves (4-1-4-1): Fernando Pacheco (1), Nahuel Tenaglia (2), Victor Laguardia (5), Florian Lejeune (22), Ruben Duarte (3), Mamadou Loum Ndiaye (6), Jason (25), Tomas Pina (8), Gonzalo Escalante (16), Luis Rioja (11), Joselu (9)
Valencia (4-4-2): Giorgi Mamardashvili (28), Thierry Correia (2), Eray Coemert (24), Mouctar Diakhaby (12), Toni Lato (3), Helder Costa (11), Carlos Soler (10), Ilaix Moriba (23), Yunus Musah (4), Goncalo Guedes (7), Marcos de Sousa (22)


Thay người | |||
77’ | Luis Rioja Edgar Mendez | 46’ | Marcos de Sousa Bryan Gil |
83’ | Jason Pere Pons | 46’ | Helder Costa Maximiliano Gomez |
46’ | Carlos Soler Hugo Duro | ||
78’ | Thierry Correia Dimitri Foulquier | ||
81’ | Eray Coemert Hugo Guillamon |
Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Sivera | Jaume | ||
Matt Miazga | Hugo Guillamon | ||
John Guidetti | Uros Racic | ||
Manu Garcia | Denis Cheryshev | ||
Antonio Moya | Omar Alderete | ||
Edgar Mendez | Dimitri Foulquier | ||
Facundo Pellistri | Cristhian Mosquera | ||
Pere Pons | Bryan Gil | ||
Martin Aguirregabiria | Jesus Vazquez | ||
Miguel de la Fuente | Maximiliano Gomez | ||
Javi Lopez | Hugo Duro | ||
Saul Garcia |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Valencia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Valencia
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
13 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -9 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại