![]() Karl Henry 32' | |
![]() Hector Bellerin 34' | |
![]() Olivier Giroud 64' | |
![]() Alexis Sanchez(assist) Kieran Gibbs 69' | |
![]() Suk-Young Yun 81' | |
![]() Charlie Austin (assist) Matthew Phillips 82' |
Tổng thuật Queens Park vs Arsenal
* Thông tin bên lề- QPR chỉ thắng 1 trong 7 trận đấu gần nhất với Arsenal trong khuôn khổ Premier League (thắng 1, hòa 1, thua 5).
- Arsenal chỉ thắng 1 trong 6 lần gần nhất đến sân Loftus Road (thắng 1, hòa 3, thua 2).
- Theo Walcott 2 lần là người ghi bàn duy nhất cho Arsenal khi họ đến Loftus Road 2 mùa giải vừa qua.
- The Gunners ghi 13 bàn trong 13 trận gần nhất gặp QPR ở Premier League.
- Lần gần nhất 2 đội hòa nhau là vào tháng 3 năm 1996.
XEM LẠI DIỄN BIẾN CHÍNH TRẬN QPR 1-2 ARSENAL


Danh sách xuất phát
QPR: Green, Furlong, Caulker, Onuoha, Suk-young, Phillips, Sandro, Henry, Hoilett, Austin, Zamora
Arsenal: Ospina, Bellerin, Mertesacker, Gabriel, Gibbs, Coquelin, Cazorla, Rosicky, Ozil, Alexis, Giroud
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Thành tích gần đây Queens Park
Hạng nhất Anh
Thành tích gần đây Arsenal
Premier League
Champions League
Premier League
Champions League
Premier League
Carabao Cup
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 7 | 2 | 41 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 8 | 8 | 17 | 53 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 6 | 48 | B T B T B |
9 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
10 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 31 | 12 | 6 | 13 | 4 | 42 | T H B T B |
13 | ![]() | 31 | 11 | 4 | 16 | 13 | 37 | T B H B B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
15 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
16 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 31 | 2 | 4 | 25 | -51 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại