Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Marko Tolic 11 | |
![]() Issam Chebake 13 | |
![]() Kevin Wimmer 25 | |
![]() Vladimir Weiss 29 | |
![]() Radosav Petrovic 45+1' | |
![]() Julius Szoke (Thay: Marko Tolic) 62 | |
![]() Max Meyer (Thay: Kingsley Sarfo) 69 | |
![]() Anastasios Donis (Thay: Issam Chebake) 69 | |
![]() Stefan Drazic (Thay: Dieumerci Ndongala) 69 | |
![]() Tigran Barseghyan (Thay: David Strelec) 76 | |
![]() Marius Corbu (Thay: Marquinhos) 76 | |
![]() Nino Marcelli (Thay: Vladimir Weiss) 76 | |
![]() Juraj Kucka 78 | |
![]() Dominik Takac 79 | |
![]() Radosav Petrovic 81 | |
![]() Sharani Zuberu 81 | |
![]() Youssef El Arabi 81 | |
![]() Kyriakos Savvidis (Thay: Robert Mak) 85 | |
![]() Guram Kashia 88 | |
![]() Cipriano (Thay: Mateo Susic) 90 |
Thống kê trận đấu APOEL Nicosia vs Slovan Bratislava


Diễn biến APOEL Nicosia vs Slovan Bratislava
Mateo Susic rời sân và được thay thế bởi Cipriano.

Thẻ vàng cho Guram Kashia.
Robert Mak rời sân và được thay thế bởi Kyriakos Savvidis.

Thẻ vàng cho Youssef El Arabi.

Thẻ vàng cho Sharani Zuberu.

THẺ ĐỎ! - Radosav Petrovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

Thẻ vàng cho Juraj Kucka.

Thẻ vàng cho Dominik Takac.
Vladimir Weiss rời sân và được thay thế bởi Nino Marcelli.
Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Marius Corbu.
David Strelec rời sân và được thay thế bởi Tigran Barseghyan.
Dieumerci Ndongala rời sân và được thay thế bởi Stefan Drazic.
Issam Chebake rời sân và được thay thế bởi Anastasios Donis.
Kingsley Sarfo rời sân và được thay thế bởi Max Meyer.
Marko Tolic rời sân và được thay thế bởi Julius Szoke.
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Thẻ vàng cho Radosav Petrovic.

Thẻ vàng cho Radosav Petrovic.

Thẻ vàng cho Vladimir Weiss.
Đội hình xuất phát APOEL Nicosia vs Slovan Bratislava
APOEL Nicosia (4-4-2): Vid Belec (27), Mateo Susic (16), Radosav Petrovic (3), Lasha Dvali (5), Xavi Quintilla (19), Issam Chebake (29), Georgi Kostadinov (70), Kingsley Sarfo (44), Marquinhos (10), Youssef El Arabi (9), Dieumerci Ndongala (77)
Slovan Bratislava (4-3-3): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Kevin Wimmer (6), Zuberu Sharani (23), Juraj Kucka (33), Kenan Bajric (12), Marko Tolic (10), Robert Mak (21), David Strelec (13), Vladimir Weiss (7)


Thay người | |||
69’ | Kingsley Sarfo Max Meyer | 62’ | Marko Tolic Julius Szoke |
69’ | Dieumerci Ndongala Stefan Drazic | 76’ | David Strelec Tigran Barseghyan |
69’ | Issam Chebake Anastasios Donis | 76’ | Vladimir Weiss Nino Marcelli |
85’ | Robert Mak Kyriakos Savvidis |
Cầu thủ dự bị | |||
Max Meyer | Tigran Barseghyan | ||
Stefan Drazic | Martin Trnovsky | ||
Antreas Christodoulou | Adam Hrdina | ||
Stefanos Kittos | Siemen Voet | ||
Cipriano | Jurij Medvedev | ||
Evagoras Antoniou | Matus Vojtko | ||
Giannis Satsias | Maxim Mateas | ||
Panagiotis Kattirtzis | Alen Mustafic | ||
Marius Dumitru Corbu | Julius Szoke | ||
Paris Polykarpou | Kyriakos Savvidis | ||
Anastasios Donis | Elvis Isaac | ||
Dimitris Theodorou | Nino Marcelli |
Nhận định APOEL Nicosia vs Slovan Bratislava
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây APOEL Nicosia
Thành tích gần đây Slovan Bratislava
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại