Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Sergio Tejera 18 | |
![]() Mateo Susic 36 | |
![]() Kenan Bajric 57 | |
![]() Georgi Kostadinov 67 | |
![]() (og) Radosav Petrovic 74 | |
![]() Youssef El Arabi (Thay: Max Meyer) 74 | |
![]() Robert Mak (Thay: Tigran Barseghyan) 79 | |
![]() Guram Kashia 84 | |
![]() Issam Chebake (Thay: Stefan Drazic) 87 | |
![]() Anastasios Donis (Thay: Dieumerci Ndongala) 87 | |
![]() Nino Marcelli (Thay: Vladimir Weiss) 90 | |
![]() Julius Szoke (Thay: David Strelec) 90 | |
![]() Robert Mak (Kiến tạo: Nino Marcelli) 90+3' |
Thống kê trận đấu Slovan Bratislava vs APOEL Nicosia


Diễn biến Slovan Bratislava vs APOEL Nicosia
Nino Marcelli là người kiến tạo cho bàn thắng.
Nino Marcelli là người kiến tạo cho bàn thắng.

G O O O A A A L - Robert Mak đã trúng đích!

G O O O A A A L - Robert Mak đã trúng đích!
David Strelec rời sân và được thay thế bởi Julius Szoke.
Vladimir Weiss rời sân và được thay thế bởi Nino Marcelli.
Dieumerci Ndongala rời sân và được thay thế bởi Anastasios Donis.
Stefan Drazic rời sân và được thay thế bởi Issam Chebake.

Thẻ vàng cho Guram Kashia.
Tigran Barseghyan rời sân và được thay thế bởi Robert Mak.

BÀN PHẢN THÂN - Radosav Petrovic đưa bóng vào lưới nhà!
Max Meyer rời sân và được thay thế bởi Youssef El Arabi.

BÀN PHẢN THÂN - Radosav Petrovic đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THỦ - Lasha Dvali đưa bóng vào lưới nhà!

Thẻ vàng cho Georgi Kostadinov.

Thẻ vàng cho Kenan Bajric.
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Thẻ vàng cho Mateo Susic.

Thẻ vàng cho Sergio Tejera.
Đội hình xuất phát Slovan Bratislava vs APOEL Nicosia
Slovan Bratislava (4-3-3): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Kevin Wimmer (6), Zuberu Sharani (33), Marko Tolic (10), Kenan Bajric (12), Juraj Kucka (33), Tigran Barseghyan (11), David Strelec (13), Vladimir Weiss (7)
APOEL Nicosia (4-3-3): Vid Belec (27), Mateo Susic (16), Radosav Petrovic (3), Lasha Dvali (5), Xavi Quintilla (19), Max Meyer (7), Georgi Kostadinov (70), Sergio Tejera (8), Marquinhos (10), Stefan Drazic (20), Dieumerci Ndongala (77)


Thay người | |||
79’ | Tigran Barseghyan Robert Mak | 74’ | Max Meyer Youssef El Arabi |
90’ | David Strelec Julius Szoke | 87’ | Dieumerci Ndongala Anastasios Donis |
90’ | Vladimir Weiss Nino Marcelli |
Cầu thủ dự bị | |||
Adam Hrdina | Antreas Christodoulou | ||
Maxim Mateas | Stefanos Kittos | ||
Julius Szoke | Cipriano | ||
Elvis Isaac | Issam Chebake | ||
Alen Mustafic | Evagoras Antoniou | ||
Kyriakos Savvidis | Giannis Satsias | ||
Nino Marcelli | Panagiotis Kattirtzis | ||
Robert Mak | Marius Dumitru Corbu | ||
Jurij Medvedev | Paris Polykarpou | ||
Matus Vojtko | Youssef El Arabi | ||
Martin Trnovsky | Anastasios Donis | ||
Siemen Voet | Dimitris Theodorou |
Nhận định Slovan Bratislava vs APOEL Nicosia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovan Bratislava
Thành tích gần đây APOEL Nicosia
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại