Sergio Camello đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỉ số xuống còn 2-1.
![]() Sergio Camello 40 | |
![]() Cesar de la Hoz 42 | |
![]() Francisco Portillo 45 | |
![]() Oriol Rey 45 | |
![]() Jose Carlos Lazo (Thay: Francisco Portillo) 63 | |
![]() Arnau Puigmal (Thay: Cesar de la Hoz) 63 | |
![]() Umar Sadiq (Kiến tạo: Arnau Puigmal) 69 | |
![]() Anderson Arroyo 69 | |
![]() Dyego Sousa (Thay: Lucas Robertone) 71 | |
![]() Inigo Eguaras (Thay: Largie Ramazani) 71 | |
![]() Umar Sadiq (Kiến tạo: Dyego Sousa) 72 | |
![]() Haissem Hassan (Thay: Rodrigo Riquelme) 74 | |
![]() Alex Lopez (Thay: Victor Meseguer) 74 | |
![]() Alejandro Marques (Thay: Roger Brugue) 80 | |
![]() Curro Sanchez (Thay: Umar Sadiq) 83 | |
![]() Samu 88 | |
![]() Sergio Camello 90+9' | |
![]() (Pen) Inigo Vicente 90+9' |
Thống kê trận đấu Almeria vs Mirandes


Diễn biến Almeria vs Mirandes


CD Mirandes được hưởng quả phạt đền ... Inigo Vicente sút hỏng quả phạt đền!
Phạt góc cho CD Mirandes.
UD Almeria cần phải thận trọng. CD Mirandes thực hiện quả ném biên tấn công.
CD Mirandes được hưởng quả phạt góc của Aitor Gorostegui Fernandez Ortega.
Đá phạt cho CD Mirandes trong hiệp UD Almeria.
Bóng đi ra khỏi khung thành của UD Almeria.
Inigo Vicente của CD Mirandes tung cú sút nhưng không trúng đích.
Sergio Camello cho CD Mirandes tung cú sút nhưng không trúng đích.
Ở Almeria, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
UD Almeria thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ CD Mirandes.
UD Almeria có một quả phát bóng lên.
Sergio Camello của CD Mirandes thực hiện cú dứt điểm, nhưng chệch mục tiêu.
UD Almeria có một quả phát bóng lên.

Samu (UD Almeria) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Anderson Arroyo Cordoba (UD Almeria) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho CD Mirandes trong hiệp UD Almeria.
Quả phát bóng lên cho CD Mirandes tại Estadio del Mediterráneo.
Jose Carlos Lazo của UD Almeria thực hiện cú sút xa nhưng không trúng đích.
Bóng đi ra khỏi khung thành CD Mirandes phát bóng lên.
Pozo của UD Almeria bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Đội hình xuất phát Almeria vs Mirandes
Almeria (4-2-3-1): Fernando Martinez (13), Alejandro Pozo (17), Juan Brandariz (21), Srdjan Babic (22), Sergio Akieme (15), Cesar de la Hoz (6), Samu (30), Francisco Portillo (8), Lucas Robertone (5), Largie Ramazani (32), Umar Sadiq (9)
Mirandes (4-2-3-1): Raul Lizoain (13), Sergio Carreira (2), Anderson Arroyo (4), Jorge Saenz (3), Imanol Garcia de Albeniz (19), Victor Meseguer (8), Oriol Rey (23), Rodrigo Riquelme (22), Inigo Vicente (10), Roger Brugue (14), Sergio Camello (24)


Thay người | |||
63’ | Francisco Portillo Jose Carlos Lazo | 74’ | Victor Meseguer Alex Lopez |
63’ | Cesar de la Hoz Arnau Puigmal | 74’ | Rodrigo Riquelme Haissem Hassan |
71’ | Largie Ramazani Inigo Eguaras | 80’ | Roger Brugue Alejandro Marques |
71’ | Lucas Robertone Dyego Sousa | ||
83’ | Umar Sadiq Curro Sanchez |
Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Martos | Warren Tchimbembe | ||
Inigo Eguaras | Jon Ander | ||
Juan Villar | Alex Lopez | ||
Curro Sanchez | Alejandro Marques | ||
Dyego Sousa | Niko Datkovic | ||
Alex Centelles | Riccardo Capellini | ||
Daniel Carrico | Ramon Juan | ||
Aitor Bunuel | Iago Carracedo | ||
Giorgi Makaridze | Jorge Aguirre | ||
Jose Carlos Lazo | Martin Calderon | ||
Arnau Puigmal | Haissem Hassan | ||
Arvin Appiah |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Almeria
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại