Thứ Sáu, 04/04/2025
Sergio Tejera
18
Mateo Susic
36
Kenan Bajric
57
Georgi Kostadinov
67
(og) Radosav Petrovic
74
Youssef El Arabi (Thay: Max Meyer)
74
Robert Mak (Thay: Tigran Barseghyan)
79
Guram Kashia
84
Issam Chebake (Thay: Stefan Drazic)
87
Anastasios Donis (Thay: Dieumerci Ndongala)
87
Nino Marcelli (Thay: Vladimir Weiss)
90
Julius Szoke (Thay: David Strelec)
90
Robert Mak (Kiến tạo: Nino Marcelli)
90+3'

Thống kê trận đấu Slovan Bratislava vs APOEL Nicosia

số liệu thống kê
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
52 Kiểm soát bóng 48
10 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Bratislava vs APOEL Nicosia

Tất cả (21)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3'

Nino Marcelli là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+4'

Nino Marcelli là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' G O O O A A A L - Robert Mak đã trúng đích!

G O O O A A A L - Robert Mak đã trúng đích!

90+4' G O O O A A A L - Robert Mak đã trúng đích!

G O O O A A A L - Robert Mak đã trúng đích!

90+2'

David Strelec rời sân và được thay thế bởi Julius Szoke.

90'

Vladimir Weiss rời sân và được thay thế bởi Nino Marcelli.

87'

Dieumerci Ndongala rời sân và được thay thế bởi Anastasios Donis.

87'

Stefan Drazic rời sân và được thay thế bởi Issam Chebake.

84' Thẻ vàng cho Guram Kashia.

Thẻ vàng cho Guram Kashia.

79'

Tigran Barseghyan rời sân và được thay thế bởi Robert Mak.

74' BÀN PHẢN THÂN - Radosav Petrovic đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN PHẢN THÂN - Radosav Petrovic đưa bóng vào lưới nhà!

74'

Max Meyer rời sân và được thay thế bởi Youssef El Arabi.

72' BÀN PHẢN THÂN - Radosav Petrovic đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN PHẢN THÂN - Radosav Petrovic đưa bóng vào lưới nhà!

72' BÀN THỦ - Lasha Dvali đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THỦ - Lasha Dvali đưa bóng vào lưới nhà!

67' Thẻ vàng cho Georgi Kostadinov.

Thẻ vàng cho Georgi Kostadinov.

57' Thẻ vàng cho Kenan Bajric.

Thẻ vàng cho Kenan Bajric.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36' Thẻ vàng cho Mateo Susic.

Thẻ vàng cho Mateo Susic.

18' Thẻ vàng cho Sergio Tejera.

Thẻ vàng cho Sergio Tejera.

Đội hình xuất phát Slovan Bratislava vs APOEL Nicosia

Slovan Bratislava (4-3-3): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Kevin Wimmer (6), Zuberu Sharani (33), Marko Tolic (10), Kenan Bajric (12), Juraj Kucka (33), Tigran Barseghyan (11), David Strelec (13), Vladimir Weiss (7)

APOEL Nicosia (4-3-3): Vid Belec (27), Mateo Susic (16), Radosav Petrovic (3), Lasha Dvali (5), Xavi Quintilla (19), Max Meyer (7), Georgi Kostadinov (70), Sergio Tejera (8), Marquinhos (10), Stefan Drazic (20), Dieumerci Ndongala (77)

Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
4-3-3
71
Dominik Takac
28
César Blackman
4
Guram Kashia
6
Kevin Wimmer
33
Zuberu Sharani
10
Marko Tolic
12
Kenan Bajric
33
Juraj Kucka
11
Tigran Barseghyan
13
David Strelec
7
Vladimir Weiss
77
Dieumerci Ndongala
20
Stefan Drazic
10
Marquinhos
8
Sergio Tejera
70
Georgi Kostadinov
7
Max Meyer
19
Xavi Quintilla
5
Lasha Dvali
3
Radosav Petrovic
16
Mateo Susic
27
Vid Belec
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
4-3-3
Thay người
79’
Tigran Barseghyan
Robert Mak
74’
Max Meyer
Youssef El Arabi
90’
David Strelec
Julius Szoke
87’
Dieumerci Ndongala
Anastasios Donis
90’
Vladimir Weiss
Nino Marcelli
Cầu thủ dự bị
Adam Hrdina
Antreas Christodoulou
Maxim Mateas
Stefanos Kittos
Julius Szoke
Cipriano
Elvis Isaac
Issam Chebake
Alen Mustafic
Evagoras Antoniou
Kyriakos Savvidis
Giannis Satsias
Nino Marcelli
Panagiotis Kattirtzis
Robert Mak
Marius Dumitru Corbu
Jurij Medvedev
Paris Polykarpou
Matus Vojtko
Youssef El Arabi
Martin Trnovsky
Anastasios Donis
Siemen Voet
Dimitris Theodorou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
08/08 - 2024
14/08 - 2024

Thành tích gần đây Slovan Bratislava

Cúp quốc gia Slovakia
02/04 - 2025
VĐQG Slovakia
16/03 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
13/03 - 2025
VĐQG Slovakia
09/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
05/02 - 2025

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
09/03 - 2025
25/02 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
VĐQG Cyprus
17/02 - 2025
Europa Conference League
14/02 - 2025
VĐQG Cyprus
08/02 - 2025
04/02 - 2025
26/01 - 2025
21/01 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X