![]() Alexis Sanchez(pen.) 9' | |
![]() Rio Ferdinand 27' | |
![]() Alexis Sanchez (assist) Kieran Gibbs 37' | |
![]() Olivier Giroud 53' | |
![]() Jordon Mutch 55' | |
![]() Tomas Rosicky (assist) Alexis Sanchez 65' | |
![]() Junior Hoilett 70' | |
![]() (pen.)Charlie Austin 79' | |
![]() Francis Coquelin 90' | |
![]() Niko Kranjcar 90' |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Queens Park
số liệu thống kê

Arsenal

Queens Park
58 Kiểm soát bóng 42
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
6 Pham lỗi 16
1 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
Tổng thuật Arsenal vs Queens Park
* THỐNG KÊ NỔI BẬT
Từ khi giải vô địch quốc gia Anh mang tên Premier League, Arsenal đá 22 trận Boxing day (thắng 15, hòa 6 và thua 1), chỉ xếp sau Manchester United về tỷ lệ thắng (20 trận). Ngoài ra, Arsenal là đội ghi nhiều bàn nhất trong lịch sử một trận Boxing day với kết quả thắng 6-1 trước Leicester năm 2000 nhờ hat-trick đầu tiên cho CLB của huyền thoại Thierry Henry.
1 - Arsenal mới chỉ thua duy nhất 1 trận trên sân nhà ở mùa giải năm nay.
3 - Arsenal đã thắng 3/4 lần chạm trán gần đây nhất với QPR.
8 - QPR toàn thua cả 8 trận trên sân khách mùa này.
9 - Là số bàn thắng mà chân sút Alexis Sanchez đang có được cho Arsenal tại giải Ngoại hạng.
20 - QPR đang là đội thủng lưới nhiều nhất trên sân khách ở Premier League với 20 bàn thua.
Từ khi giải vô địch quốc gia Anh mang tên Premier League, Arsenal đá 22 trận Boxing day (thắng 15, hòa 6 và thua 1), chỉ xếp sau Manchester United về tỷ lệ thắng (20 trận). Ngoài ra, Arsenal là đội ghi nhiều bàn nhất trong lịch sử một trận Boxing day với kết quả thắng 6-1 trước Leicester năm 2000 nhờ hat-trick đầu tiên cho CLB của huyền thoại Thierry Henry.
1 - Arsenal mới chỉ thua duy nhất 1 trận trên sân nhà ở mùa giải năm nay.
3 - Arsenal đã thắng 3/4 lần chạm trán gần đây nhất với QPR.
8 - QPR toàn thua cả 8 trận trên sân khách mùa này.
9 - Là số bàn thắng mà chân sút Alexis Sanchez đang có được cho Arsenal tại giải Ngoại hạng.
20 - QPR đang là đội thủng lưới nhiều nhất trên sân khách ở Premier League với 20 bàn thua.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Thành tích gần đây Arsenal
Premier League
Champions League
Premier League
Champions League
Premier League
Carabao Cup
Thành tích gần đây Queens Park
Hạng nhất Anh
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 7 | 2 | 41 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 8 | 8 | 17 | 53 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 6 | 48 | B T B T B |
9 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
10 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 31 | 12 | 6 | 13 | 4 | 42 | T H B T B |
13 | ![]() | 31 | 11 | 4 | 16 | 13 | 37 | T B H B B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
15 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
16 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 31 | 2 | 4 | 25 | -51 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại