Thứ Năm, 03/04/2025
Wout Faes (Kiến tạo: Abdul Issahaku)
4
Sammie Szmodics
9
Abdul Issahaku
15
Jamie Vardy (Kiến tạo: Wilfred Ndidi)
28
Stephy Mavididi
30
Jannik Vestergaard
46
Hayden Carter
48
Kasey McAteer (Thay: Abdul Issahaku)
58
Tyrhys Dolan (Thay: Arnor Sigurdsson)
61
Leopold Wahlstedt (Thay: Aynsley Pears)
62
Adam Wharton
70
Yunus Akgun (Thay: Stephy Mavididi)
70
Hamza Choudhury (Thay: Ricardo Pereira)
71
Kelechi Iheanacho
76
Cesare Casadei
76
Kelechi Iheanacho (Thay: Jamie Vardy)
76
Cesare Casadei (Thay: Kasey McAteer)
76
(Pen) Kelechi Iheanacho
82
Semir Telalovic (Thay: Dilan Markanday)
83
Sondre Tronstad (Thay: Adam Wharton)
83
Joe Rankin-Costello
88
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: Yunus Akgun)
88
Joe Rankin-Costello (Thay: Harry Pickering)
88

Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Leicester

số liệu thống kê
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Leicester
Leicester
49 Kiểm soát bóng 51
6 Phạm lỗi 10
14 Ném biên 12
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn Rovers vs Leicester

Tất cả (35)
90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Yunus Akgun đã kiến tạo nên bàn thắng.

88' G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

88'

Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.

88'

Harry Pickering sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

84'

Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Sondre Tronstad.

83'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

83'

Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Sondre Tronstad.

82' G O O O A A A L - Kelechi Iheanacho của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Kelechi Iheanacho của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

76'

Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Cesare Casadei.

76'

Kasey McAteer sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

76'

Jamie Vardy sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Stephy Mavididi vào sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

71'

Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

70'

Stephy Mavididi vào sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

70' Thẻ vàng dành cho Adam Wharton.

Thẻ vàng dành cho Adam Wharton.

62'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Tyrhys Dolan.

62'

Aynsley Pears rời sân và được thay thế bởi Leopold Wahlstedt.

61'

Aynsley Pears rời sân và được thay thế bởi Leopold Wahlstedt.

61'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Tyrhys Dolan.

Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Leicester

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Callum Brittain (2), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Adam Wharton (23), Dilan Markanday (18), Andy Moran (24), Arnor Sigurdsson (7), Sammie Szmodics (8)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Issahaku Abdul Fatawu (18), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
1
Aynsley Pears
2
Callum Brittain
17
Hayden Carter
5
Dominic Hyam
3
Harry Pickering
27
Lewis Travis
23
Adam Wharton
18
Dilan Markanday
24
Andy Moran
7
Arnor Sigurdsson
8
Sammie Szmodics
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
18
Issahaku Abdul Fatawu
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
22
Kiernan Dewsbury-Hall
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
61’
Arnor Sigurdsson
Tyrhys Dolan
58’
Cesare Casadei
Kasey McAteer
62’
Aynsley Pears
Leopold Wahlstedt
70’
Stephy Mavididi
Yunus Akgun
83’
Adam Wharton
Sondre Trondstad
71’
Ricardo Pereira
Hamza Choudhury
83’
Dilan Markanday
Semir Telalovic
76’
Kasey McAteer
Cesare Casadei
88’
Harry Pickering
Joe Rankin-Costello
76’
Jamie Vardy
Kelechi Iheanacho
Cầu thủ dự bị
Leopold Wahlstedt
Jakub Stolarczyk
James Hill
Conor Coady
Scott Wharton
Harry Souttar
Jake Garrett
Cesare Casadei
Sondre Trondstad
Hamza Choudhury
Tyrhys Dolan
Kasey McAteer
Joe Rankin-Costello
Kelechi Iheanacho
Zak Gilsenan
Patson Daka
Semir Telalovic
Yunus Akgun

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/02 - 2013
18/09 - 2013
22/03 - 2014
Cúp FA
01/03 - 2023
Hạng nhất Anh
01/10 - 2023
04/05 - 2024

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Hạng nhất Anh
05/02 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X