Đá phạt cho CD Mirandes trong hiệp của họ.
![]() Dyego Sousa (Kiến tạo: Francisco Portillo) 5 | |
![]() Dyego Sousa (Kiến tạo: Alex Centelles) 23 | |
![]() Oriol Rey 25 | |
![]() Arnau Puigmal (Kiến tạo: Dyego Sousa) 26 | |
![]() Riccardo Capellini 28 | |
![]() Ivan Martos 49 | |
![]() Dyego Sousa (Kiến tạo: Francisco Portillo) 53 | |
![]() Cesar de la Hoz 60 | |
![]() (Pen) Inigo Vicente 72 | |
![]() Jose Carlos Lazo 90 |
Thống kê trận đấu Mirandes vs Almeria


Diễn biến Mirandes vs Almeria
Jose Carlos Lazo (UD Almeria) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
César De La Hoz (UD Almeria) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Jose Carlos Lazo (UD Almeria) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Ném biên ở UD Almeria.
Ném biên dành cho CD Mirandes tại Estadio Municipal de Anduva.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Jon Ander Gonzalez Esteban ra hiệu cho UD Almeria một quả phạt trực tiếp.
CD Mirandes đẩy lên sân nhưng Jon Ander Gonzalez Esteban nhanh chóng kéo họ vì việt vị.
Bóng an toàn khi UD Almeria được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
UD Almeria được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho CD Mirandes ở Miranda de Ebro.
UD Almeria có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
UD Almeria đang ở trong loạt sút luân lưu từ quả đá phạt này.
UD Almeria có một quả phát bóng lên.
Umar Sadiq của CD Mirandes bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Miranda de Ebro.
Ở Miranda de Ebro, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
UD Almeria được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Rubi đang thay người thứ năm của đội tại Estadio Municipal de Anduva với Srdjan Babic thay thế Ivan Martos.
Đội khách đã thay Pozo bằng Juanjo Nieto. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện ngày hôm nay bởi Rubi.
Đội hình xuất phát Mirandes vs Almeria
Mirandes (4-3-3): Raul Lizoain (13), Sergio Carreira (2), Odei Onaindia (5), Anderson Arroyo (4), Iago Carracedo (20), Victor Meseguer (8), Riccardo Capellini (15), Oriol Rey (23), Roger Brugue (14), Sergio Camello (24), Haissem Hassan (9)
Almeria (4-2-3-1): Fernando Martinez (13), Alejandro Pozo (17), Juan Brandariz (21), Ivan Martos (3), Alex Centelles (20), Samu (30), Cesar de la Hoz (6), Francisco Portillo (8), Arnau Puigmal (26), Arvin Appiah (31), Dyego Sousa (11)


Thay người | |||
46’ | Riccardo Capellini Cesar Gelabert Pina | 59’ | Dyego Sousa Umar Sadiq |
46’ | Roger Brugue Inigo Vicente | 65’ | Cesar de la Hoz Curro Sanchez |
66’ | Sergio Camello Simon Moreno | 66’ | Arvin Appiah Jose Carlos Lazo |
76’ | Haissem Hassan Rodrigo Riquelme | 80’ | Alejandro Pozo Juanjo |
80’ | Ivan Martos Srdjan Babic |
Cầu thủ dự bị | |||
Ramon Juan | Umar Sadiq | ||
Alex Lopez | Diego Lazaro | ||
Cesar Gelabert Pina | Giorgi Makaridze | ||
Inigo Vicente | Curro Sanchez | ||
Simon Moreno | Juanjo | ||
Alejandro Marques | Javier Robles | ||
Bojan Letic | Sergio Akieme | ||
Rodrigo Riquelme | Jose Carlos Lazo | ||
Unai Rementeria | Srdjan Babic | ||
Daniel Carrico | |||
Raul Caballero | |||
Aitor Punal |
Nhận định Mirandes vs Almeria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Almeria
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 13 | 10 | 11 | 3 | 49 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại